Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
176/2005/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ 3 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
125/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ 3 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ 3 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng...
- Ban hành quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn Thành Phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, kỳ họp thứ ba 1. Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 1 như sau: “a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố phù hợp với quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, kỳ họp thứ ba
- 1. Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 1 như sau:
- “a) Đối tượng nộp:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của Pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của Pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai Nghị quyết này.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 179/2004/QĐ-UB ngày 16/11/2004 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Giám đốc Kho Bạc nhà nước thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18 tháng 12 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, kỳ họp thứ ba 1. Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 1 như sau: “a) Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố phù hợp với quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 54/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, kỳ họp thứ ba
- 1. Sửa đổi điểm a, khoản 1, Điều 1 như sau:
- “a) Đối tượng nộp:
- Điều 1. Bản Quy định này nhằm cụ thể hóa các quy định của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và Thông tư Liên tịch số 125/2...
- Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP.
- Bản Quy định này áp dụng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 1. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ: - Cơ sở sản xuất công nghiệp; - Cơ sở chế biến thực phẩm, nông sản, lâm sản, thủy sản; cơ sở giết mổ gia súc; - Cơ sở sản xuất rượu, bia, nước giải khát; cơ sở thuộc da,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 1. Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp: Là các hộ gia đình, các đơn vị, tổ chức có nước thải công nghiệp được quy định tại Điều 2, khoản 1 của Quy định này. Tại các Khu công nghiệp, Khu chế xuất, Cụm công nghiệp (gọi tắt là KCN), trường hợp có n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 1. Nước xả ra từ nhà máy thủy điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy, cơ sở sản xuất, kinh doanh; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu phí 1. Mức thu phí đối với nước thải công nghiệp Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính theo từng chất gây ô nhiễm, căn cứ theo từng môi trường tiếp nhận như sau: TT Chất gây ô nhiễm Mức thu theo từng môi trường tiếp nhận (đồng/kg) Tên gọi Ký hiệu A B C D 1 Nhu cầu oxy sinh hóa BOD 300 250...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cách xác định số phí 1. Cách xác định số phí đối với nước thải công nghiệp a) Đối với đối tượng nộp phí có một cửa thải chung cho toàn bộ lượng nước thải của cơ sở: Số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được tính cho từng chất gây ô nhiễm theo công thức: Số phí BVMT đối với nước thải công nghiệp phải nộp (đồng)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kê khai và nộp phí 1. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt tự khai thác được thu, nộp theo định kỳ hàng quý. Các đối tượng nộp phí có thể thực hiện kê khai phí một lần trong thời hạn 15 ngày đầu của quý tiếp theo; kê khai lại theo định kỳ như trên khi có sự thay đổi về số phí phải nộp. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và ra thông báo nộp phí. 1. Việc thẩm định Tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do Sở Tài nguyên và Môi trường/ hoặc do UBND quận, huyện thực hiện theo sự phân cấp tại Điều 13, Điều 20 của Quy định này, kết quả thẩm định được thông báo bằng văn bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp phục vụ thẩm định phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp 1. Đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp được thực hiện khi có nghi vấn về khai báo của đối tượng nộp phí, có khiếu nại hay tranh chấp về số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp. a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết toán phí bảo vệ môi trường đối với nước thải Các Đơn vị thu phí thực hiện mở tài khoản “tạm giữ tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải” tại Kho bạc Nhà nước trên địa bàn. Hàng tháng, đơn vị thu phí phải gửi số phí thu được vào tài khoản tạm giữ. Hàng quý, đơn vị thu phí phải làm thủ tục nộp tiền phí bảo vệ môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Quản lý, sử dụng số phí thu được 1. Đối với nước thải công nghiệp: Trích để lại 20% trên tổng số tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp thu được cho đơn vị thu phí, phần phí còn lại (80% trên tổng số tiền phí thu được) nộp vào ngân sách Nhà nước. a) Quản lý sử dụng tiền phí trích để lại: Số phí trích lại dùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chứng từ thu và đồng tiền nộp phí 1. Chứng từ thu: Sử dụng biên lai thu theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 2. Đồng tiền nộp phí: Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt từ nguồn tự khai thác được nộp bằng đồng Việt Nam. Trường hợp nộp bằng ngoại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Trực tiếp triển khai thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt từ nguồn tự khai thác ở đối tượng nộp phí được quy định tại Điều 3, Điều 4 (trừ những đối tượng nộp phí thuộc trách nhiệm thu phí của UBND quận, huyện được quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sở Tài chính 1. Theo dõi và quyết toán phần phí trích để lại cho đơn vị thu phí theo quy định hiện hành. 2. Trực tiếp xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ở đối tượng nộp phí do Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thu phí. 3. Phối hợp với UBND quận, huyện, phường, xã xử lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Kho Bạc nhà nước thành phố 1. Thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và hạch toán theo quy định hiện hành. 2. Hướng dẫn các đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải làm thủ tục mở tài khoản và nộp tiền phí thu được vào ngân sách theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cục Thuế thành phố 1. Hướng dẫn và thực hiện việc quyết toán tiền phí bảo vệ môi trường đối với nước thải với các đơn vị thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải. 2. Phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát danh sách đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp theo định kỳ hàng quý. 3. Phối hợp các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban Quản lý các Khu Công nghiệp và Chế xuất Đà Nẵng Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp trên địa bàn do đơn vị quản lý. Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc xử lý các trường hợp vi phạm hành chính về phí bảo vệ môi trường đối với nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đài Phát thanh Truyền hình Đà Nẵng, Báo Đà Nẵng có trách nhiệm phổ biến nội dung của quy định này đến các tầng lớp nhân dân trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công ty Cấp nước Đà Nẵng có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND các quận, huyện trong việc xác định đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp và lượng nước tiêu thụ tương ứng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chủ tịch UBND các quận, huyện 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn do quận, huyện quản lý. 2. Tổ chức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp của các đối tượng nộp phí là các cơ sở do quận, huyện cấp giấy phép kinh doanh (trừ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chủ tịch UBND các phường, xã 1. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến Quy định này đến các đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trên địa bàn quản lý. 2. Thực hiện thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt ở đối tượng là các hộ gia đình và các cơ sở do UBND quận, huyện cấp giấy phép kinh doanh (trừ hợp tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo và pháp luật về phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được UBND thành phố xem xét khen thưởng trên cơ sở đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường. Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, đề nghị phán ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để kịp thời báo cáo UBND thành phố xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.