Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
67/2007/QĐ-UBND
Right document
Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
'09/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết số ngày của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn thành phố Đ...
- Ban hành Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo, thiết kế giếng thăm dò, khai thác nước dưới đất; phí thẩm định đề án khai thác nước mặt, nước biển và phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo, thiết kế giếng thăm dò, khai thác nước dưới đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy chế phối hợp công tác phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước 1. Mức thu phí: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này. 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí a) Tổ chức thu phí có trách nhiệm kê khai, thu, nộp và quyết toán phí theo quy định tại Nghị định số 82/2023...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép lĩnh vực tài nguyên nước
- 1. Mức thu phí: Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
- 2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Công an thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc các doanh nghiệp bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin trên địa bàn thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành: a) Nghị quyết số 49/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, đối tượng thu, nộp, chế độ quản lý, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
- 2. Các Nghị quyết sau hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
- Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Bưu chính, Viễn thông, Giám đốc Sở Thương mại, Giám đốc Công an thành phố, Cục trưởng Cục Hải quan thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Giám đốc các...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Văn Minh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Qui chế này qui định công tác phối hợp giữa Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Thương mại, Công an thành phố, Cục Hải quan thành phố, UBND các quận, huyện, các doanh nghiệp bưu chính, chuyển phát, viễn thông và công nghệ thông tin (sau đây gọi tắt là các doanh nghiệp) trong công tác phòng, chống các hành vi...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật. Đồng thời, cần lưu ý tiếp thu các nội dung tại Báo cáo thẩm tra số 123/BC-ĐT ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố. 2. Thường trực Hội đồng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo, tổ chức tuyên truyền, triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.
- Đồng thời, cần lưu ý tiếp thu các nội dung tại Báo cáo thẩm tra số 123/BC-ĐT ngày 09 tháng 12 năm 2025 của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố.
- Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Qui chế này qui định công tác phối hợp giữa Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Thương mại, Công an thành phố, Cục Hải quan thành phố, UBND các quận, huyện, các doanh nghiệp bưu chính, chuyển phát, viễn t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp thực hiện trên nguyên tắc kịp thời, hiệu quả, tuân thủ đúng qui định của pháp luật. Quá trình phối hợp không làm ảnh hưởng đến hoạt động chung của các bên có liên quan. 2. Trong quá trình phối hợp, việc cung cấp thông tin, các dấu hiệu nghi vấn phải được thực hiện nhanh chóng, đảm bảo bí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến giáo dục pháp luật về bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; 2. Phối hợp thực hiện các biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn các dấu hiệu, hành vi vi phạm; 3. Phối hợp trong việc cung cấp, trao đổi thông tin phục vụ công tác quản lý và khi phát hiện các dấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN CHỨC NĂNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Bưu chính, Viễn thông 1. Làm đầu mối tiếp nhận thông tin về các dấu hiệu hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin và cung cấp cho các cơ quan chức năng kịp thời tham gia phối hợp, xử lý; 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng xây dựng kế hoạch, nội dung tuyên truyền, phổ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Thương mại 1. Chỉ đạo Chi cục Quản lý thị trường kiểm tra và xử lý theo thẩm quyền các hành vi kinh doanh trái pháp luật đối với hàng hóa - thiết bị thuộc lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin lưu thông trên thị trường; phối hợp chặt chẽ với các cơ quan chức năng trong công tác phòng, chống các hành vi vi phạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công an thành phố 1. Chủ trì công tác điều tra, xác minh hoặc bắt giữ các đối tượng nếu có dấu hiệu tội phạm trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và công nghệ thông tin; 2. Tham gia công tác thanh tra, kiểm tra theo đề nghị của các cơ quan chức năng đối với các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cục Hải quan thành phố 1. Chủ trì việc phát hiện, tiếp nhận thông tin về xuất, nhập khẩu hàng lậu, hàng cấm, hàng có điều kiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông trên địa bàn thành phố và tổ chức kiểm tra, xử lý theo quy định của pháp luật; Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát đối với bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các doanh nghiệp 1. Trường hợp phát hiện dấu hiệu nghi vấn trộm cắp cước viễn thông quốc tế; việc kinh doanh trái phép dịch vụ điện thoại Internet, các loại thẻ điện thoại lậu; gửi, vận chuyển hàng lậu, hàng cấm qua mạng bưu chính, mạng chuyển phát, các hành vi vi phạm liên quan đến việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Bưu chính, Viễ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. UBND các quận, huyện Chỉ đạo các cơ quan chức năng của quận, huyện (Phòng Văn hoá thông tin, phòng Kinh tế, Công an, Quản lý thị trường…) và UBND các xã, phường thực hiện công tác quản lý tại địa phương; thường xuyên kiểm tra, có biện pháp xử lý kịp thời theo quy định đối với các tổ chức, cá nhân vi phạm. Hỗ trợ và phối hợp chặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ báo cáo 1. Sở Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng định kỳ 6 tháng tổ chức họp đánh giá, trao đổi về kết quả thực hiện, kinh nghiệm, các thông tin có liên quan và tổng hợp báo cáo về tình hình, kết quả phối hợp công tác phòng chống các hành vi vi phạm pháp luật trong lĩnh vực bưu chính, viễn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí thực hiện 1. Kinh phí đảm bảo cho công tác phối hợp được trích từ các nguồn kinh phí: a) Nguồn ngân sách nhà nước cấp; b) Nguồn trích bổ sung từ các khoản tiền qua công tác thanh tra, kiểm tra thực hiện thu hồi nộp ngân sách nhà nước; c) Nguồn thu từ xử phạt vi phạm hành chính theo quy định. 2. Việc lập dự toán kinh p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tổ chức, thực hiện Quy chế 1. Sở Bưu chính, Viễn thông, Sở Thương mại, Công an thành phố, Cục Hải quan thành phố, UBND các quận, huyện và các doanh nghiệp chịu trách nhiệm tổ chức, thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị kịp thời p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.