Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
50/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông
79/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông
- Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3852/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông từ 30.000 đồng/học sinh/lần dự thi lên 40.000 đồng /học sinh/lần dự thi, thực hiện từ đầu năm học 2009-2010.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông qua nội dung Tờ trình số 3852/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2009 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông từ 30.000 đồng/học sinh/lần dự th...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Giá các loại đất trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khia, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện Quyết định này
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1, Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật. Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004-2011, kỳ họp thứ 14, thông qua ngày 08...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân thành phố ban hành Quyết định quy định mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông đã được Hội đồng nhân dân thành phố thông qua tại Điều 1, Nghị quyết này theo đúng quy đị...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng Nhân dân thành phố khóa VII, nhiệm kỳ 2004-2011, kỳ họp thứ 14, thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2009./.
- Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì, tổ chức triển khia, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc thực hiện Quyết định này
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế Quyết định số 41/2013/QĐ-UBND ngày 24 tháng 12 năm 2013 của UBND Thành phố về ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn Thành phố Đà Nẳng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục trưởng Cụcthuế, Chủ tịch UBND các quận - huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Duy Khương QUY Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá đất ban hành tại Quy định này được sử dụng làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai, cụ thể như sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ xây dựng bảng giá đất Căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào Khung giá đất quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ, Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khoá VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 10 về nhiệm vụ năm 2...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh mức thu phí dự thi cấp chứng chỉ nghề phổ thông
- Điều 3. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại đô thị
- 1. Giá đất chuẩn: Căn cứ vào Khung giá đất quy định tại Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ, Nghị quyết số 79/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhâ...
- 2016, kỳ họp thứ 10 về nhiệm vụ năm 2015
Left
Điều 4.
Điều 4. Các yếu tố để xác định giá đất ở tại nông thôn 1. Giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho các xã thuộc huyện Hoà Vang. 2. Giá đất ở tại nông thôn được phân theo xã (đồng bằng hoặc miền núi), khu vực và vị trí như sau: a) Xã: - Xã đồng bằng: Gồm các xã Hoà Châu, Hoà Tiến, Hoà Phước, Hoà Nhơn, Hoà Phong, Hoà Khương, Hòa Sơn và Hòa Li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giá đất thương mại dịch vụ và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn 1. Giá đất thương mại dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được quy định như sau: - Giá đất thương mại dịch vụ bằng 70...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Giá đất đối với khu công nghệ cao Giá đất đối với khu công nghệ cao áp dụng theo quy định về Chính sách ưu đãi và hỗ trợ đầu tư vào Khu công nghệ cao Đà Nẵng của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất 1. Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất rừng sản xuất được phân theo xã đồng bằng và miền núi theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Quy định này; đối với vị trí được xác định nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá đất các khu dân cư đang xây dựng hoặc đã đưa vào sử dụng, các khu công nghiệp 1. Giá đất tái định cư cụ thể cho từng dự án do các đơn vị chủ đầu tư dự án hoặc điều hành dự án đề xuất, trình Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra và báo cáo Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố thẩm định, trình UBND thành phố xem xét quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giá đất sử dụng vào các công trình khác Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp thì Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào giá đất sản xuất, kinh doanh đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh hoặc giá đất ở đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng giá đất nuôi trồng thủy sản; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối với đất chưa sử dụng Đối với đất chưa sử dụng khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung khi có biến động giá đất 1. Các trường hợp điều chỉnh bảng giá đất a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự; b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý một số trường hợp đặc biệt 1. Các trường hợp sau đây Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các địa phương liên quan đề xuất Hội đồng Thẩm định giá đất thành phố, trình Uỷ ban nhân dân thành phố xử lý: a) Đường mới được nâng cấp hoàn thiện do Ủy ban nhân dân các quận, huyện đề xuất gửi Sở Tài ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.