Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 67

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định việc tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau: 1. Đối với tài sản mới 100% hoặc đăng ký lần đầu thì giá tính lệ phí trước bạ áp dụng theo giá quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam thì giá tính lệ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định việc tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau:
  • 1. Đối với tài sản mới 100% hoặc đăng ký lần đầu thì giá tính lệ phí trước bạ áp dụng theo giá quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ.
  • Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam thì giá tính lệ phí trước bạ bằng 85% giá quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ của tài sản cùng chủng loại (kể cả tài sản đang sử dụng th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Uỷ quyền Sở Tài chính thành phố ban hành, bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Uỷ quyền Sở Tài chính thành phố ban hành, bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế có trách nhiệm căn cứ Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Sở Tài chính (cơ quan được ủy quyền) ban hành, bổ sung, điều chỉnh và các quy định cụ thể tại Điều 1 Quyết định này để triển khai và hướng dẫn thực hiện tính lệ phí trước bạ. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do cơ quan được uỷ quyền...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ kh...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Cục Thuế có trách nhiệm căn cứ Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Sở Tài chính (cơ quan được ủy quyền) ban hành, bổ sung, điều chỉnh và các quy định cụ thể tại Điều 1 Quyết định này để triển khai và...
  • Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do cơ quan được uỷ quyền ban hành thì lấy theo giá hoá đơn.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ Quyết định số 9268/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ô tô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ô tô, máy thu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngà...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi h...
  • Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 9268/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ô tô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyế... Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
  • 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học 1. Có tính cần thiết đối với thành phố; 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố; 3. Kết quả nghiên cứu là những đề xuất ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học
  • 1. Có tính cần thiết đối với thành phố;
  • 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng; 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nư...
Điều 2. Điều 2. Giải thích khái niệm 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn. a) Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố: nghiên cứu giải quyết những vấn đề cần thiết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN của thành phố. Các nhiệm vụ KH&CN cấp thàn...
Điều 3. Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện; Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 th...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM
Điều 4. Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu; 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu; 3. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất đặt hàng từ các chương trình KH&CN, chương trình hợp tác trong nước và quốc tế.
Điều 7. Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm 1. Có xuất xứ từ các nguồn a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu; b) Sáng chế hoặc giải pháp hữu ích đã được cấp bằng độc quyền, sản phẩm KH&CN đạt giải tại các cuộc thi, Hội thi sáng tạo kỹ thuật thành phố trở lên. 2. Công nghệ hoặc sản phẩm KH&CN...