Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 13

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định việc tính lệ phí trước bạ đối với xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, như sau: 1. Đối với tài sản mới 100% hoặc đăng ký lần đầu thì giá tính lệ phí trước bạ áp dụng theo giá quy định tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ. Đối với tài sản đã qua sử dụng nhập khẩu vào Việt Nam thì giá tính lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Uỷ quyền Sở Tài chính thành phố ban hành, bổ sung, điều chỉnh Bảng giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ôtô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Cục Thuế có trách nhiệm căn cứ Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Sở Tài chính (cơ quan được ủy quyền) ban hành, bổ sung, điều chỉnh và các quy định cụ thể tại Điều 1 Quyết định này để triển khai và hướng dẫn thực hiện tính lệ phí trước bạ. Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do cơ quan được uỷ quyền...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng công t...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Cục Thuế có trách nhiệm căn cứ Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Sở Tài chính (cơ quan được ủy quyền) ban hành, bổ sung, điều chỉnh và các quy định cụ thể tại Điều 1 Quyết định này để triển khai và...
  • Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do cơ quan được uỷ quyền ban hành thì lấy theo giá hoá đơn.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ
  • a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác.
  • các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (không phân biệt đất đã xây dựng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Cục Thuế có trách nhiệm căn cứ Bảng giá tính lệ phí trước bạ do Sở Tài chính (cơ quan được ủy quyền) ban hành, bổ sung, điều chỉnh và các quy định cụ thể tại Điều 1 Quyết định này để triển khai và...
  • Trường hợp giá ghi trên hoá đơn cao hơn giá do cơ quan được uỷ quyền ban hành thì lấy theo giá hoá đơn.
Target excerpt

Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở; nhà làm việc; nhà sử dụng cho các mục đích khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luậ...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ Quyết định số 9268/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2013 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ô tô, máy thuỷ, tàu thuyền trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng bổ sung giá tính lệ phí trước bạ xe máy, xe ô tô, máy thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 2. Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ Tổ chức, cá nhân (bao gồm cả tổ chức, cá nhân người nước ngoài) có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thông tư này, phải nộp lệ phí trước bạ khi đăng ký quyền sở hữu, quyền sử dụng với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. Trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ nêu tại Điều 3...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ Các trường hợp thuộc diện không phải nộp lệ phí trước bạ theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2011/NĐ-CP ngày 17 tháng 06 năm 2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ được quy định cụ thể như sau: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH, CÁCH TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 4. Điều 4. Căn cứ tính lệ phí trước bạ, mức thu lệ phí trước bạ 1- Căn cứ tính lệ phí trước bạ là giá tính lệ phí trước bạ và tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ. 2 - Mức thu lệ phí trước bạ : số tiền lệ phí trước bạ phải nộp được xác định như sau: Số tiền lệ phí trước bạ phải nộp (đồng) = Giá tính lệ phí trước bạ (đồng) x Tỷ lệ lệ phí trước bạ (%)...
Điều 5. Điều 5. Giá tính lệ phí trước bạ Giá tính lệ phí trước bạ là giá do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành để làm căn cứ tính lệ phí trước bạ. 1- Nguyên tắc ban hành giá tính lệ phí trước bạ: 1.1- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ tình hình thực tế của địa phương, chỉ đạo các cơ quan chức năng xây dựng giá tính lệ...
Điều 6. Điều 6. Tỷ lệ (%) lệ phí trước bạ 1. Nhà, đất là 0,5%. 2. Súng săn, súng thể thao là 2%. 3. Tàu thuỷ, sà lan, ca nô, tàu kéo, tàu đẩy, thuyền, du thuyền, tàu bay là 1%. 4. Xe máy mức thu là 2%. Riêng: a) Xe máy của tổ chức, cá nhân ở các thành phố trực thuộc Trung ương; thành phố thuộc tỉnh; thị xã nơi Ủy ban nhân dân tỉnh đóng trụ sở...