Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ hoạt động và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thái Bình, nhiệm kỳ 2011-2016

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
  • trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
  • trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ hoạt động và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ hoạt động và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Thái Bình, nhiệm kỳ 2011-2016 với những nội dung sau: 1. Phụ cấp hàng tháng cho bí thư hoặc phó bí thư đảng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
  • a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Nghị quyết số 36/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định một số chế độ hoạt động và định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồn...
  • 1. Phụ cấp hàng tháng cho bí thư hoặc phó bí thư đảng ủy kiêm giữ chức chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp xã: 10% mức lương thực tế.
  • 2. Phụ cấp hàng tháng cho đại biểu Hội đồng nhân dân làm công tác chuyên trách của Hội đồng nhân dân:
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện; Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh
  • Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Chánh án Tòa án nhân dân cấp huyện
Rewritten clauses
  • Left: Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. Right: Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị...

Open section

The right-side section adds 9 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nguyễn Thanh Tùng
  • GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khoá XV, Kỳ họp thứ bảy thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2013./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số...

Only in the right document

PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE 1 1 A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế. 1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 20.000 15.000 75 2 Bệnh viện hạng II 15.000 12.000 80 3 Bệnh viện hạng III 10.000 9.000 90 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng...
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM: C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH C1.1 SIÊU ÂM: 1 3 1 Siêu âm 35.000 34.000 97 C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI 2 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 36.000 28.000 78 3 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xươn...
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI 1 1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000 100 2 4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000 100 3 5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000 100 4 6 Đốt mụn cóc/lần 8.000 30.000 10.000 33 5 7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 40.800 68 6 8 Chấm Nitơ, AT 3.000 1...