Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
82/2006/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
76/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017, ổn định đến năm 2020.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối tượng áp dụng a) Các Sở, ban, ngành, các đơn vị dự toán cấp tỉnh; UBND các huyện,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương áp dụng cho năm ngân sách 2017, ổn định đến năm 2020 quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
- Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng). 2. Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương
- 1. Đảm bảo kinh phí thực hiện các chế độ chính sách do Trung ương và địa phương đã ban hành đến ngày 30/6/2016 (bao gồm kinh phí thực hiện chế độ tiền lương theo mức lương cơ sở 1.210.000 đồng).
- Đảm bảo dự toán chi thường xuyên của ngân sách các cấp, các ngành, các đơn vị khi thực hiện định mức phân bổ này có mức tăng hợp lý so với dự toán chi thường xuyên năm 2016 được Hội đồng nhân dân t...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Dự toán chi ngân sách các năm tiếp theo trong thời kỳ ổn định ngân sách giai đoạn 2017
- 2020: Căn cứ chế độ, chính sách mới và khả năng cân đối ngân sách địa phương, giao Sở Tài chính tổng hợp, tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CHO CÁC SỞ, BAN, NGÀNH, CÁC ĐƠN VỊ DỰ TOÁN CẤP TỈNH
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố nhằm hỗ trợ chuyển đổi ngành, nghề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị quản lý nhà nước (Sở, ngành cấp tỉnh): - Dưới 30 biên chế 130 - Từ 30 đến dưới 50 biên chế 125 - Từ 50 đến dưới 100 biên chế 121 - Từ 100 biên chế trở lên 115 2. Các đơn vị trực thuộc: - Dướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
- Định mức 2017
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
Left
Điều 2.
Điều 2. Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thời gian bố trí vốn được t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo. Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm. Nội dung Định mức 2017 1. Sự nghiệp giáo dục: - Mầm non 10,0 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 1 17,5 - Trường THPT Dân tộc nội trú số 2 17,5 - Trường THPT chuyên Pha...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo, dạy nghề
- a) Tiêu chí phân bổ: học sinh, chỉ tiêu đào tạo.
- Đơn vị tính: triệu đồng/học sinh, chỉ tiêu đào tạo/năm.
- Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhá...
- Thời gian bố trí vốn được thực hiện từ năm 2006 đến năm 2010.
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các văn bản hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùng hạng trên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ đối với đơn vị khám chữa bệnh
- - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
- Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BL...
- Thương binh và Xã hội
- Bộ Tài chính
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỐI VỚI CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm . Nội dung Định mức 2017 1. Đơn vị sự nghiệp do ngân sách Nhà nước đảm bảo kinh phí: - Dưới 20 biên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, du lịch; khoa học công nghệ; công nghệ thông tin; sự nghiệp môi trường; sự nghiệp kinh tế
- Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm .
- Điều 4. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ gia đình: a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án; b) Phải có dự án vay vốn khả thi, dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án. 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020. Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2017 và áp dụng cho thời kỳ ổn định ngân sách từ năm 2017 đến năm 2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 103/2010/QĐ-UBND ngày 14/12/2010 của UBND tỉnh về ban hành quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 và ổn định đến năm 2015
- 1. Đối với hộ gia đình:
- a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án;
- b) Phải có dự án vay vốn khả thi, dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án.
- Left: Điều 5. Điều kiện được vay vốn Right: Điều 5. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức vốn vay 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình; 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Nguyễn Xuân Đường UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NGHỆ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm thi hành
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 6. Mức vốn vay
- 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình;
- 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án. Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết v...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí phân bổ 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính. a) Dân số - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau: (1) Đô thị: các phường của thành phố, thị xã; thị trấn của các huyện; (2) Đồng bằng: các xã đồng bằng của các huyện, thành phố, thị xã; (3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí phân bổ
- 1. Tiêu chí chính: dân số, biên chế, giường bệnh, đơn vị hành chính.
- - Dân số được phân theo 4 vùng: đô thị, đồng bằng, núi thấp, núi cao. Các vùng cụ thể như sau:
- Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án.
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án.
- Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết việc làm.
Left
Điều 8.
Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 65/2005/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế xử lý nợ bị rủi ro củ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường. Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 3.200.000 Đồng bằng 4.500.000 Núi thấp 5.100.000 Núi cao 8.600.000 a) Định mức phân bổ trên đã bao gồm: - Các cấp giáo dục, các loại hình giáo dục; - Tiền lương, các kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục
- Tiêu chí phân bổ: dân số độ tuổi đến trường.
- Đơn vị tính: đồng/dân số độ tuổi đến trường/năm.
- Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro
- Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 6...
- 2. Về thẩm quyền xử lý rủi ro:
Left
Điều 9.
Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau: 1. Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề: - Tiêu chí phân bổ: biên chế Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Nội dung Định mức 2017 - Mỗi biên chế 100 2. Định mức phân bổ sự nghiệp đào tạo, dạy nghề: - Tiêu chí phân bổ: dân số trên 18 tuổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đào tạo - dạy nghề
- 1. Định mức phân bổ cho Trung tâm bồi dưỡng chính trị, các trường trung cấp nghề:
- - Tiêu chí phân bổ: biên chế
- Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài...
- Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác cho vay, thu nợ và quản lý vốn.
- Việc sử dụng phí ủy thác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố theo nhu cầu (không vượt quá tổng nguồn theo kế hoạch). Chi nhánh Ngân hàng Chính sách x...
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh: - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh - Thực hiện Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BYT-BTC ngày 29/10/2015 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc Quy định thống nhất giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh bảo hiểm y tế giữa các bệnh viện cùn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10 . Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế
- 1. Định mức phân bổ đối với Trung tâm y tế có giường bệnh:
- - Tiêu chí phân bổ: giường bệnh
- Điều 10. Chuyển vốn ủy thác
- Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chín...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chỉ đạo các Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội trực thuộc tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn ủy thác) để chuyển trả vốn cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn ủy t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp): Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 82 Đồng bằng 82 Núi thấp 88 Núi cao 91 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số (hoạt động chung của sự nghiệp). Đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Định mức phân bổ chi các sự nghiệp: Văn hoá thông tin, thể dục thể thao, phát thanh truyền hình
- 1. Định mức theo biên chế (các đơn vị sự nghiệp):
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
- Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác
- Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không ti...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CÁC LĨNH VỰC KHÁC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định; - Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số. Đơn vị tính: đồng/người dân/năm. Vùng Định mức 2017 Đô thị 7.000 Đồng bằng 7.000 Núi thấp 7.800 Núi cao 8.100 2. Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế: - Áp dụng theo định mức các đơn vị sự nghiệp đảm bảo xã hội cấp tỉnh. 3. Định mức phân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Định mức phân bổ chi sự nghiệp đảm bảo xã hội
- 1. Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số.
- Đơn vị tính: đồng/người dân/năm.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính
- - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định;
Left
Điều 13.
Điều 13. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế. Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm. Vùng Định mức 2017 1. Quản lý nhà nước Đô thị 100 Đồng bằng 100 Núi thấp 110 Núi cao 120 2. Khối đảng cấp huyện Đô thị 145 Đồng bằng 145 Núi thấp 160 Núi cao 170 3. Khối đoàn thể cấp huyện Đô thị 120 Đồng bằng 120 Núi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính
- 1. Tiêu chí phân bổ: biên chế.
- Đơn vị tính: triệu đồng/biên chế/năm.
- Điều 13. Những tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quy chế này, tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động - Thương binh & Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn. Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm Vùng Định mức 2017 Đối với đô thị loại I 18.000 Đối với đô thị loại III 9.000 Đối với đô thị loại IV 6.000 Các thị trấn thuộc huyện 300 Các xã còn lại thuộc huyện 60 Căn cứ khả năng cân đối ngân s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Định mức phân bổ chi sự nghiệp môi trường
- -Tiêu chí phân bổ: đô thị, số đơn vị cấp xã, thị trấn.
- Đơn vị tính: triệu đồng/đơn vị/năm
- Điều 14. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các cơ quan, đơn vị, địa phương cần phản ánh kịp thời với Sở Tài chính và Sở Lao động
- Thương binh & Xã hội để phối hợp nghiên cứu, đề xuất UBND thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình thực tế nhằm đảm bảo sử dụng nguồn vốn ủy thác đúng mục đích, có hiệu quả./.
Unmatched right-side sections