Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 9

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch

Open section

Tiêu đề

Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ sau sắp xếp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương, tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã giai đoạn năm 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh Phú T...
Removed / left-side focus
  • Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/12/2008 như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý, khu vực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau:
  • Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, Thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Tru...
  • 2. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các Doanh nghiệp thuộc Khu vực ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/1...
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất chăn nuôi và có quy mô chăn nuôi tối thiểu từ 05 con lợn nái trở lên.
  • 2. Các chính sách hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia; đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định. Giao trách nhiệm cho Sở Nông ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, trong đó: Thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; thu từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; thu từ các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau:
  • 1. Thuế giá trị gia tăng, trong đó: Thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh
  • thu từ các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia
  • đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định.
  • Giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế để triển khai thực hiện tốt chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh; các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý; các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; thu từ khu vực công thương nghiệp, dịc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các khoản thu ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau:
  • 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý đóng trên địa bàn tỉnh
  • các doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hộ kinh doanh cá thể thuộc khu vực kinh tế ngoài quốc doan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau:
  • Thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hộ kinh doanh cá thể thuộc khu v...
  • 2. Các khoản thu phí, lệ phí (đã bao gồm lệ phí môn bài) phần nộp ngân sách cấp xã theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Các khoản thu phí và lệ phí, trong đó: Thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản; thu lệ phí trước bạ nhà, đất; thu lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; các khoản phí và lệ phí khác do các cơ quan, đơn vị cấp xã...
Điều 6. Điều 6. Các khoản thu ngân sách cấp xã hưởng 100% trên địa bàn các xã/phường Nhóm 4, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ. 3. Thuế tài nguyên thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa...
Điều 7. Điều 7. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn các xã/phường Nhóm 1 và Nhóm 2, cụ thể như sau: 1. Lệ phí trước bạ đối với ô tô, tàu thuyền, xe máy. 2. Thu tiền sử dụng đất thông qua giao đất, đấu giá quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch hàng năm...
Điều 8. Điều 8. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã trên địa bàn các xã/phường Nhóm 3, cụ thể như sau: 1. Thuế giá trị gia tăng: thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc khu vực ngoài quốc doanh. 2. Thuế tiêu thụ đặc biệt: thu từ hộ, cá nhân sản xuất, kinh doanh hà...
Điều 9. Điều 9. Tỷ lệ (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp xã: (Có chi tiết nội dung tại phụ biểu 1 đính kèm)
Điều 10. Điều 10. Nhiệm vụ chi đối với ngân sách cấp tỉnh 1. Chi đầu tư phát triển: a) Đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do cấp tỉnh quản lý theo quy định của Luật đầu tư công, nhiệm vụ chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật; trong đó bao gồm: Chi trả nợ các khoản vay theo cam kết, thu hồ...
Điều 11. Điều 11. Nhiệm vụ chi đối với ngân sách cấp xã 1. Chi đầu tư phát triển a) Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ và đối tượng đầu tư công khác do cấp xã quản lý theo quy định của Luật đầu tư công và nhiệm vụ chi đầu tư phát triển khác theo quy định của pháp luật; b) Một số nhiệm vụ chi đầu tư khác theo quy định của pháp luật...
Điều 12. Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định.