Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý
  • nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Removed / left-side focus
  • Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/12/2008 như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/1...
  • 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất chăn nuôi và có quy mô chăn nuôi tối thiểu từ 05 con lợn nái trở lên.
  • 2. Các chính sách hỗ trợ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia; đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định. Giao trách nhiệm cho Sở Nông ng...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia
  • đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định.
  • Giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế để triển khai thực hiện tốt chính sách này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Cơ quan chủ trì trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình có thể phát hành văn bản hoặc thông tin trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) đến Thủ trưởng cơ quan phối hợp để yêu cầu, đề nghị thực hiện nhiệm vụ có liên quan cần phối hợp; 2. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức phối hợp
  • Cơ quan chủ trì trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình có thể phát hành văn bản hoặc thông tin trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) đến Thủ trưởng cơ quan phối hợp để yêu cầu, đề nghị thực h...
  • 2. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: Lấy ý kiến bằng văn bản
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về nguyên tắc, phương thức, nhiệm vụ, trách nhiệm chủ trì và phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; 2. Quy chế này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố (g...
Điều 2. Điều 2. Mục đích phối hợp 1. Thiết lập cơ chế phối hợp đồng bộ, hiệu quả giữa các cấp, các sở, ban ngành từ cấp tỉnh đến cấp xã trong quá trình tham gia phối hợp; 2. Tăng cường hỗ trợ chuyên môn, chuyên ngành và cung cấp, trao đổi thông tin nhằm thực hiện quản lý nhà nước về khoáng sản hiệu quả, toàn diện, gắn liền với trách nhiệm cụ t...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Đảm bảo định hướng phát triển bền vững ngành khai khoáng; 2. Cung cấp thông tin, thực hiện báo cáo, cho ý kiến theo chuyên ngành, địa bàn quản lý và chịu trách nhiệm theo chức năng quản lý của cơ quan phối hợp, nội dung thông tin phải bảo đảm chính xác, đầy đủ và kịp thời; 3. Việc phối hợp đảm bảo không ả...
Chương II Chương II NỘI DUNG PHỐI HỢP
Điều 5. Điều 5. Xây dựng ban hành văn bản quy phạm pháp luật về khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, xây dựng và tham mưu UBND tỉnh ban hành văn bản quy phạm pháp luật về quản lý khoáng sản trên địa bàn tỉnh; 2. Các sở, ban, ngành có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài nguyê...
Điều 6. Điều 6. Lập, điều chỉnh và thực hiện quy hoạch khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì lập, điều chỉnh và triển khai quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh, chịu trách nhiệm công bố, thực hiện, theo dõi và quản lý quy hoạch được duyệt; 2. Sở Xây dựng, Sở Công thương, các sở, b...
Điều 7. Điều 7. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác, xử lý hoạt động khai thác khoáng sản trái phép 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát UBND cấp huyện, UBND cấp xã trong việc bảo vệ khoáng sản chưa khai thác, xử lý hoạt động khoáng sản trái phép tại địa phư...