Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch
544/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
26/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác quản lý
- nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về quy định cụ thể một số chính sách khôi phục đàn lợn giống sau dịch
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/12/2008 như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Điều 1. Quy định cụ thể một số chính sách thuộc Đề án khôi phục đàn lợn giống sau dịch trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế đã được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 2812/QĐ-UB ngày 13/1...
- 1. Đối tượng được hỗ trợ: các trang trại, gia trại và các hộ chăn nuôi có kinh nghiệm và năng lực tổ chức quản lý, sản xuất chăn nuôi và có quy mô chăn nuôi tối thiểu từ 05 con lợn nái trở lên.
- 2. Các chính sách hỗ trợ:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia; đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định. Giao trách nhiệm cho Sở Nông ng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
- Điều 2. Giao trách nhiệm cho Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế chỉ đạo Ủy ban Nhân dân các xã, phường, thị trấn công khai chính sách này để nhân dân được biết và tham gia
- đồng thời tổ chức bình xét đối tượng được hưởng chính sách này một cách dân chủ, khách quan, đảm bảo đúng tiêu chí quy định.
- Giao trách nhiệm cho Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn phối hợp chặt chẽ với Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế để triển khai thực hiện tốt chính sách này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phương thức phối hợp 1. Cơ quan chủ trì trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình có thể phát hành văn bản hoặc thông tin trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) đến Thủ trưởng cơ quan phối hợp để yêu cầu, đề nghị thực hiện nhiệm vụ có liên quan cần phối hợp; 2. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phương thức phối hợp
- Cơ quan chủ trì trong phạm vi, chức năng, nhiệm vụ của mình có thể phát hành văn bản hoặc thông tin trực tiếp (trong trường hợp cần thiết) đến Thủ trưởng cơ quan phối hợp để yêu cầu, đề nghị thực h...
- 2. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: Lấy ý kiến bằng văn bản
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
- Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections