Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
63/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
22/2016/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung các quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Về việc quy định mức phí, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô: a) Bổ sung thêm đối tượng miễn nộp phí gồm: - Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (gọi chung là xe mô tô và không bao gồm xe máy điện) của ch...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể: 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định cụ thể theo Phụ lục chi tiết đính kèm. 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được quy định cụ thể theo Phụ lục chi tiết đính kèm.
- 2. Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
- 1. Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô:
- a) Bổ sung thêm đối tượng miễn nộp phí gồm:
- - Xe mô tô hai bánh, xe gắn máy (gọi chung là xe mô tô và không bao gồm xe máy điện) của chủ phương tiện thuộc các đối tượng như sau:
- Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung các quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí trên địa bàn thành phố Đà Nẵng như sau: Right: Điều 1. Quy định mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí 1. Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khai thác các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 64 Luật Khoáng sản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí
- 1. Tổ chức, cá nhân được cấp có thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động khai thác các loại khoáng sản kim loại, khoáng sản không kim loại trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- 2. Tổ chức, cá nhân theo quy định tại Điểm a, Khoản 2, Điều 64 Luật Khoáng sản.
- Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan đơn vị, địa phương thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thu được 1. Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư số 66/2016/TT-BTC ngày 29/4/2016 của Bộ Tài chính và nộp số tiền phí bảo vệ môi trường đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí thu được
- Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản phải nộp hồ sơ khai phí bảo vệ môi trường với cơ quan Thuế quản lý trực tiếp cùng nơi kê khai nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư số 66/2016/TT-...
- 2. Toàn bộ số thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản nộp vào ngân sách thành phố và được sử dụng để bù đắp chi phí cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có...
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban của Hội đồng nhân dân, các tổ đại biểu, đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, Ủy ban nhân dân thành phố, các cơ quan đơn vị, địa phương thực hiện Nghị...
- Nghị quyết này đã được HĐND thành phố khóa VIII, nhiệm kỳ 2011 - 2016, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Unmatched right-side sections