Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ hằng năm của Tỉnh và Quyết định số 03/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quyết định...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số 02/QĐ-UB ngày 02 tháng 01 năm 2002 của Ủy ban Nhân dân tỉnh ban hành Quy chế tạm thời về việc xác định cá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Thiện QUY CHẾ Quản lý hoạt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Chính sách hỗ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Công Thương, Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An...
  • Chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
  • trong nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện và thành phố Huế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 598/2009/QĐ-UBND ngày25/3/2009 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 20 /2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2016
  • Left: của Ủy ban Nhân dân tỉnh) Right: của UBND tỉnh Long An)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạtđộng nghiên cứu và triển khai dưới hình thức các đề tài hoặc dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (sau đây gọi tắt là đề tài/dự án) bao gồm: việc đề xuất các đề tài/dự án; về tuyển chọn, xét chọn và tham gia tuyển chọn, xét chọn của đơn vị...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng áp dụng: Hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, doanh nghiệp vừa và nhỏ sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc công nhận cho áp dụng và thuộc danh m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối tượng áp dụng:
  • Hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, doanh nghiệp vừa và nhỏ sản xuất, sơ chế sản phẩm nông nghiệp, thủy sản (sau đây gọi tắt là cơ sở) theo Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt do Bộ Nông n...
  • - Sản phẩm trồng trọt: Rau, quả, lúa, nấm ăn, cây đậu phộng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy chế này quy định về quản lý hoạtđộng nghiên cứu và triển khai dưới hình thức các đề tài hoặc dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước địa phương (sau đây gọi tắt là đề tài/d...
  • về tuyển chọn, xét chọn và tham gia tuyển chọn, xét chọn của đơn vị, cá nhân chủ trì các đề tài/dự án
  • về chủ trì hoặc tham gia thực hiện các đề tài/dự án
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm: 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương và các cá nhân thuộc các cơ quan, tổ chức này; 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông nghiệp hữu cơ được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Quyết định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt bao gồm VietGAP (Vietnamese Good Agricultural Practices) do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành và các tiêu chuẩn GAP khác, tiêu chuẩn nông...
  • 2. Áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt là áp dụng một trong các quy chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn sau:
Removed / left-side focus
  • Các đối tượng áp dụng của quy chế này bao gồm:
  • 1. Các cơ quan nhà nước các cấp, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương và các cá nhân thuộc các cơ...
  • 2. Các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghiệp và các cá nhân thuộc các tổ chức này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây: 1. Hoạt động nghiên cứu và triển khai là các hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm được thực hiện dưới hình thức các đề tài/dự án riêng rẽ hay các chương trình gồm nhiều đề tài/dự án...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện hỗ trợ Cơ sở được xem xét, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước khi đáp ứng đủ các điều kiện như sau: 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Sản phẩm phải thuộc danh mục quy định tại khoản 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều kiện hỗ trợ
  • Cơ sở được xem xét, hỗ trợ kinh phí từ ngân sách Nhà nước khi đáp ứng đủ các điều kiện như sau:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển nông nghiệp, thủy sản trên địa bàn tỉnh Long An do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các thuật ngữ sử dụng trong Quy chế này được hiểu theo nghĩa sau đây:
  • Hoạt động nghiên cứu và triển khai là các hoạt động nghiên cứu khoa học, nghiên cứu công nghệ, triển khai thực nghiệm, sản xuất thử nghiệm được thực hiện dưới hình thức các đề tài/dự án riêng rẽ ha...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và công nghệ, kinh tế và xã hội, an ninh và quốc phòng của địa phương; lĩnh vực ưu tiên của các...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ 100% kinh phí để phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí khi thực hiện áp dụng quy trình VietGAP. 2. Hỗ trợ không quá 50% tổng vốn đầu tư xây dựng, cải tạo: Đường giao thông, hệ thống thủy lợi, trạm bơm, hệ thống điện hạ thế, hệ thống xử lý chất thải, hệ thống thoát nước của vùng sản xuất tập...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung và mức hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ 100% kinh phí để phân tích mẫu đất, mẫu nước, mẫu không khí khi thực hiện áp dụng quy trình VietGAP.
  • Hỗ trợ không quá 50% tổng vốn đầu tư xây dựng, cải tạo:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án
  • 1. Xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương: các đề tài/dự án sử dụng ngân sách địa phương phải xuất phát từ nhu cầu thực tiễn của địa phương, từ các vấn đề cơ bản và cấp thiết về khoa học và...
  • lĩnh vực ưu tiên của các đề tài/dự án là các lĩnh vực kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ương và địa phương, các đoàn thể chính trị, các tổ chức chính trị - xã hội, c...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ - Ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản. - Lồng ghép các nguồn vốn từ các chương trình, dự án có liên quan, vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Nguồn kinh phí hỗ trợ
  • - Ngân sách tỉnh bố trí đảm bảo cho thực hiện chính sách hỗ trợ áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, thủy sản.
  • - Lồng ghép các nguồn vốn từ các chương trình, dự án có liên quan, vốn sự nghiệp nông nghiệp, vốn sự nghiệp khoa học công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đề xuất, chủ trì và tham gia thực hiện các đề tài/dự án
  • 1. Mọi tổ chức và cá nhân đều có quyền đề xuất các đề tài/ dự án. Các cơ quan nhà nước, các tổ chức khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, các đơn vị sự nghiệp, các tổ chức kinh tế của trung ư...
  • xã hội, các tổ chức xã hội nghề nghiệp và các cá nhân thuộc các tổ chức này có trách nhiệm đề xuất các đề tài/dự án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai 1. Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai và ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai. 2. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký áp dụng, hỗ trợ kinh phí áp dụng quy trình VietGAP 1. Thành phần hồ sơ đăng ký áp dụng quy trình VietGAP trong trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận VietGAP lần đầu: Giấy đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP có xác nhận của UBND xã/ phường/thị trấn ( Theo mẫu Phụ lục 2). 2. Thành phần hồ sơ đăng ký áp dụng quy trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hồ sơ đăng ký áp dụng, hỗ trợ kinh phí áp dụng quy trình VietGAP
  • 1. Thành phần hồ sơ đăng ký áp dụng quy trình VietGAP trong trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận VietGAP lần đầu:
  • Giấy đăng ký thực hiện áp dụng VietGAP có xác nhận của UBND xã/ phường/thị trấn ( Theo mẫu Phụ lục 2).
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai
  • Ủy ban Nhân dân tỉnh thống nhất quản lý hoạt động nghiên cứu và triển khai và ủy quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Ủy ban Nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước...
  • 2. Nội dung quản lý nhà nước đối với hoạt động nghiên cứu và triển khai là xác định định hướng, xây dựng kế hoạch và đảm bảo nguồn tài chính cho hoạt động nghiên cứu và triển khai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • CÁC HỘI ĐỒNG TƯ VẤN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Hội đồng tư vấn 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có quyền thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong: a) Xác định danh mục các đề tài/ dự án sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo để trình duyệt: - Đối với đề tài/dự...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện 1. Trình tự thực hiện việc đăng ký áp dụng quy trình VietGAP: a) Cơ sở có nhu cầu hỗ trợ, trước khi thực hiện quy trình VietGAP, nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 6 đối với trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận VietGAP lần đầu; khoản 2, Điều 6 quy định này đối với trường hợp đăng ký cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự, thủ tục thực hiện
  • 1. Trình tự thực hiện việc đăng ký áp dụng quy trình VietGAP:
  • a) Cơ sở có nhu cầu hỗ trợ, trước khi thực hiện quy trình VietGAP, nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 6 đối với trường hợp đăng ký cấp giấy chứng nhận VietGAP lần đầu
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các Hội đồng tư vấn
  • 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có quyền thành lập các Hội đồng khoa học và công nghệ hoặc mời chuyên gia để tư vấn cho mình trong:
  • a) Xác định danh mục các đề tài/ dự án sẽ được thực hiện trong kế hoạch năm tiếp theo để trình duyệt:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Phương thức hoạt động của các Hội đồng 1. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoạt động theo nguyên tắc khách quan, dân chủ. Mọi thành viên Hội đồng đều có quyền ngang nhau trong phát biểu ý kiến, đánh giá và chấm điểm. 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo một hoặc kết hợp của hai hoặc nhiều hình thức sa...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện quyết định này; hướng dẫn, theo dõi, tổng hợp kết quả thực hiện chính sách và các vướng mắc, phát sinh, báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo, giải quyết. b) Điều tra cơ bản,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện tổ chức triển khai thực hiện quyết định này
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phương thức hoạt động của các Hội đồng
  • 1. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoạt động theo nguyên tắc khách quan, dân chủ. Mọi thành viên Hội đồng đều có quyền ngang nhau trong phát biểu ý kiến, đánh giá và chấm điểm.
  • 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ làm việc theo một hoặc kết hợp của hai hoặc nhiều hình thức sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học và các nhà quản lý. a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, ngành, đoàn thể liên quan, UBND huyện/thành phố/thị xã tổ chức hướng dẫn kiểm tra thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư và các Sở, ngành, đoàn thể liên quan, UBND huyện/thành phố/thị xã tổ chức hướng dẫn kiểm tra th...
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh mới, các tổ chức, cá nhân kịp thời có văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để xem xét, tổng hợp trình UBND tỉnh điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn, cơ cấu và thành phần Hội đồng
  • 1. Thành viên của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ và các chuyên gia tư vấn là các nhà khoa học và các nhà quản lý.
  • a) Các nhà khoa học được mời tham gia các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ hoặc làm chuyên gia tư vấn là những người có trình độ chuyên môn phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ được mời...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ CÁC ĐỀ TÀI/DỰ ÁN

Open section

Chương III

Chương III QUY TRÌNH LẬP, XÉT DUYỆT HỒ SƠ HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH LẬP, XÉT DUYỆT HỒ SƠ HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
  • CÁC ĐỀ TÀI/DỰ ÁN
left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo tuyển chọn/giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các đề tài/dự án 1. Hàng năm, danh mục đề tài/dự án cấp tỉnh cho năm kế hoạch tiếp theo được Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thực hiện theo phương thức tuyển chọn sẽ được thông báo rộng rãi trên Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ, Báo T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11.Điềukiện tham gia tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ trì đề tài/dự án phải có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực của đề tài/dự án, đảm bảo năng lực chuyên môn và có điều kiện huy động cơ sở vật chất - kỹ thuật để thực hiện thành công đề tài/dự án, có khả năng quản lý quá trình thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.H

Điều 12.Hồ sơ đăng ký tuyển chọn 1. Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn gửi hồ sơ đăng ký dự tuyển gồm 01 bản gốc và 09 bản sao đến Sở Khoa học và Công nghệ theo đường bưu điện hoặc trực tiếp qua văn thư của Sở Khoa học và Công nghệ trong thời hạn quy định. 2. Hồ sơđăng ký dự tuyển, gồm những văn bản sau: a) Đơn đăng ký chủ trì thực h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.M

Điều 13.Mở hồ sơ đăng ký tuyển chọn 1. Việc mở hồ sơ đăng ký dự tuyển được thực hiện một cách công khai, có sự chứng kiến của đại diện của các tổ chức, cá nhân đăng ký dự tuyển. 2. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức việc mở hồ sơ đăng ký dự tuyển. Quá trình mở hồ sơ đăng ký dự tuyển được ghi biên bản có chữ ký của đại di...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án 1. Trách nhiệm đánh giá hồ sơ tuyển chọn a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện việc đánh giá hồ sơ tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các đề tài/dự án cấp tỉnh thông qua các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ. b) Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý các đề tài/dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.X

Điều 15.Xét chọn đơn vị chủ trì đề tài/dự án 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý các đề tài/dự án thực hiện việc đánh giá năng lực chuyên môn và khả năng chủ trì các đề tài/dự ánthông qua các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ. 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án được giao trực t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có trách nhiệm thông báo kết quả tuyển chọn/xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài/dự án trên các phương tiện thông tin đại chúng của địa phương và thông báo bằng công văn cho các tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc đủ điều kiện chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định nội dung và dự toán kinh phí đề tài/dự án 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm tổ chức việc thẩm định nội dung và dự toán kinh phí của đề tài/dự án thông qua tổ thẩm định nội dung và dự toán. 2. Tổ thẩm định nội dung và dự toán đề tài/dự án a) Tổ thẩm định nội dung và dự toán đề tài/dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.H

Điều 18.Hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Căn cứ vào kết quả tư vấn của Hội đồng tuyển chọn/xét chọn, kết quả thẩm định của tổ thẩm định nội dung và dự toán của đề tài/dự án, Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án ra quyết định phê duyệt nội dung, dự toán đề tài/dự án và ký hợp đồng khoa học và công nghệ với đơn vị chủ trì và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ QUẢN LÝ ĐỀ TÀI/DỰ ÁN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của bên A 1.Bên A có các quyền: a) Sở hữu kết quả khoa học và công nghệ, nếu không có thoả thuận khác trong hợp đồng; b) Chuyển giao kết quả khoa học và công nghệ cho bên thứ ba; c) Kiểm tra, giám sát định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện đề tài/dự án; d) Yêu cầu bên chủ trì thực hiện đề tài/dự án khắc phục cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyền và nghĩa vụ của bên B 1. Bên B có các quyền: a) Hưởng quyền tác giả đối với kết quả của đề tài/dự án; b) Ký các hợp đồng giao việc, thuê khoán chuyên môn với các tổ chức, cá nhân phối hợp thực hiện đề tài/dự án; c) Điều chỉnh dự toán kinh phí giữa các nội dung chi được giao khoán theo yêu cầu công việc trong quá trình th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án 1. Thủ trưởng cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện đề tài/dự án bằng các hình thức sau: a) Tổ chức đoàn kiểm tra định kỳ; mỗi đề tài/dự án có ít nhất một đợt kiểm tra định kỳ; b) Tổ chức đoàn kiểm tra đột xuất; c) Yêu cầu đơn vị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài/dự án 1. Thủ trưởng các cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm tổ chức nghiệm thu các đề tài/dự án thông qua Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cùng cấp. 2. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ nghiệm thu các đề tài/dự án có nhiệm vụ đánh giá các kết quả của đề tài/dự án b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Những trường hợp các đề tài/dự án không được nghiệm thu Cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án không nghiệm thu các đề tài/dự án trong những trường hợp sau đây: 1. Có đề nghị của đơn vị chủ trì hoặc quyết định của cơ quan quản lý về việc chấm dứt thực hiện đề tài/dự án. 2. Đề tài/dự án chậm tiến độ (chậm nộp các sản phẩm của đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách Nếu trong hợp đồng khoa học và công nghệ có điều khoản về việc thu hồi kinh phí đầu tư từ ngân sách nhà nước địa phương cho dự án sản xuất thử nghiệm thì đơn vị chủ trì dự án có trách nhiệm nộp lại kinh phí vào tài khoản của cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án mở tại Kho bạc nhà nước để h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Quyết toán, thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án chịu trách nhiệm tổ chức việc quyết toán, thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ với đơn vị chủ trì đề tài/dự án theo trình tự và yêu cầu như sau: a) Hồ sơ quyết toán phải nộp đầy đủ, hợp lệ trước khi nghiệm thu chính thức đề tài/dự á...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đăng ký, lưu giữ và sử dụng kết quả đề tài/dự án 1. Đơn vị chủ trì đề tài/dự án (cả cấp tỉnh và cấp cơ sở) nộp các sản phẩm cuối cùng của đề tài/dự án cho Sở Khoa học và Công nghệ để quản lý. 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lưu giữ các kết quả đề tài/dự án theo quy định về lưu trữ của Nhà nước. 3. Sở Khoa học và Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.S

Điều 27.Sử dụng kết quả của các đề tài/dự án 1. Cơ quan/tổ chức quản lý đề tài/dự án có trách nhiệm chuyển giao kết quả của các đề tài/dự án đã nghiệm thu cho các cơ quan, tổ chức đặt hàng hoặc cho các cơ quan, tổ chức có nhu cầu. Các đề tài/dự án thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng có quy định riêng. 2. Các Sở, ban, ngành, Ủy ban Nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và chủ trì tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.