Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế”

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2015 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn trên địa bàn tỉnh Đồng...
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 72/2014/QĐ-UBND ngày 26/12/2014 của UBND tỉnh Đồng Nai (danh sách tại phụ lục kèm theo).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động Hội đồng Nhân dân các cấp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này bị hủy bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện: Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện:
  • Thống Nhất, Định Quán và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2009; các quy định trước đây của Uỷ ban Nhân dân tỉnh trái với Quyết định này bị hủy bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Ngọc Th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2018./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh
  • Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính áp dụng cho các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh, các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp huyện và các đại biểu Hội đồng Nhân dân cấp xã khi thực hiện nhiệm vụ của đại biểu Hội đồng Nhân dân, gọi chung là Hội đồng Nhân dân các cấp. 2. Quy định chế độ, đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này nhằm đảm bảo tính thống nhất một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ các hoạt động của Hội đồng Nhân dân các cấp. Kinh phí thực hiện các chế độ theo quy định này trong nguồn kinh phí phục vụ hoạt động chung của Hội đồng Nhân dân các cấp hàng năm và sử dụng có hiệu quả kinh phí hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định trách nhiệm phối hợp Việc chi cho các đoàn của Thường trực Hội đồng Nhân dân, các Ban Hội đồng Nhân dân, Văn phòng Hội đồng Nhân dân và cá nhân của các cơ quan khác tham gia đoàn công tác, đoàn giám sát của Hội đồng Nhân dân và chi cho đại biểu Hội đồng Nhân dân tham gia các hoạt động của Thường trực Hội đồng Nhân dân,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chế độ phụ cấp kiêm nhiệm 1. Đại biểu Hội đồng Nhân dân đang giữ chức vụ ở các cơ quan khác nếu kiêm nhiệm chức danh lãnh đạo, đứng đầu các cơ quan thuộc Hội đồng Nhân dân ở các cấp như: Chủ tịch Hội đồng Nhân dân, Trưởng ban Hội đồng Nhân dân thì được hưởng mức phụ cấp kiêm nhiệm hàng tháng là 10% mức lương hiện hưởng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc kiêm nhiệm 1. Đối tượng được hưởng phụ cấp trách nhiệm công việc kiêm nhiệm là thành viên các Ban Hội đồng Nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện kiêm nhiệm. Áp dụng Thông tư số 05/2005TT-BNV ngày 5 tháng 1 năm 2005 của Bộ Nội vụ về hướng dẫn chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc đối với cán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chế độ phụ cấp cho các Tổ trưởng tổ đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp Mức phụ cấp cho các Tổ trưởng tổ đại biểu HĐND các cấp theo mức khoán như sau: TT Cấp hưởng phụ cấp Đơn vị tính Mức chi (ĐVT: 1.000 đồng) 1 Cấp tỉnh Đồng/người/năm 500 2 Cấp huyện Đồng/người/năm 300 3 Cấp xã Đồng/người/năm 200

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy định chi phục vụ các kỳ họp của Hội đồng Nhân dân Ngoài việc thanh toán chế độ công tác phí theo quy định, Hội đồng Nhân dân cấp nào tổ chức kỳ họp thì cấp đó chịu trách nhiệm chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu Hội đồng Nhân dân, đại biểu khách mời, chuyên viên và nhân viên phục vụ. Căn cứ Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quy định chi hoạt động xây dựng các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân các cấp Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân, Uỷ ban Nhân dân; Thông t...

Open section

Tiêu đề

Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016 - 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc bổ sung danh sách chợ nông thôn đầu tư xây dựng giai đoạn 2016
  • 2020 ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức hỗ trợ đầu tư xây dựng chợ nông thôn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy định chi hoạt động xây dựng các nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng Nhân dân các cấp
  • Mức chi thực hiện theo quy định tại Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồn...
  • Thông tư Liên tịch số 09/2007/TTLT-BTP-BTC ngày 15 tháng 11 năm 2007 của Bộ Tư pháp, Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản...
left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quy định chế độ cho các đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp không hưởng lương từ ngân sách nhà nước Đại biểu Hội đồng Nhân dân các cấp không hưởng lương từ Ngân sách nhà nước thì ngoài chế độ sinh hoạt phí được hưởng theo Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội, còn được hưởng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Quy định các chế độ: tặng quà đối với các đối tượng chính sách nhân dịp các ngày lễ, Tết; thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn đột xuất đối với đại biểu Hội đồng Nhân dân đương chức các cấp; chi tiếp khách trong nước và ngoài nước; chi cho công tác khen thưởng: Việc thực hiện các chế độ trên được thực hiện theo các quy định hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập dự toán, quản lý và quyết toán kinh phí 1. Hàng năm Văn phòng Hội đồng Nhân dân các cấp căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ và căn cứ vào các chế độ được quy định tại Quyết định này, lập dự toán kinh phí gửi cơ quan tài chính cùng cấp để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước báo cáo Uỷ ban Nhân dân các cấp để trình Hội đồng N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện Căn cứ vào các chế độ, định mức chi tiêu tài chính hiện hành của Nhà nước và các quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính nêu trên; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chỉ đạo, triển khai và thực hiện theo đúng các chế độ, định mức phục vụ có hiệu quả hoạt động của Hội đồng Nhân dân các cấp trên đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.