Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 52

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
21 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định quản lý các nhiêm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2005/QĐ-UBND ngày 18/3/2005 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định về Cơ chế quản lý các nhiệm vụ kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi h...
  • Quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Giao thông vận tải
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị (sau đây gọi tắt là hoạt động dịch vụ vệ sinh) theo hình thức hợp đồng đặt hàng giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố với doanh nghiệp thực hiện dịch vụ vệ sinh. 2. Các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại Quy định này bao...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng; 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định về việc quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) thành phố Đà Nẵng;
  • 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện các nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp cơ sở; các nhiệm vụ KH&CN hợp tác của thành phố và các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác c...
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị (sau đây gọi tắt là hoạt động dịch vụ vệ sinh) theo hình thức hợp đồng đặt hàng giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành p...
  • 2. Các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại Quy định này bao gồm các công tác dịch vụ sau:
  • a) Quét, gom rác đường phố bằng thủ công vào ban đêm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan; Doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực dịch vụ vệ sinh theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các dịch vụ vệ sinh theo phương thức đặt hàng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích khái niệm 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn. a) Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố: nghiên cứu giải quyết những vấn đề cần thiết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN của thành phố. Các nhiệm vụ KH&CN cấp thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích khái niệm
  • 1. Nhiệm vụ KH&CN là những vấn đề KH&CN cần được giải quyết để đáp ứng yêu cầu thực tiễn.
  • a) Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố: nghiên cứu giải quyết những vấn đề cần thiết phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan;
  • Doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực dịch vụ vệ sinh theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các dịch vụ vệ sinh theo phương thức đặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện; Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố
  • a) Thời gian thực hiện đề tài KH&CN, đề án khoa học, dự án sản xuất thử nghiệm cấp thành phố nói chung không quá 24 tháng tính từ khi ký kết hợp đồng thực hiện
  • Riêng các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế được triển khai không quá 36 tháng. Các trường hợp đặc biệt do Giám đốc Sở Khóa học và Công nghệ quyết định
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP THÀNH PHỐ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hình thức thực hiện các dịch vụ vệ sinh 1. UBND thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra khối lượng và lập dự toán chi tiết cho từng nội dung công việc; trực tiếp ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp thực hiện các hoạt động dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu; 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu; 3. Nhiệm vụ KH&CN được đề xuất đặt hàng từ các chương trình KH&CN, chương trình hợp tác trong nước và quốc tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các nguồn hình thành nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Lãnh đạo thành phố đặt hàng vấn đề cần nghiên cứu;
  • 2. Các sở, ban, ngành, quận, huyện, tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân đề xuất đặt hàng nghiên cứu;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức thực hiện các dịch vụ vệ sinh
  • 1. UBND thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra khối lượng và lập dự toán chi tiết cho từng nội dung công việc
  • trực tiếp ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp thực hiện các hoạt động dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích quy định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP, việc đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố còn phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định nà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với đề tài KH&CN
  • 1. Có tính cần thiết, có ý nghĩa thực tiễn đối với thành phố (có tác dụng trực tiếp hoặc lâu dài đến phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố, góp phần giải quyết những vấn đề cấp bách của sản xuất và đời sống, có địa chỉ ứng dụng cụ thể hoặc có khả năng thương mại hóa)
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh
  • Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích quy định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP, việc đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố còn...
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh 1. Công tác lập dự toán: a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này và định mức đơn giá dịch vụ vệ sinh của UBND thành phố. b) Thời gian lập dự toán: Hằng năm,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học 1. Có tính cần thiết đối với thành phố; 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh của thành phố; 3. Kết quả nghiên cứu là những đề xuất ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với đề án khoa học
  • 1. Có tính cần thiết đối với thành phố;
  • 2. Có ý nghĩa khoa học và thực tiễn đối với việc xây dựng cơ chế, chính sách hoặc ban hành các quyết định quản lý, quyết định đầu tư, quyết định phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh
  • 1. Công tác lập dự toán:
  • a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này và định mức đơn giá dịch vụ vệ sinh của UBND thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý điều chỉnh giá trị đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp: 1. Trường hợp nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; giá nguyên nhiên vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND thành phố chấp thuận về chủ trương, nguyên tắc điều chỉnh. 2. Trường hợp nhà nước đ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm 1. Có xuất xứ từ các nguồn a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu; b) Sáng chế hoặc giải pháp hữu ích đã được cấp bằng độc quyền, sản phẩm KH&CN đạt giải tại các cuộc thi, Hội thi sáng tạo kỹ thuật thành phố trở lên. 2. Công nghệ hoặc sản phẩm KH&CN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với dự án sản xuất thử nghiệm
  • 1. Có xuất xứ từ các nguồn
  • a) Kết quả của các đề tài đã được Hội đồng KH&CN các cấp đánh giá nghiệm thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp:
  • 1. Trường hợp nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; giá nguyên nhiên vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND thành phố chấp thuận về chủ trương, nguyên tắc đi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, giám sát và nghiệm thu 1. Về công tác quản lý, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố thực hiện chức năng quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian và chất lượng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh do doanh nghiệp thực hiện. Việc kiểm tra, giám sát phải được tổ chức đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt; 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với dự án KH&CN
  • 1. Giải quyết vấn đề KH&CN phục vụ trực tiếp đề án phát triển kinh tế - xã hội, dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn được Ủy ban nhân dân thành phố phê duyệt;
  • 2. Kết quả của dự án KH&CN được áp dụng và nâng cao hiệu quả kinh tế của dự án đầu tư sản xuất; có ý nghĩa đối với sự phát triển KH&CN của ngành, lĩnh vực.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý, giám sát và nghiệm thu
  • Về công tác quản lý, giám sát:
  • Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố thực hiện chức năng quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian và chất lượng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh do do...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán 1. Cấp phát và thanh toán: a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố. Trên cơ sở đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ khả năng nguồn thu của ngân sác...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Yêu cầu đối với nhiệm vụ KH&CN tiềm năng
  • Có khả năng tạo ra những hướng nghiên cứu mới hoặc có khả năng tạo ra sản phẩm mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán
  • 1. Cấp phát và thanh toán:
  • a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố. Trên cơ sở đề nghị của Sở Tài nguyên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng 1. Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán riêng cho phần khối lượng, giá trị bổ su...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố; 2. Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn. Các kết quả tạo ra thể hiện tính mới, tính tiên tiến, có khả năng ứng dụng cao và đáp ứng được mục tiêu của chương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Yêu cầu đối với chương trình KH&CN
  • 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả KH&CN phục vụ định hướng ưu tiên của thành phố;
  • Các nhiệm vụ KH&CN thuộc chương trình có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau về chuyên môn.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lậ...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ ĐỐI VỚI VIỆC QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KH&CN CẤP CƠ SỞ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hướng dẫn triển khai thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố; b) Xây dựng quy trình, thủ tục, hồ sơ thực hiện đặt hàng thực hiện dịch vụ công ích; c) Ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp; thực hiện kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp; d) Xây dựng qu...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN; 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ; 3. Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo về việc xây dựng kế hoạch nghiên cứu để các tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN;
  • 2. Tổ chức, cá nhân đề xuất đặt hàng nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn và gửi về Sở Khoa học và Công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Hướng dẫn triển khai thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố;
  • b) Xây dựng quy trình, thủ tục, hồ sơ thực hiện đặt hàng thực hiện dịch vụ công ích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính a) Thẩm định dự toán hoạt động dịch vụ vệ sinh do Sở Tài nguyên và Môi trường lập; b) Tham mưu cho UBND thành phố cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện dịch vụ vệ sinh trên cơ sở dự toán đã được phê duyệt; c) Chịu trách nhiệm kiểm tra giá trị khối lượng thanh toán do Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị trước khi t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được giao thực hiện theo phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp. 1. Phương thức tuyển chọn a) Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ KH&CN thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức giao thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • Nhiệm vụ KH&CN cấp thành phố được giao thực hiện theo phương thức tuyển chọn hoặc giao trực tiếp.
  • 1. Phương thức tuyển chọn
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sở Tài chính
  • a) Thẩm định dự toán hoạt động dịch vụ vệ sinh do Sở Tài nguyên và Môi trường lập;
  • b) Tham mưu cho UBND thành phố cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện dịch vụ vệ sinh trên cơ sở dự toán đã được phê duyệt;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đối với doanh nghiệp a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về vệ sinh môi trường đô thị do Sở Tài nguyên và Môi trường đặt hàng đảm bảo theo đúng quy trình kỹ thuật và chất lượng theo yêu cầu của UBND thành phố; b) Hàng tháng, lập kế hoạch thực hiện các loại dịch vụ vệ sinh theo đơn đặt hàng báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Đối với tổ chức a) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ một trong các trường hợp sau đây: - Đến thờ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
  • 1. Đối với tổ chức
  • a) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực KH&CN của nhiệm vụ KH&CN đều có quyền tham gia đăng ký tuyển chọn hoặc được giao trực tiếp chủ trì thực hiện, trừ mộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đối với doanh nghiệp
  • a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về vệ sinh môi trường đô thị do Sở Tài nguyên và Môi trường đặt hàng đảm bảo theo đúng quy trình kỹ thuật và chất lượng theo yêu cầu của UBND thành phố;
  • b) Hàng tháng, lập kế hoạch thực hiện các loại dịch vụ vệ sinh theo đơn đặt hàng báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để có cơ sở giám sát và kiểm tra;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Thông báo tuyển chọn Sở Khoa học và Công nghệ thông báo mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của Sở và có thể gửi thêm văn bản thông báo trực tiếp để mời gọi các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Thông báo tuyển chọn
  • Sở Khoa học và Công nghệ thông báo mục tiêu và sản phẩm của nhiệm vụ KH&CN tuyển chọn trên phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của Sở và có thể gửi thêm văn bản thông báo trự...
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét...

Only in the right document

Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM Mục I. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH NGHIÊN CỨU HÀNG NĂM
Mục II. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KH&CN Mục II. TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP NHIỆM VỤ KH&CN
Điều 15. Điều 15. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức và cá nhân chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo biểu mẫu hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm: a) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì nhiệm vụ KH&CN (nếu có); b) Đơn đăng...
Điều 16. Điều 16. Mở và kiểm tra, xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ tham gia tuyển chọn thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Kết thúc thời hạn nhận hồ sơ đăng ký tuyển chọn trong thời hạn 10 ngày làm việc, Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở, kiểm tra và xác nhận tính hợp lệ của hồ sơ và mời đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các c...
Điều 17. Điều 17. Hồ sơ đối với tổ chức, cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN Tổ chức và cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN chuẩn bị hồ sơ theo biểu mẫu hướng dẫn gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để tiến hành xét duyệt, thẩm định nội dung, kinh phí, bao gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KH&CN của...
Điều 18. Điều 18. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ KH&CN 1. Tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức chủ trì và cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN được thực hiện thông qua hội đồng KH&CN do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập; 2. Hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm v...
Điều 19. Điều 19. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trên cơ sở kết quả đánh giá của hội đồng KH&CN, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt tổ chức, cá nhân trúng tuyển; 2. Đối với phương thức tuyển chọn, nếu không có tổ chức, cá nhân trúng tuyển, Sở Khoa học và Công nghệ có thể thông báo tuyển chọn đạt 2. Nếu vẫn không có tổ...
Điều 20. Điều 20. Phê duyệt thuyết minh nhiệm vụ KH&CN 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN có trách nhiệm hoàn chỉnh thuyết minh nhiệm vụ KH&CN theo ý kiến kết luận của Hội đồng KH&CN, gửi về Sở Khoa học và Công nghệ chậm nhất trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày họp Hội đồng. Những trường hợp đặc biệt cần có thời gian thu thập thêm thông...