Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải: 1. Khoản 5 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau: "5. Tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/...
  • 1. Khoản 5 Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "5. Tổ chức việc bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, diễn tập các tình huống khẩn cấp cho thuyền viên và những người tập sự thuyền viên;"
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND thành phố và phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND thành phố và phối hợp với Sở Giao thông vận tải hướng dẫn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc các Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Công an thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Y tế; Giám đốc Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội biên phòng thành phố; Giám đốc Cảng vụ hàng hải Đà Nẵ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, bao gồm: a) Điều kiện hoạt động của tàu du lịch; b) Điều kiện đối với người làm việc trên tàu du lịch; c) Quy định về cảng, bến, vùng neo đậu phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước theo thẩm quyền, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Tổ chức, cá nhân, chủ phương tiện tham gia kinh doanh vận tải hành khách du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 3. Khách du lịch tham quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động du lịch là hoạt động của khách du lịch, tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch, cộng đồng dân cư và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến du lịch. 2. Phương tiện thuỷ nội địa (sau đây gọi là phương tiện) là tàu, thuyền và các cấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Những hành vi không được thực hiện Ngoài các hành vi bị cấm quy định tại Điều 8 Luật Giao thông đường thuỷ nội địa, Điều 7 Luật Bảo vệ môi trường và Điều 12 Luật Du lịch, các tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng không được thực hiện các hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ TÀU DU LỊCH VÀ TRANG THIẾT BỊ TRÊN TÀU DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện an toàn tàu du lịch Ngoài việc thực hiện quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BGTVT ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phải bảo đảm yêu cầu các quy định sau: 1. Có thiết bị thông tin liên lạc bằng điện thoại và VHF (thiết bị VHF có bán kính hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện an toàn cho tàu thuyền thể thao và thiết bị phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước 1. Các tàu thuyền thể thao phục vụ hoạt động thể thao giải trí dưới nước khi đưa vào hoạt động phải có giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường của cơ quan Đăng kiểm theo quy định. 2. Thiết bị phục vụ hoạt động thể t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu thẩm mỹ, tiện nghi của tàu du lịch 1. Các hình thức quảng cáo trên tàu du lịch phải được cơ quan có thẩm quyền cho phép. 2. Phải đáp ứng yêu cầu về thẩm mỹ, sơn màu trắng làm chủ đạo, có hình dáng đảm bảo hài hoà giữa các khối, tạo sự cân bằng về kiến trúc của tàu du lịch. Thường xuyên treo Quốc kỳ Việt Nam khi hoạt độn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY ĐỊNH VỀ THUYỀN VIÊN, NGƯỜI LÁI PHƯƠNG TIỆN VÀ NHÂN VIÊN PHỤC VỤ TRÊN PHƯƠNG TIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định đối với thuyền viên, người lái phương tiện và nhân viên phục vụ trên phương tiện Ngoài các quy định tại Điều 6, Điều 7 Thông tư liên tịch số 22/2012/TTLT/BVHTTDL-BVGTVT, ngày 26/6/2012 của Bộ Giao thông vận tải và Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. Thuyền viên và người lái phương tiện phải: 1. Trong độ tuổi làm việc theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CẢNG, BẾN HÀNH KHÁCH VÀ KHU VỰC TÀU DU LỊCH NEO ĐẬU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện hoạt động của cảng, bến hành khách, khu vực neo đậu 1. Cảng, bến khách du lịch đường thủy ngoài việc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến hành khách phải thực hiện các quy định sau: a) Phải có bảng thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của chủ cảng, bến hành khách 1.Thực hiện theo các quy định tại Điều 21, Điều 22 Thông tư số 25/2010/TT-BGTVT ngày 31 tháng 8 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa. 2. Ban hành nội quy, quy chế phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và các nội dung có liên qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Không làm thủ tục rời cảng, bến trong các trường hợp 1. Khi thời tiết không đảm bảo an toàn cho tàu du lịch do sương mù, cấp gió thực tế lớn hơn quy định cho phép hoạt động của phương tiện. 2. Trong trường hợp thời tiết có diễn biến đột xuất, Cảng vụ hoặc Ban Quản lý bến thủy nội địa trực tiếp xem xét giải quyết việc ngừ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI KHÁCH DU LỊCH ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện kinh doanh vận tải khách du lịch Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách thủy nội địa theo tuyến cố định và hợp đồng chuyến phải thực hiện các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định này và các điều kiện sau: 1. Đăng ký với Sở Giao thông vận tải về tuyến hoạt động và phương án kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Giá cước vận tải hành khách, hợp đồng vận tải khách du lịch và các dịch vụ khác 1. Kê khai, niêm yết giá: Tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa thực hiện kê khai giá, niêm yết giá theo quy định hiện hành. Trình tự thực hiện: a) Lập hồ sơ kê khai giá gửi các cơ quan: Sở Tài chính, Sở Giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN VÀ CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân 1. Phương tiện đưa vào hoạt động phải bảo đảm các điều kiện hoạt động theo Quy định này. 2. Kiểm tra, bảo dưỡng phương tiện thường xuyên để di trì trạng thái kỹ thuật sau kiểm định. Đưa phương tiện đi kiểm định đúng định kỳ. 3. Bố trí đầy đủ định biên và lập danh sách thuyền viên và nhân v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.68 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy...

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiện và định biên an toàn tối thiểu trên phương tiện thủy nội địa ban hành kèm theo Quyết định số 28/...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm thuyền trưởng, thuyền viên và người lái phương tiện
  • Ngoài việc thực hiện các quy định tại Chương II Quyết định số 28/2004/QĐ-BGTVT ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người l...
  • Thông tư số 09/2012/TT-BGTVT ngày 23 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phạm vi trách nhiệm của thuyền viên, người lái phương tiệ...
left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm nhân viên phục vụ trên tàu du lịch 1. Nhân viên phục vụ trên tàu du lịch thực hiện đầy đủ phạm vi trách nhiệm theo công việc được giao, chấp hành nghiêm mệnh lệnh của thuyền trưởng và người chỉ huy trực tiếp. 2. Tham gia bảo đảm an ninh trật tự, an toàn cho người và tài sản của khách du lịch trong suốt hành trình....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm khách du lịch 1. Thực hiện theo các quy định tại khoản 2 Điều 83 Luật Giao thông đường thủy nội địa, Điều 36 Luật Du lịch và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Tuyệt đối tuân thủ các hướng dẫn về điều kiện bảo đảm an toàn giao thông đường thủy nội địa của thuyền trưởng, thuyền viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm Sở Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì cùng các ngành có liên quan thực hiện khảo sát, công bố bổ sung các tuyến, luồng giao thông đường thủy nội địa thuộc thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân thành phố quản lý, điểm neo đậu theo quy định của Luật Giao thông đường thủy nội địa. 2. Thực hiện trách nhiệm đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Là cơ quan thường trực, tổ chức giám sát việc thực hiện Quy định này. Đề xuất các biện pháp giải quyết các phát sinh trong quá trình thực hiện. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Giao thông vận tải và các cơ quan có liên quan tổ chức đào tạo, nâng cao trình độ nghiệp vụ du lịch cho thuỷ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm Công an thành phố Đà Nẵng 1. Đảm bảo an ninh trật tự đối với hoạt động của tàu du lịch, đăng ký và quản lý lưu trú, quản lý ngành nghề kinh doanh có điều kiện liên quan đến hoạt động của tàu du lịch trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Chịu trách nhiệm chủ trì kiểm tra, tuần tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy Đà Nẵng 1. Kiểm tra và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện PCCC cho các tàu du lịch và cảng, bến hành khách. 2. Tập huấn nghiệp vụ PCCC cho các thuyền viên và nhân viên cảng, bến hành khách. 3. Tổ chức chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ khi có sự cố cháy, nổ hoặc chìm tàu xảy ra. Phối hợp vớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm B CH B ộ đội biên phòng thành phố Đà Nẵng 1. Đăng ký, quản lý và kiểm tra, kiểm soát các tàu du lịch hoạt động trong khu vực biên giới biển. 2. Phát hiện, xử lý các vi phạm trong phạm vi chức năng, quyền hạn của Bộ đội biên phòng theo quy định của pháp luật. 3. Là cơ quan thường trực cứu hộ, cứu nạn; chủ động ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm Cảng vụ hàng hải Đà Nẵng 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hàng hải tại cảng biển và vùng nước cảng biển, an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường đối với phương tiện và cảng, bến thủy nội địa trong vùng nước cảng biển. 2. Duy trì hoạt động liên tục của hệ thống thông tin (VHF) k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm Sở Tài chính 1. Hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân, đơn vị quản lý cảng, bến thủy nội địa phương án, mức thu dịch vụ, phí không nằm trong quy định thu phí và lệ phí của Nhà nước. 2. Hướng dẫn Ban quản lý cảng, bến thủy nội địa thực hiện công tác quản lý tài chính theo đúng quy định. 3. Thẩm định mức thu phí dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm Sở Y tế 1. Cấp giấy chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm cho tàu du lịch có phục vụ dịch vụ ăn uống cho hành khách. 2. Tham gia công tác cứu hộ, cứu nạn khi xảy ra sự cố và tai nạn trên đường thủy nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân các quận, huyện Theo chức năng nhiệm vụ, thẩm quyền quy định, có trách nhiệm: 1. Tổ chức hướng dẫn công tác quản lý cảng, bến thủy nội địa trên địa bàn. 2. Lập danh sách tàu du lịch, các tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn quản lý. 3. Kiểm tra, xử l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Các Sở, ban, ngành Thành phố, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các tổ chức liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ để lập kế hoạch tổ chức thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có quy định nào chưa phù hợp, phát sinh những vấn đề mới chưa được quy định hoặc có sự thay đổi các quy định pháp luật liên quan, các cơ quan chức năng liên quan kịp thời phản ảnh, thông tin về Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch để tổng hợp, báo cáo đề xuất trình Ủy ban nhân dân Thành phố xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.