Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về chế độ tiền thưởng, tiền công áp dụng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng
27/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
234/2019/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về chế độ tiền thưởng, tiền công áp dụng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Quy định về chế độ tiền thưởng, tiền công áp dụng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thuộc thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành phố Đà Nẵng là người Việt Nam, lập thành tích tại các cuộc thi đấu quốc gia, cụ thể như sau: 1. Đối với vận động viên a) Các môn thể thao cá nhân: Mức thưởng theo phụ lục đính kèm; b) Đối với các môn thể thao tập thể: Mức thưởng chung bằng số lượn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Đối tượng áp dụng Trẻ em từ đủ 06 tuổi đến dưới 16 tuổi có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định kinh phí từ ngân sách nhà nước để đóng bảo hiểm y tế cho trẻ em có hoàn cảnh khó khăn đang được nuôi dưỡng tại các cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập trên địa bàn tỉnh Kiên...
- Điều 1. Quy định chế độ tiền thưởng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành phố Đà Nẵng là người Việt Nam, lập thành tích tại các cuộc thi đấu quốc gia, cụ thể như sau:
- 1. Đối với vận động viên
- a) Các môn thể thao cá nhân: Mức thưởng theo phụ lục đính kèm;
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định chế độ tiền công đối với vận động viên và huấn luyện viên thể thao tại Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên 1. Đối với huấn luyện viên hưởng lương từ ngân sách Nhà nước (bao gồm biên chế và hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế): Trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu được hưởng nguyên lương. Trường hợp mức ti...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
- 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
- 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
- Điều 2. Quy định chế độ tiền công đối với vận động viên và huấn luyện viên thể thao tại Trung tâm Huấn luyện và Đào tạo vận động viên
- Đối với huấn luyện viên hưởng lương từ ngân sách Nhà nước (bao gồm biên chế và hợp đồng trong chỉ tiêu biên chế):
- Trong thời gian tập trung tập huấn, thi đấu được hưởng nguyên lương.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngoài các chế độ được quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này, các chế độ khác đối với huấn luyện viên và vận động viên được thực hiện theo Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 về một số chế độ đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao và Thông tư liên tịch số 34/2007/TTLT/BTC-BLĐTBXH-UBTDTT ngày 09/4/2007...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh. 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức hỗ trợ và n guồn kinh phí thực hiện
- 1. Hỗ trợ 60% mức đóng bảo hiểm y tế đối với trẻ em được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết này từ ngân sách tỉnh.
- 2. Mức đóng bảo hiểm y tế 40% còn lại được thực hiện theo Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật...
- Ngoài các chế độ được quy định tại Điều 1 và Điều 2, Quyết định này, các chế độ khác đối với huấn luyện viên và vận động viên được thực hiện theo Quyết định số 234/2006/QĐ-TTg ngày 18/10/2006 về mộ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Kinh phí chi trả chế độ tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu quốc gia được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp thể thao bố trí trong dự toán chi hàng năm của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch. 2. Kinh phí chi trả chế độ tiền công được sử dụng từ nguồn d...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ki...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang khóa IX, Kỳ họp thứ Mười ba thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 8 năm 2019./.
- Kinh phí chi trả chế độ tiền thưởng đối với huấn luyện viên, vận động viên lập thành tích tại các cuộc thi đấu quốc gia được sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp thể thao bố trí trong dự toán chi hà...
- 2. Kinh phí chi trả chế độ tiền công được sử dụng từ nguồn dự toán chi sự nghiệp đào tạo hàng năm của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch.
- Left: Điều 4. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 3 . Tổ chức thực hiện
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 7927/QĐ-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2007của Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về chế độ tiền thưởng, tiền công áp dụng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính; Văn hoá, Thể thao và Du lịch; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.