Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 157/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của Bộ Tài chính ban hành Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: "1. Đối với các doanh nghiệp (quy định tại Khoản 1, Điều 3): a) Các điều kiện bắt buộc: - Thực hiện đổi mới, c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần I, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau: 1. Bổ sung vào khoản 1 - Chú giải Chương - điểm x) Nhóm 98.23: Xe thiết kế chở tiền. 2. Bổ sung vào điểm 3.2, khoản 3 - Cách thức phân loại, điều kiện để được áp dụng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung phần I, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:
  • 1. Bổ sung vào khoản 1 - Chú giải Chương - điểm x) Nhóm 98.23: Xe thiết kế chở tiền.
  • 2. Bổ sung vào điểm 3.2, khoản 3 - Cách thức phân loại, điều kiện để được áp dụng mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng ghi tại Chương 98, quyết toán nhập khẩu và sử dụng như sau:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành...
  • "1. Đối với các doanh nghiệp (quy định tại Khoản 1, Điều 3):
  • a) Các điều kiện bắt buộc:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy định nêu tại Điều 1.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau: Mã hàng Mô tả hàng hoá Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II Thuế suất (%) 9823 00 00 Xe thiết kế chở tiền 8705 90 90 10

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung phần II, mục II, Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo danh mục mặt hàng chịu thuế ban hành kèm theo Thông tư số 157/2011/TT-BTC như sau:
  • Mô tả hàng hoá
  • Mã số tương ứng tại mục I phụ lục II
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy định nêu tại Điều 1.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2012./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2012./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UNBD thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.