Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng
16/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
677/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ Quốc gia đến năm 2020
- Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: "1. Đối với các doanh nghiệp (quy định tại Khoản 1, Điều 3): a) Các điều kiện bắt buộc: - Thực hiện đổi mới, c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH 1. Mục tiêu đến năm 2015 a) Số lượng doanh nghiệp thực hiện đổi mới công nghệ tăng trung bình 10%/năm. b) 100% doanh nghiệp sản xuất sản phẩm chủ lực, sản phẩm trọng điểm, sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Chương trình đổi mới công nghệ quốc gia đến năm 2020 (sau đây gọi tắt là Chương trình) với những nội dung chủ yếu sau:
- I. MỤC TIÊU CHƯƠNG TRÌNH
- 1. Mục tiêu đến năm 2015
- Sửa đổi khoản 1, Điều 5 Quy định một số chính sách hỗ trợ doanh nghiệp đổi mới công nghệ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 08/2012/QĐ-UBND ngày 02/3/2012 của UBND thành...
- "1. Đối với các doanh nghiệp (quy định tại Khoản 1, Điều 3):
- a) Các điều kiện bắt buộc:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy định nêu tại Điều 1.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn; - Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia; - Kinh phí từ ngân sách nhà nước; - Kinh phí đầu tư đổi mới công nghệ của doanh nghiệp, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ của doanh nghiệp và kinh phí huy động từ các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Kinh phí thực hiện Chương trình
- Kinh phí thực hiện Chương trình được bảo đảm từ các nguồn;
- - Quỹ đổi mới công nghệ quốc gia;
- Điều 2. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm hướng dẫn triển khai Quy định nêu tại Điều 1.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UNBD thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UNBD thành phố và Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.