Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướng Chính phủ; Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
88/2013/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2
123/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh nghèo không thuộc đối tượng hưởng theo Quyết định số 123/QĐ-TTg ngày 22/11/2010 và Quyết định số: 85/2010/QĐ-TTg ngày 21/12/2010 của Thủ tướn...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính đối với Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2
- Nghị quyết Về việc bãi bỏ một phần đối tượng được hưởng chính sách quy định tại Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của HĐND tỉnh về ban hành Chính sách hỗ trợ học sinh bán trú, học sinh n...
- Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Chính sách...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Thông tư này hướng dẫn các nội dung về lập kế hoạch tài chính, mở tài khoản, định mức chi tiêu, các thủ tục rút vốn, kiểm tra, báo cáo, kiểm toán, quản lý tài sản hình thành từ dự án, trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong vấn đề quản lý tài chính nhà nước đối với Dự án Giảm nghèo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- Thông tư này hướng dẫn các nội dung về lập kế hoạch tài chính, mở tài khoản, định mức chi tiêu, các thủ tục rút vốn, kiểm tra, báo cáo, kiểm toán, quản lý tài sản hình thành từ dự án, trách nhiệm c...
- Điều 1. Bãi bỏ đối tượng: Học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số, sinh sống ở vùng có điều kiện kinh tế
- xã hội đặc biệt khó khăn, đang học bán trú tại các trường phổ thông công lập được quy định tại Điểm a, Khoản 1, Điều 1 của Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 15/7/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh ba...
- Chính sách hỗ trợ đối với cán bộ quản lý, người phục vụ học sinh bán trú tại các trường phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ: Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa trong Hiệp định tài trợ và được hiểu như sau: 1. “Hiệp hội Phát triển quốc tế” (viết tắt là IDA): là một tổ chức thuộc nhóm Ngân hàng Thế giới (WB). 2. “Dự án”: là Dự án Giảm nghèo các tỉnh miền núi phía Bắc giai đoạn 2 được Bộ Kế hoạch và Đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ:
- Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong Thông tư này có cùng ý nghĩa trong Hiệp định tài trợ và được hiểu như sau:
- 1. “Hiệp hội Phát triển quốc tế” (viết tắt là IDA): là một tổ chức thuộc nhóm Ngân hàng Thế giới (WB).
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 5 năm 2013 và được áp dụng thực hiện từ ngày 15 tháng 3 năm 2013.
Left
Điều 3
Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn đầu tư của dự án: Tổng vốn của dự án tương đương 165 triệu USD, bao gồm: - Vốn vay IDA (WB): 96,6 triệu SDR tương đương 150 triệu USD (theo tỷ giá nhà tài trợ quy định quy đổi tại thời điểm đàm phán. Số vốn rút cụ thể bằng USD sẽ áp dụng tỷ giá do nhà tài trợ quy định tại thời điểm giải ngân). - Vốn đối ứng trong nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn đầu tư của dự án:
- Tổng vốn của dự án tương đương 165 triệu USD, bao gồm:
- - Vốn vay IDA (WB):
- Điều 3 . Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khóa XVI, kỳ họp thứ Bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013 ./.
Unmatched right-side sections