Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 37

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Nghị quyết Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang và sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09/12/2011 của HĐND tỉnh về lệ phí trước bạ xe ô tô dưới 10 chỗ ngồi

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang và sửa đổi Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau: 1. Đối tượng chịu phí : Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, không bao gồm xe máy điện (sau đây gọi chung là xe mô tô). 2. Đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 (có Định mức cụ thể kèm theo). 1. Định mức ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để tính dự toán ngân sách giao cho từng cấp ngân sách và các đơn vị dự toán cấp tỉnh. - Đối với các nhiệm vụ chi không xây dựng được định mức phân bổ, sẽ căn cứ và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2011 (có Định mức cụ thể kèm theo).
  • 1. Định mức ban hành kèm theo Nghị quyết này là cơ sở để tính dự toán ngân sách giao cho từng cấp ngân sách và các đơn vị dự toán cấp tỉnh.
  • - Đối với các nhiệm vụ chi không xây dựng được định mức phân bổ, sẽ căn cứ vào nhiệm vụ cụ thể và khả năng cân đối ngân sách để tính cụ thể trong phương án phân bổ dự toán hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Hà Giang, như sau:
  • 1. Đối tượng chịu phí : Phương tiện giao thông cơ giới đường bộ là xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy, không bao gồm xe máy điện (sau đây gọi chung là xe mô tô).
  • 2. Đối tượng nộp phí : Tổ chức, cá nhân sở hữu, sử dụng hoặc quản lý phương tiện (sau đây gọi chung là chủ phương tiện).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh Hà Giang “về việc sửa đổi một số điều của Nghị quyết số 06/2005/NQ-HĐND; Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND; Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND và bãi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2010 và thay thế: - Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 14/8/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007; - Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND ngày 4/7/2008 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2010 và thay thế:
  • - Nghị quyết số 13/2006/NQ-HĐND ngày 14/8/2006 của HĐND tỉnh về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2007;
  • - Nghị quyết số 03/2008/NQ-HĐND ngày 4/7/2008 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên từ ngân sách nhà nước cho sự nghiệp giáo dục - đào tạo và y tế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi mức thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị quyết số 37/2011/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2011 của HĐND tỉnh...
  • Nghị quyết số 17/2008/NQ-HĐND
  • Nghị quyết số 19/2010/NQ-HĐND và bãi bỏ một phần Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND của HĐND tỉnh Hà Giang” , như sau: Mức thu lệ phí trước bạ lần đầu đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2013.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Viết Xuân QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG (Ba...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XV - Kỳ họp thứ 16 thông qua./.
  • Nguyễn Viết Xuân
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XVI, kỳ họp thứ bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013./. Nơi nhận : - Ủy ba...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp y tế 1. Bệnh viện - Phân bổ theo tiêu chí giường bệnh (định mức phân bổ này chỉ tính khoản Ngân sách nhà nước đảm bảo, không bao gồm các khoản thu phát sinh tại các bệnh viện và BHYT). Tên đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/giường bệnh/năm ) Bệnh viện Đa khoa tỉnh 72 Bệnh viện Lao và phổi 58 Bệnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp y tế
  • - Phân bổ theo tiêu chí giường bệnh (định mức phân bổ này chỉ tính khoản Ngân sách nhà nước đảm bảo, không bao gồm các khoản thu phát sinh tại các bệnh viện và BHYT).
  • Định mức phân bổ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao cho Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang khoá XVI, kỳ họp thứ bảy (chuyên đề) thông qua ngày 23 tháng 4 năm 2013./.
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Rewritten clauses
  • Left: - Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh; Right: (triệu đồng/biên chế/năm)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Nguyên tắc phân bổ dự toán chi thường xuyên 1. Đảm bảo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thi hành luật, các chế độ chính sách của Nhà nước. 2. Bảo đảm tính công khai, minh bạch, công bằng trong phân bổ dự toán chi thường xuyên cho các cấp, các đơn vị dự toán. 3. Định mức phân bổ được xác định th...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CẤP TỈNH
Điều 2. Điều 2. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Giáo dục 1. Định mức được tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao Tên trường Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm KTTH hướng nghiệp Trường cấp II-III Phương Tiến; Trung tâm giáo dục Thường xuyên 60 Trường PTDT Nội trú 67 Trường THPT Chuyên 70 2. Định mức bổ sung a) Tr...
Điều 3. Điều 3. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 1. Định mức phân bổ theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao Tên trường Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trường cao đẳng sư phạm; Trung tâm dạy nghề của Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh 60 Trường trung học y tế; Trường trung cấp nghề; Trường Trung cấp kinh tế kỹ thuật 5...
Điều 5. Điều 5. Định mức phân bổ cho đơn vị Quản lý hành chính nhà nước, Đảng, đoàn thể 1. Khối cơ quan Quản lý nhà nước a) Phân bổ định mức theo phương pháp tính luỹ tiến theo công thức sau: - Từ biên chế 01 đến biên chế 30 mức 74 triệu đồng/biên chế/năm; - Từ biên chế 31 đến biên chế 60 mức 72 triệu đồng/biên chế/năm; - Từ biên chế thứ 61 tr...
Điều 6. Điều 6. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp Văn hoá thông tin 1. Tính theo chỉ tiêu biên chế do cấp có thẩm quyền giao Đơn vị Định mức phân bổ (triệu đồng/biên chế/năm) Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch; Bảo tàng; Ban Quản lý công viên địa chất cao nguyên đá Đồng Văn 50 Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng; Đoàn ca múa nhạc dân tộc; Tr...
Điều 7. Điều 7. Định mức phân bổ cho Sự nghiệp thể dục thể thao 1. Định mức tính theo chỉ tiêu biên chế cấp có thẩm quyền giao cho Trung tâm huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao: 60 triệu đồng/biên chế/năm, trong đó chi công việc là 15 triệu đồng. 2. Bổ sung chi huấn luyện hệ tập trung và bán tập trung cho vận động viên; huấn luyện viên và c...