Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
22/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
39/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của UBND thành phố
- Quy định đối tượng, mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau: 1. Sửa đổi Điều 4 như sau: “ Điều 4. Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cam kết bảo vệ môi trường, đề án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bảo vệ môi trường ban hành kèm theo Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng như sau:
- 1. Sửa đổi Điều 4 như sau:
- “ Điều 4. Đối tượng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết, cam kết bảo vệ môi trường, đề án bảo vệ môi trường đơn giản
- Điều 1. Quyết định này quy định đối tượng, mức thu, chế độ quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí vệ sinh Đối tượng nộp phí là cá nhân cư trú, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung còn lại của Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung còn lại của Quyết định số 23/2010/QĐ-UBND ngày 10/8/2010 của Ủy ban nhân dân thành phố vẫn còn hiệu lực thi hành.
- Điều 2. Đối tượng nộp phí vệ sinh
- Đối tượng nộp phí là cá nhân cư trú, hộ gia đình, hộ sản xuất kinh doanh, đơn vị hành chính, sự nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn thành phố nơi có tổ chức hoạt động thu gom và vận chu...
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu phí và cơ quan thu phí 1. Mức thu phí vệ sinh: Theo Phụ lục đính kèm. 2. Cơ quan thu phí: a) Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Đà Nẵng. b) Các đơn vị tổ chức, cá nhân khác có hoạt động cung ứng dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển rác thải.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành; Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở, ngành
- Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành, Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, phường, xã và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- 1. Mức thu phí vệ sinh: Theo Phụ lục đính kèm.
- 2. Cơ quan thu phí:
- a) Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Đà Nẵng.
- Left: Điều 3. Mức thu phí và cơ quan thu phí Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
Left
Điều 4.
Điều 4. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền thu phí vệ sinh 1. Chế độ thu, nộp: Thực hiện theo quy định của Luật Quản lý thuế, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký, được áp dụng từ ngày 01 tháng 08 năm 2014 và thay thế Quyết định số 40/2011/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2011 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Giám đốc Công ty TNHH một thành viên Môi trường đô thị Đà Nẵng và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.