Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v thành lập Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang
74/2004/QĐ-UB
Right document
V/v: Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
12/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v thành lập Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v: Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v: Quy định mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai
- trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- V/v thành lập Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên, trực thuộc Sở Y tế; trên cơ sở chia tách Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Cần Thơ. Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay quy định đối tượng và mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp: là Người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai. 2. Mức thu phí ( chưa có chi phí in ấn và phô tô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay quy định đối tượng và mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng nộp: là Người có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai.
- 2. Mức thu phí ( chưa có chi phí in ấn và phô tô tài liệu)
- Điều 1. Thành lập Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên, trực thuộc Sở Y tế
- trên cơ sở chia tách Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm thuộc Sở Y tế tỉnh Cần Thơ.
- Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh Hậu Giang có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế phối hợp cùng với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh trình ủy ban nhân dân tỉnh quyết định; đồng thời sắp xếp tổ chức, bố trí cán bộ, viên chức theo đúng tiêu chuẩn, chức danh Nhà nước quy định.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Cơ quan thu phí: Giao các cơ quan đơn vị có chức năng trong việc cấp quyền sử dụng đất, thực hiện việc đo đạc, lập bản đồ địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai, gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan địa chính quận huyện. - Quản lý sử dụng phí: Cơ quan thu phí được trích để lại 90...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ quan thu phí:
- Giao các cơ quan đơn vị có chức năng trong việc cấp quyền sử dụng đất, thực hiện việc đo đạc, lập bản đồ địa chính và quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai, gồm:
- Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận, huyện và các cơ quan địa chính quận huyện.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế phối hợp cùng với Giám đốc Sở Nội vụ xây dựng chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh trình...
- đồng thời sắp xếp tổ chức, bố trí cán bộ, viên chức theo đúng tiêu chuẩn, chức danh Nhà nước quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2004. Right: Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh có liên quan, Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài Chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Cục trưởng Cục thuế, Giám đốc Sở Tài Chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các q...
- Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, các Giám đốc, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh có liên quan, Giám đốc Trung tâm Kiểm nghiệm Dược phẩm Mỹ phẩm tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh...