Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 15
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • giai đoạn 2021-2025
Rewritten clauses
  • Left: quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên Right: Ban hành quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên,
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành “Quy định về một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên” kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành “Quy định về một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên” kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003, tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa VII, kỳ họp thứ 20 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.
  • Các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: Right: Hội đồng nhân dân tỉnh giao
  • Left: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban n... Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế độ chi đặc thù trong hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa V, kỳ họp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025 Thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành, lĩnh vực sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg ngày 14/9/2020 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và thay thế Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chế...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Yên khóa V, kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 09 tháng 7 năm 2009./.
  • Về một số chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định cụ thể về chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp tỉnh Phú Yên, bao gồm: chi phục vụ hoạt động kỳ họp, chi hoạt động khảo sát, giám sát, thẩm tra; chi tổ chức tiếp xúc cử tri; chi hỗ trợ trang phục và báo chí; chi các cuộc họp, hội thảo của Thường trực HĐND, B...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị quyết này quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.
Removed / left-side focus
  • Quy định cụ thể về chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân (HĐND) các cấp tỉnh Phú Yên, bao gồm: chi phục vụ hoạt động kỳ họp, chi hoạt động khảo sát, giám sát, thẩm tra
  • chi tổ chức tiếp xúc cử tri
  • chi hỗ trợ trang phục và báo chí
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Đại biểu HĐND các cấp, cán bộ, công chức, nhân viên giúp việc HĐND; cá nhân được triệu tập hoặc mời tham gia các kỳ họp HĐND, Đoàn khảo sát, giám sát, thẩm tra; các cuộc họp, hội thảo của Thường trực HĐND, Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND; tiếp xúc cử tri và hoạt động khác của HĐND thì được hưởng các chế độ theo...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở, ban, ngành, các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025. 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Sở, ban, ngành, các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị sử dụng vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025.
Removed / left-side focus
  • Đại biểu HĐND các cấp, cán bộ, công chức, nhân viên giúp việc HĐND
  • cá nhân được triệu tập hoặc mời tham gia các kỳ họp HĐND, Đoàn khảo sát, giám sát, thẩm tra
  • các cuộc họp, hội thảo của Thường trực HĐND, Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo, được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm và quyết toán với ngân sách cùng cấp. 2. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp phải đảm bảo đúng, đủ, kịp thời về mức chi, đối tượng chi trên cơ sở các chế độ tại Quy định này và các quy...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc chung và thứ tự ưu tiên phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên cho các sở, ngành và địa phương, giai đoạn 2021-2025 Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 và Điều 4, Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg, cụ thể như sau: 1. Việc phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc chung và thứ tự ưu tiên phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên cho các sở, ngành và địa phương, giai đoạn 2021-2025
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 và Điều 4, Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg, cụ thể như sau:
  • 1. Việc phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Phú Yên, giai đoạn 2021-2025 phải tuân thủ các quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Các khoản chi thuộc HĐND cấp nào do ngân sách cấp đó đảm bảo, được đưa vào dự toán ngân sách hàng năm và quyết toán với ngân sách cùng cấp.
  • 2. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp phải đảm bảo đúng, đủ, kịp thời về mức chi, đối tượng chi trên cơ sở các chế độ tại Quy định này và các quy định khác của cơ quan nhà n...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ - Phục vụ gián tiếp: lái xe, nhân viên bảo vệ, nhân viên lễ tân… - Phục vụ trực tiếp: là những cá nhân tham gia thực hiện những công việc như: chuẩn bị tài liệu, thư ký, viết báo cáo và những công việc khác phục vụ kỳ họp HĐND, phục vụ hoạt động khảo sát, giám sát, tiếp xúc cử tri, các cuộc họp do Thường trực...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc phân bổ nguồn vốn của Trung ương do địa phương quản lý 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương: Thực hiện theo Điều 8, Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 và Điều 7, Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg. 2. Nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: Thực hiện theo nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguyên tắc phân bổ nguồn vốn của Trung ương do địa phương quản lý
  • 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu cho địa phương: Thực hiện theo Điều 8, Nghị quyết số 973/2020/UBTVQH14 và Điều 7, Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg.
  • 2. Nguồn ngân sách Trung ương thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia: Thực hiện theo nguyên tắc phân bổ của Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn 2021-2025 của Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • - Phục vụ gián tiếp: lái xe, nhân viên bảo vệ, nhân viên lễ tân…
  • - Phục vụ trực tiếp:
left-only unmatched

Phần II

Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5: Chi cho công tác thẩm tra Chi bồi dưỡng xây dựng báo cáo thẩm tra trình kỳ họp HĐND thông qua (thẩm tra về kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng, thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, thẩm tra quyết toán ngân sách nhà nước; thẩm tra các tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết…). - Hội đồng nhân dân cấp tỉnh: 200.000 đồng/báo cáo. - Hội...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc phân bổ nguồn ngân sách địa phương Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương được phân bổ theo ngành, lĩnh vực theo quy định tại Điều 3 và các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Nghị quyết này. 1. Nguồn vốn cân đối theo tiêu chí ngân sách địa phương, giai đoạn 2021-2025 1.1. Nguyên tắc phân bổ vốn đầu tư a) Bảo đảm tươ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nguyên tắc phân bổ nguồn ngân sách địa phương
  • Vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương được phân bổ theo ngành, lĩnh vực theo quy định tại Điều 3 và các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Nghị quyết này.
  • 1. Nguồn vốn cân đối theo tiêu chí ngân sách địa phương, giai đoạn 2021-2025
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Chi cho công tác thẩm tra
  • Chi bồi dưỡng xây dựng báo cáo thẩm tra trình kỳ họp HĐND thông qua (thẩm tra về kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng, thẩm tra dự toán ngân sách nhà nước, thẩm tra quyết toán ngân sách nhà nước
  • thẩm tra các tờ trình, đề án, dự thảo nghị quyết…).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chi tham gia góp ý xây dựng các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tỉnh tổ chức 1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu dự họp: - Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi. - Đại biểu dự họp: 70.000 đồng/người/buổi. - Cán bộ, chuyên viên phục vụ trực tiếp: 50.000 đồng/người/buổi. - Nhân viên phục vụ gián tiếp: 30.000 đồng/người/buổi....

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc phân cấp nhiệm vụ đầu tư giữa cấp tỉnh và cấp huyện 1. Nhiệm vụ đầu tư cấp tỉnh a) Giao thông: Đường tỉnh và quy hoạch đường tỉnh, các công trình giao thông nhóm B trở lên mang tính chất tạo động lực phát triển cho huyện và ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của tỉnh; dự án nhóm C có tính liên huyện. b) Hạ tầng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc phân cấp nhiệm vụ đầu tư giữa cấp tỉnh và cấp huyện
  • 1. Nhiệm vụ đầu tư cấp tỉnh
  • a) Giao thông: Đường tỉnh và quy hoạch đường tỉnh, các công trình giao thông nhóm B trở lên mang tính chất tạo động lực phát triển cho huyện và ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chi tham gia góp ý xây dựng các dự án luật, pháp lệnh do Thường trực HĐND tỉnh tổ chức
  • 1. Chi bồi dưỡng cho đại biểu dự họp:
  • - Người chủ trì: 150.000 đồng/người/buổi.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để chi phí các khoản cần thiết như: trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/điểm/lần. - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 150.000 đồng/điểm/lần. - Cấp xã (thị trấn): 100.000 đồng/điểm/lần. 2. Chi bồi dưỡng đại biểu HĐND, đại diện ch...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí và xác định điểm số từng tiêu chí để phân bổ vốn phân cấp cho ngân sách cấp huyện 1. Tiêu chí dân số, gồm 02 tiêu chí: Số dân trung bình của các huyện, thị xã, thành phố và số người dân tộc thiểu số của các huyện, thị xã, thành phố. - Dân số của các huyện, thị xã, thành phố để tính toán điểm được xác định căn cứ vào số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiêu chí và xác định điểm số từng tiêu chí để phân bổ vốn phân cấp cho ngân sách cấp huyện
  • 1. Tiêu chí dân số, gồm 02 tiêu chí: Số dân trung bình của các huyện, thị xã, thành phố và số người dân tộc thiểu số của các huyện, thị xã, thành phố.
  • - Dân số của các huyện, thị xã, thành phố để tính toán điểm được xác định căn cứ vào số liệu Niên giám thống kê năm 2019 được công bố của Cục Thống kê tỉnh Phú Yên.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri
  • 1. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tiếp xúc cử tri để chi phí các khoản cần thiết như: trang trí, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác:
  • - Cấp tỉnh: 200.000 đồng/điểm/lần.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Chi cho công tác khảo sát, giám sát do Thường trực HĐND, Ban HĐND quyết định thành lập 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát việc thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước; việc thực hiện Nghị quyết của HĐND các cấp. Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các Đoàn giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp tính định mức vốn phân bổ 1. Căn cứ vào các tiêu chí trên để tính ra số điểm của từng huyện, thị xã, thành phố và tổng số điểm của 09 huyện, thị xã, thành phố làm căn cứ để phân bổ vốn đầu tư trong cân đối, theo các công thức sau: a) Điểm của tiêu chí dân số: - Gọi tổng số điểm của tiêu chí dân số của huyện thứ i là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phương pháp tính định mức vốn phân bổ
  • 1. Căn cứ vào các tiêu chí trên để tính ra số điểm của từng huyện, thị xã, thành phố và tổng số điểm của 09 huyện, thị xã, thành phố làm căn cứ để phân bổ vốn đầu tư trong cân đối, theo các công th...
  • a) Điểm của tiêu chí dân số:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Chi cho công tác khảo sát, giám sát do Thường trực HĐND, Ban HĐND quyết định thành lập
  • 1. Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát việc thực hiện chính sách, pháp luật của nhà nước; việc thực hiện Nghị quyết của HĐND các cấp.
  • Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các Đoàn giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND, Ban của HĐND được chi bồi dưỡng như sau:
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chi tiếp công dân định kỳ tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh Quy định này áp dụng cho đại biểu HĐND tỉnh; cán bộ, công chức phục vụ đại biểu HĐND tỉnh tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh. - Đại biểu HĐND tỉnh, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân được chi bồi dưỡng: 50.000 đồng/người/buổi....

Open section

Điều 10.

Điều 10. Mức vốn phân bổ cụ thể của từng huyện, thị xã, thành phố Ủy ban nhân dân tỉnh tính toán, thông báo điểm số và căn cứ nguồn lực Trung ương để thông báo dự kiến mức vốn phân bổ của từng huyện, thị xã, thành phố trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, thời kỳ ổn định ngân sách, giai đoạn 2021-2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Mức vốn phân bổ cụ thể của từng huyện, thị xã, thành phố
  • Ủy ban nhân dân tỉnh tính toán, thông báo điểm số và căn cứ nguồn lực Trung ương để thông báo dự kiến mức vốn phân bổ của từng huyện, thị xã, thành phố trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, thời kỳ...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chi tiếp công dân định kỳ tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh
  • Quy định này áp dụng cho đại biểu HĐND tỉnh; cán bộ, công chức phục vụ đại biểu HĐND tỉnh tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân của tỉnh.
  • - Đại biểu HĐND tỉnh, đại diện lãnh đạo cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân được chi bồi dưỡng: 50.000 đồng/người/buổi.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND, kỳ họp tổng kết nhiệm kỳ HĐND các cấp 1. Chi hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian tham dự kỳ họp HĐND: - Cấp tỉnh: 70.000 đồng/người/ngày. - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 50.000 đồng/người/ngày. - Cấp xã (thị trấn): 30.000 đồng/người/ngày....

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các nguyên tắc tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công sẽ ổn định trong thời gian 5 năm, là căn cứ để các Sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện xác định nguồn lực, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm nguồn ngân sách nhà nước trong, giai đoạn 2021-2025. 2. Các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tổ chức thực hiện
  • Các nguyên tắc tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư công sẽ ổn định trong thời gian 5 năm, là căn cứ để các Sở, ngành tỉnh và UBND cấp huyện xác định nguồn lực, lập kế hoạch đầu tư công trung hạn...
  • Các Sở, ban, ngành tỉnh và các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm sắp xếp thứ tự ưu tiên các dự án trong phương án bố trí vốn đầu tư trung hạn và hàng năm phù hợp với khả năng cân đối vốn và...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND, kỳ họp tổng kết nhiệm kỳ HĐND các cấp
  • 1. Chi hỗ trợ tiền ăn đối với đại biểu không hưởng lương từ ngân sách nhà nước trong thời gian tham dự kỳ họp HĐND:
  • - Cấp tỉnh: 70.000 đồng/người/ngày.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Chi bồi dưỡng các cuộc họp (không bao gồm họp góp ý vào dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật khác) của Thường trực HĐND, Ban của HĐND được chi như sau: 1. Đối với các thành viên tham dự cuộc họp: - Cấp tỉnh: + Người chủ trì: 100.000 đồng/người/buổi. + Thành viên tham dự: 60.000 đồng/người/buổi. - Cấp thành p...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với các dự án chưa hoàn thành, dự án đã có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016-2020 nguồn ngân sách nhà nước nhưng chưa được bố trí vốn hằng năm để thực hiện, các sở, ngành và địa phương tiếp tục bố trí vốn ngân sách nhà nước để hoàn thành theo tiến độ bố trí vốn đã được cấp có thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các dự án chưa hoàn thành, dự án đã có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016-2020 nguồn ngân sách nhà nước nhưng chưa được bố trí vốn hằng năm để thực hiện, các sở, ngành và...
  • Đối với các dự án dự kiến đầu tư nhưng chưa có trong kế hoạch đầu tư công trung hạn, giai đoạn 2016-2020 nguồn ngân sách nhà nước, trong trường hợp các sở, ngành và địa phương dự kiến tiếp tục bố t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Chi bồi dưỡng các cuộc họp (không bao gồm họp góp ý vào dự án luật, pháp lệnh và các văn bản quy phạm pháp luật khác) của Thường trực HĐND, Ban của HĐND được chi như sau:
  • 1. Đối với các thành viên tham dự cuộc họp:
  • + Người chủ trì: 100.000 đồng/người/buổi.
left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chi cho công tác xã hội 1. Chế độ tặng quà đối với các đối tượng chính sách xã hội: Các đối tượng chính sách gồm gia đình có công với cách mạng, Bà mẹ Việt Nam Anh hùng, thương, bệnh binh, gia đình liệt sỹ, cán bộ hoạt động cách mạng trước tháng 8 năm 1945; các cá nhân có thành tích xuất sắc trong chiến đấu, trong lao động sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn): - Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 2.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp xã (th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Chế độ chi công tác phí Đại biểu HĐND, đại biểu được mời (kể cả cán bộ, công chức, viên chức được trưng tập) nhưng không phải là đại biểu HĐND tham gia các hoạt động của HĐND đều được HĐND thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thường trực HĐND, UBND, các Ban HĐND, đại biểu HĐND các cấp tổ chức thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND, đại biểu HĐND các cấp phản ánh về Thường trực HĐND tỉnh để tổng hợp trình HĐND xem xét điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ ĐỐI VỚI CÁC NGUỒN VỐN DO ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ TRONG GIAI ĐOẠN 2021-2025
Chương III Chương III NGUYÊN TẮC PHÂN CẤP NHIỆM VỤ ĐẦU TƯ GIỮA CẤP TỈNH VÀ CẤP HUYỆN
Chương IV Chương IV TIÊU CHÍ VÀ ĐỊNH MỨC PHÂN BỔ NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG CHO CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ
Chương V Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH