Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bổ sung khoản 1, Điều 13 của Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 về quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên
166/2010/NQ-HĐND
Right document
quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên
133/2009/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bổ sung khoản 1, Điều 13 của Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 về quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn): - Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 2.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp xã (th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Bổ sung khoản 1, Điều 13 của Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 về quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội...
- Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND
- 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn):
- - Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.
- Bổ sung khoản 1, Điều 13 của Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 về quy định chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội...
Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn): - Cấp...
Left
Điều 1.
Điều 1. Khoản 1, Điều 13 Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 được bổ sung như sau: Chi tặng quà lưu niệm cho đại biểu Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ không tái cử, nghỉ theo chế độ nhà nước hoặc chuyển làm công tác khác. - Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/người. - Cấp thành ph...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn): - Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 2.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ. - Cấp xã (th...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 1. Khoản 1, Điều 13 Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 được bổ sung như sau:
- Chi tặng quà lưu niệm cho đại biểu Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ không tái cử, nghỉ theo chế độ nhà nước hoặc chuyển làm công tác khác.
- - Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/người.
- Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND
- 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn):
- 2. Hỗ trợ kinh phí hoạt động cho Tổ đại biểu HĐND (1 năm/4 lần):
- Điều 1. Khoản 1, Điều 13 Nghị quyết số 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa V, kỳ họp thứ 14 được bổ sung như sau:
- Chi tặng quà lưu niệm cho đại biểu Hội đồng nhân dân hết nhiệm kỳ không tái cử, nghỉ theo chế độ nhà nước hoặc chuyển làm công tác khác.
- Left: - Cấp tỉnh: 2.000.000 đồng/người. Right: - Cấp tỉnh: 3.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.
- Left: - Cấp thành phố, thị xã: 1.500.000 đồng/người. Right: - Cấp thành phố, huyện (thị xã): 2.000.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.
- Left: - Cấp xã (thị trấn): 1.000.000 đồng/người. Right: - Cấp xã (thị trấn): 1.500.000 đồng/đại biểu/nhiệm kỳ.
Điều 13. Chi hỗ trợ đối với đại biểu HĐND 1. Chi hỗ trợ may trang phục, trang bị cặp xách đựng tài liệu phục vụ hoạt động đại biểu HĐND tỉnh, đại biểu HĐND huyện (thị xã), thành phố, đại biểu HĐND xã (thị trấn): - Cấp...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Những chế độ chi tiêu tài chính còn lại phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 vẫn tiếp tục thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003, tổ chức thực...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Những chế độ chi tiêu tài chính còn lại phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 vẫn tiếp tục thực hiện.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban n...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành:
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Những chế độ chi tiêu tài chính còn lại phục vụ cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp quy định tại Nghị quyết 133/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 7 năm 2009 vẫn tiếp tục thực hiện.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện: Hội đồng nhân dân tỉnh giao: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections