Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn Tỉnh Bình Dương
43/2010/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn Tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản trên địa bàn Tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản kèm theo Quyết định này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện Bảng giá trên cho các trường hợp cụ thể quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và phải được thể hiện trên chứng từ bán hàng, nhưng không được thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh quy định;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá tính thuế tài nguyên
- Giá tính thuế tài nguyên là giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên của tổ chức, cá nhân khai thác chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP và phải được thể...
- trường hợp giá bán tài nguyên khai thác thấp hơn giá tính thuế tài nguyên do UBND cấp tỉnh thì tính thuế tài nguyên theo giá do UBND cấp tỉnh quy định. Giá tính thuế tài nguyên được xác định đối vớ...
- Điều 2. Cục Trưởng Cục Thuế tổ chức phổ biến, chỉ đạo và thực hiện Bảng giá trên cho các trường hợp cụ thể quy định tại Điều 6 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2010 và thay thế Quyết định số 249/2003/QĐ-CT ngày 15/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên nước và khoáng sản.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2010 và thay thế Quyết định số 249/2003/QĐ-CT ngày 15/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ tính thuế Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại tài nguyên chịu thuế của kỳ tính thuế. Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau: Thuế tài nguyên phải nộp trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Căn cứ tính thuế
- Căn cứ tính thuế tài nguyên là sản lượng tài nguyên tính thuế, giá tính thuế đơn vị tài nguyên, thuế suất thuế tài nguyên, trong đó giá tính thuế đơn vị tài nguyên được áp dụng tương ứng với loại t...
- Số thuế tài nguyên phải nộp được tính như sau:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Tài chính, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Unmatched right-side sections