Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
2037/QĐ-UB
Right document
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
54/1999/CT-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
- Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
Left
Chương I: Những quy định chung
Chương I: Những quy định chung
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công cộng không mang tính kinh doanh. 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây: 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp. 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Đối tượng nộp phí lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, tổ chức nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp hoạt động công cộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý nhà nước mà pháp luật quy định thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: Những cơ quan, tổ chức đươc pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí thì mới được thu phí, lệ phí theo phụ lục số 1,2 kèm theo bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Những quy định cụ thể
Chương II: Những quy định cụ thể
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Mức thu phí, lệ phí: 1- Mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí thuộc NSNN cho các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trong tỉnh theo phụ lục số1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này. 2- Căn cứ vào mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí được quy định tại phụ lục số 1, UBND các huyện, thành thị quy định chi tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Chứng từ thu phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí đều phải có cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài Chính - Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí phải yêu cầu người thu phí, lệ phí cấp cho mình chứng từ thu phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài Chính. - Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu, nộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí: 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau: Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu phí, lệ phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại KBNN nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí. Định k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu phí, lệ phí với cơ quan thuế địa phương về loại phí, lệ phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu phí, lệ phí cụ thể như sau: - Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí là cơ quan trực thuộc tỉnh đăng ký với Cục thuế tỉnh....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Điều khoản thi hành
Chương III: Điều khoản thi hành
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1 phần IV thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài chính.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Giải quyết khiếu nại, sử lý vi phạm và khen thưởng: 1- Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại và tố cáo hành vi vi phạm pháp luật phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại mục 1 phần 5 thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 5-10-1999 của Bộ Tài chính. 2- Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức thu...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc tổ chức triển khai thực hiện Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 8 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng
- Điều 11: Giải quyết khiếu nại, sử lý vi phạm và khen thưởng:
- Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại và tố cáo hành vi vi phạm pháp luật phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại mục 1 phần 5 thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 5-10...
- 2- Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí trong việc giải quyết khiếu nại thực hiên theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 2 phần V thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-199...
Left
Điều 12
Điều 12: Giao cho Sở Tài chính Vật giá, Cục thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu, quản lý, sử dụng số tiền thu phí, lệ phí đúng theo bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Bãi bỏ tất cả các loại phí, lệ phí đã được UBND tỉnh quy định trước đây và đình chỉ không được thu các loại phí, lệ phí do địa phương tự đặt ra trái với quy định của nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30-1-1999 của Chính phủ và phụ lục số 1 phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Phụ lục số 1 Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ (Kèm theo quyết định số: 2037/QĐ-UB ngày 9-8-2000 của UBND tỉnh Phú Thọ) S TT Nội dung các loại phí, lệ phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.