Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Tiêu đề

V/v điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND
  • ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • V/v điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND
  • ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang
Target excerpt

Ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang như sau: DANH MỤC PHÍ III ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ (Áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm đ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang như sau:
  • DANH MỤC PHÍ
  • ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ (Áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh nội dung thu phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14/8/2008 của UBND tỉnh Hậu Giang như sau:
  • DANH MỤC PHÍ
  • ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG THU PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ (Áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và đối với trường hợp chuyển...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thay thế nội dung thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Hậu Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí và đấu thầu phí đối với xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Quyết định số 15/2007/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thay thế nội dung thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Hậu Giang.
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý thu p...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Thay thế nội dung thu phí thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất tại mục III, phần danh mục phí theo Quyết định số 37/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2008 của UBND tỉnh Hậu Giang.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 48/2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành Quy định về quản lý thu phí, lệ phí v...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang, Giám đốc Sở Tài chính; các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn; các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đ...
Chương I Chương I CÁC LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước do Nhà nước quy định, nhằm bù đắp một phần chi phí đầu tư để phục vụ cho các tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, các tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí. Lệ phí là khoản thu của Ngân sách Nhà nước, mức t...
Điều 2. Điều 2. Các loại phí, lệ phí thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này gồm: 1. Các loại phí, lệ phí do xã, phường, thị trấn quản lý thu: a) Phí - Phí chợ; - Phí qua đò, qua phà; - Phí sử dụng lề đường, bến, bãi, mặt nước; - Phí trông giữ xe đạp, gắn máy, ơ tô; - Phí vệ sinh. b) Lệ phí: Lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Các loại phí, lệ phí do...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng thu nộp phí, lệ phí là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí; các tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí có nghĩa vụ nộp tiền phí, lệ phí vào Ngân sách Nhà nước (NSNN) theo quy định.
Điều 4. Điều 4. Xác định các loại phí, lệ phí và mức thu trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (theo Danh mục phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang ban hành kèm theo Quyết định ban hành Quy định này).
Chương II Chương II QUẢN LÝ, THU NỘP, SỬ DỤNG CHỨNG TỪ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Quản lý thu phí, lệ phí 1. Những loại phí, lệ phí trong Danh mục do UBND tỉnh ban hành, quy định tại khoản 1, Điều 2 của Quy định này, phát sinh ở địa phương nào thì do UBND xã, phường, thị trấn (gọi chung là UBND cấp xã) nơi đó quản lý tổ chức thu. Chi cục Thuế có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện và phân cấp quản lý cụ thể cho cá...