Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về chính sách và kinh phí hỗ trợ người trong hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện các biện pháp tránh thai; sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020
112/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về chính sách và kinh phí hỗ trợ người trong hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện các biện pháp tránh thai; sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về chính sách và kinh phí hỗ trợ người trong hộ nghèo,
- hộ cận nghèo thực hiện các biện pháp tránh thai; sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020
- Về việc quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Đối tượng hỗ trợ: a) Hộ cận nghèo; b) Chiến sĩ lực lượng vũ trang xuất ngũ (không thuộc diện hưởng chính sách học nghề theo Quyết định...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định về chính sách và kinh phí hỗ trợ người trong hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện các biện pháp tránh thai; sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016 - 2020, như sau: 1. Đối tượng được hỗ trợ Vợ hoặc chồng trong độ tuổi sinh đẻ, phụ nữ mang thai, trẻ sơ sinh thuộc hộ nghèo, hộ cậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định về chính sách và kinh phí hỗ trợ người trong hộ nghèo, hộ cận nghèo thực hiện các biện pháp tránh thai
- sàng lọc, chẩn đoán trước sinh và sơ sinh trên địa bàn tỉnh Tiền Giang giai đoạn 2016
- 2020, như sau:
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng học nghề lao động nông thôn trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27 tháng 11 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- a) Hộ cận nghèo;
- b) Chiến sĩ lực lượng vũ trang xuất ngũ (không thuộc diện hưởng chính sách học nghề theo Quyết định số 121/2009/QĐ-TTg ngày 09 tháng 10 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế hoạt động của các...
- Left: 1. Đối tượng hỗ trợ: Right: 1. Đối tượng được hỗ trợ
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giám đốc Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch triển khai và hướng dẫn thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giám đốc Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.