Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 52
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc xem xét hoạt động của các cơ quan (Văn phòng) đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc xem xét hoạt động của các cơ quan (Văn phòng) đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trịnh Quang Hưng QUY CHẾ Công nhận các danh hiệu văn hóa của cuộc vận động phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh: 1. Quy chế này quy định tiêu chuẩn, thẩm quyền, quy trình, thủ tục công nhận và khen thưởng danh hiệu “Người tốt việc tốt”, “Gia đình văn hóa”, “Cơ quan, Trường học có đời sống văn hóa tốt”, “Đơn vị văn hóa”, “Đơn vị có môi trường văn hóa tốt”, “Ấp, Khu vực văn hóa”, “Xã, Phường, Thị trấn văn hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Thời hiệu các danh hiệu văn hóa: 1. Các danh hiệu văn hóa có giá trị trong năm công nhận, mỗi năm cấp có thẩm quyền tiến hành khảo sát và ra quyết định tiếp tục công nhận; cá nhân, gia đình, cơ quan, trường học, đơn vị, ấp, khu vực, xã, phường, thị trấn nào không được tiếp tục công nhận thì mất danh hiệu. 2. Việc xét công nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TIÊU CHUẨN CÁC DANH HIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn Người tốt việc tốt: "Người tốt việc tốt" phải đạt một trong các tiêu chuẩn sau đây: 1. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ công tác; thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ công dân: a) Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được giao; có sáng kiến nổi bật, góp phần cho đơn vị hoàn thành vượt mức kế hoạch hoặc nhiệm vụ, tích cực đấu tranh xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn Gia đình văn hóa: Tiêu chuẩn “Gia đình văn hóa” thực hiện theo quy định tại Điều 29 Luật Thi đua, khen thưởng, cụ thể như sau: 1. Gương mẫu chấp hành chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; tích cực tham gia các phong trào thi đua của địa phương nơi cư trú: a) Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công dân, khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn Ấp văn hóa: Tiêu chuẩn “Ấp văn hóa” thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi đua, khen thưởng, cụ thể như sau: 1. Đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển: a) Hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi tăng 5%/năm; b) Trên 80% hộ sử dụng điện an toàn; c) Tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 2,5%/năm trở lên và thấp hơn tỷ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn Khu vực văn hóa: Tiêu chuẩn “Khu vực văn hóa” thực hiện theo quy định tại Điều 30 Luật Thi đua, khen thưởng, cụ thể như sau: 1. Đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển: a) Trên 90% hộ sử dụng điện an toàn; b) Tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 2,5%/năm trở lên và thấp hơn tỷ lệ toàn thị xã; c) Tỷ lệ nhà kiên cố, bán kiê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn Xã văn hóa: 1. Đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển: a) Hộ nông dân sản xuất, kinh doanh giỏi tăng 5%/năm; b) Trên 80% hộ sử dụng điện an toàn; c) Tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 2,5%/năm trở lên và thấp hơn tỷ lệ toàn tỉnh; d) Tỷ lệ nhà kiên cố, bán kiên cố năm sau cao hơn năm trước và cao hơn tỷ lệ toàn tỉnh; kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chuẩn Phường văn hóa: 1. Đời sống kinh tế ổn định và từng bước phát triển: a) Trên 90% hộ sử dụng điện an toàn; b) Tỷ lệ hộ nghèo giảm từ 2,5%/năm trở lên và thấp hơn tỷ lệ toàn tỉnh; c) Tỷ lệ nhà kiên cố, bán kiên cố năm sau cao hơn năm trước và cao hơn tỷ lệ toàn tỉnh; không còn nhà xiêu vẹo, dột nát; không có người khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn Thị trấn văn hóa: Như Điều 7: Nếu thị trấn không phải là huyện lỵ. Như Điều 8: Nếu thị trấn là huyện lỵ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tiêu chuẩn Cơ quan có đời sống văn hóa tốt: 1. Hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị. Hoạt động, sản xuất kinh doanh có hiệu quả. Giải quyết được việc làm, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần của người lao động. Nội bộ đoàn kết nhất trí, thực hiện tốt quy chế dân chủ ở cơ quan, doanh nghiệp và các nghĩa vụ, chính sách, pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chuẩn Trường học có đời sống văn hóa tốt: 1. Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh: a) Chi bộ Đảng đạt trong sạch vững mạnh; b) Các đoàn thể hoạt động từ loại khá trở lên; c) Ban Giám hiệu thực hiện đúng chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Cán bộ, giáo viên, công nhân viên, học sinh, sinh viên hoàn thành nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chuẩn đơn vị công an nhân dân đạt Đơn vị văn hóa: 1. Thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn của lực lượng công an nhân dân; tập thể cán bộ, chiến sĩ hăng hái thi đua rèn luyện học tập, thực hiện 6 điều Bác Hồ dạy công an nhân dân; làm tốt công tác nắm và giải quyết tư tưởng cán bộ, chiến sĩ; thực hiện thắng lợi nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chuẩn đơn vị quân đội nhân dân đạt Đơn vị có môi trường văn hóa tốt: Tiêu chuẩn “Đơn vị có môi trường văn hóa tốt” thực hiện theo Chỉ thị số 353/CT ngày 09 tháng 11 năm 1996 của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, cụ thể như sau: 1. Duy trì thường xuyên và thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn của Quân độ...

Open section

Tiêu đề

Về việc xem xét hoạt động của các cơ quan (Văn phòng) đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc xem xét hoạt động của các cơ quan (Văn phòng) đại diện các tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tiêu chuẩn đơn vị quân đội nhân dân đạt Đơn vị có môi trường văn hóa tốt:
  • Tiêu chuẩn “Đơn vị có môi trường văn hóa tốt” thực hiện theo Chỉ thị số 353/CT ngày 09 tháng 11 năm 1996 của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, cụ thể như sau:
  • 1. Duy trì thường xuyên và thực hiện có hiệu quả các cuộc vận động lớn của Quân đội. Qua đó, hình thành được một tập thể cán bộ, chiến sĩ phấn đấu rèn luyện theo tiêu chuẩn con người Việt Nam mới:
left-only unmatched

Chương III

Chương III THẨM QUYỀN CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền của Chủ tịch UBND các cấp: 1. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn quyết định công nhận các danh hiệu: a) Người tốt việc tốt; Người tốt việc tốt tiêu biểu; b) Gia đình văn hóa; Gia đình văn hóa tiêu biểu. 2. Chủ tịch UBND huyện, thị xã quyết định công nhận các danh hiệu: a) Ấp văn hóa; b) Khu vực văn hóa. 3. Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền của các cơ quan cấp huyện: 1. Chủ tịch Liên đoàn Lao động huyện, thị xã công nhận “Cơ quan có đời sống văn hóa tốt” cho các cơ quan có tổ chức công đoàn trực thuộc. 2. Trưởng Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện, thị xã công nhận “Trường học có đời sống văn hóa tốt” cho các trường học trực thuộc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thẩm quyền của các cơ quan cấp tỉnh: 1. Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh công nhận “Cơ quan có đời sống văn hóa tốt” cho các cơ quan có tổ chức công đoàn trực thuộc. 2. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo công nhận “Trường học có đời sống văn hóa tốt” cho các trường học trực thuộc. 3. Giám đốc Công an tỉnh công nhận “Đơn vị văn hó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC CÔNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quy trình phát động và xét công nhận Người tốt việc tốt: 1. Danh hiệu Người tốt việc tốt do tổ nhân dân tự quản họp dân phát động hàng năm vào “Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc” và xét đề nghị công nhận trước ngày 20 tháng 10 hoặc khi có đề nghị đột xuất. 2. Ban Vận động cuộc vận động “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục công nhận Người tốt việc tốt: 1. Biên bản họp tổ nhân dân tự quản, bình xét đề nghị công nhận Người tốt việc tốt; kèm theo danh sách đề nghị công nhận Người tốt việc tốt do tổ nhân dân dân tự quản lập (Mẫu 01). 2. Biên bản họp BVĐ xét đề nghị công nhận Người tốt việc tốt; kèm theo danh sách đề nghị công nhận Người tốt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Người tốt việc tốt tiêu biểu: 1. Hàng năm, các tổ nhân dân tự quản, ấp, khu vực bình chọn không quá 10% trên số Người tốt việc tốt để đề nghị UBND xã, phường, thị trấn cấp Giấy công nhận Người tốt việc tốt tiêu biểu. 2. Quy trình phát động, xét công nhận và thủ tục công nhận Người tốt việc tốt tiêu biểu giống như quy trình phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy trình phát động và xét công nhận Gia đình văn hóa: 1. Danh hiệu Gia đình văn hóa do tổ nhân dân tự quản họp dân phát động đăng ký hàng năm vào “Ngày hội Đại đoàn kết toàn dân tộc” và xét đề nghị công nhận trước ngày 20 tháng 10 hàng năm. 2. Như Khoản 2 Điều 17. 3. Như Khoản 3 Điều 17. 4. BVĐ ấp, khu vực tổ chức công bố quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thủ tục công nhận Gia đình văn hóa: 1. Biên bản họp tổ nhân dân tự quản phát động đăng ký Gia đình văn hóa. 2. Biên bản họp tổ nhân dân tự quản bình xét đề nghị công nhận Gia đình văn hóa; kèm theo danh sách hộ gia đình thực hiện Gia đình văn hóa do tổ nhân dân dân tự quản lập (Mẫu 02). 3. Biên bản họp BVĐ xét đề nghị công nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Gia đình văn hóa tiêu biểu: 1. Hàng năm, các tổ nhân dân tự quản, ấp, khu vực bình chọn không quá 5% trên số Gia đình văn hóa để đề nghị UBND xã, phường, thị trấn cấp Giấy công nhận Gia đình văn hóa tiêu biểu. 2. Quy trình phát động, xét công nhận và thủ tục công nhận Gia đình văn hóa tiêu biểu giống như quy trình phát động, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Quy trình đăng ký và xét công nhận Ấp, Khu vực văn hóa lần đầu: 1. Danh hiệu Ấp, Khu vực văn hóa do BVĐ ấp, khu vực đăng ký xây dựng với BCĐ xã, phường, thị trấn và huyện, thị xã vào quí I hàng năm. 2. Sau quá trình vận động xây dựng, khi đạt các tiêu chuẩn của danh hiệu Ấp, Khu vực văn hóa; BVĐ ấp, khu vực mời BCĐ xã, phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Ấp, Khu vực văn hóa lần đầu: 1. Bảng đăng ký xây dựng Ấp, Khu vực văn hóa do BVĐ ấp , khu vực ký (Mẫu 07); 2. Tờ trình của BVĐ ấp, khu vực gửi BCĐ xã, phường, thị trấn về việc khảo sát đề nghị công nhận Ấp , Khu vực văn hóa; 3. Tờ trình của BCĐ xã, phường, thị trấn đề nghị BCĐ huyện, thị xã, kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Tái công nhận Ấp, Khu vực văn hóa: 1. Tái công nhận Ấp, Khu vực văn hóa là việc công nhận danh hiệu văn hóa đối với ấp, khu vực không được công nhận (bị mất danh hiệu) sau một hoặc một số năm. 2. Quy trình đăng ký và xét tái công nhận Ấp, Khu vực văn hóa như quy trình đăng ký và xét công nhận Ấp, Khu vực văn hóa lần đầu. 3. Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tiếp tục công nhận Ấp, Khu vực văn hóa: 1. Tiếp tục công nhận Ấp, Khu vực văn hóa là việc công nhận danh hiệu văn hóa đối với ấp, khu vực được công nhận (giữ vững danh hiệu) trong một hoặc một số năm liên tục. 2. Quy trình xét tiếp tục công nhận Ấp, Khu vực văn hóa: a) Tháng 10 hàng năm, BCĐ xã, phường, thị trấn tổ chức khảo s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Quy trình đăng ký và xét công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa lần đầu: 1. Danh hiệu Xã, Phường, Thị trấn văn hóa do BCĐ Xã, Phường, Thị trấn đăng ký xây dựng với BCĐ huyện, thị xã và tỉnh vào quí I hàng năm. 2. Sau quá trình vận động xây dựng, khi đạt các tiêu chuẩn của danh hiệu Xã, Phường, Thị trấn văn hóa; BCĐ Xã, Phường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa lần đầu: 1. Bảng đăng ký xây dựng Xã, Phường, Thị trấn văn hóa do BCĐ xã, phường, thị trấn ký (Mẫu 08); 2. Tờ trình của BCĐ xã, phường, thị trấn gửi BCĐ huyện, thị về việc khảo sát đề nghị công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa; 3. Báo cáo của BCĐ xã, phường, thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tái công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa: 1. Tái công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa là việc công nhận danh hiệu văn hóa đối với xã, phường, thị trấn không được công nhận (bị mất danh hiệu) sau một hoặc một số năm. 2. Quy trình đăng ký và xét tái công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa như quy trình đăng ký và xét công nhậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tiếp tục công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa: 1. Tiếp tục công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa là việc công nhận danh hiệu văn hóa đối với xã, phường, thị trấn được công nhận (giữ vững danh hiệu) trong một hoặc một số năm liên tục. 2. Quy trình xét tiếp tục công nhận Xã, Phường, Thị trấn văn hóa: a) Tháng 11 hàng năm, BCĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quy trình đăng ký và xét công nhận Cơ quan có đời sống văn hóa tốt: 1. Công tác phát động và đăng ký: a) Công đoàn các cấp tổ chức phát động xây dựng Cơ quan có đời sống văn hóa tốt cho tất cả các cơ quan có tổ chức Công đoàn trực thuộc; b) Thủ trưởng cơ quan lập phiếu đăng ký xây dựng Cơ quan có đời sống văn hóa tốt, có xác n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Cơ quan có đời sống văn hóa tốt: a) Phiếu đăng ký xây dựng Cơ quan có đời sống văn hóa tốt, có xác nhận của Ban Chấp hành Công đoàn cơ quan (Mẫu 9); b) Báo cáo kết quả xây dựng Cơ quan có đời sống văn hóa tốt, có xác nhận của Ban Chấp hành cấp trên; c) Biên bản họp Tiểu ban Chỉ đạo xây dựng đời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quy trình đăng ký và xét công nhận Trường học có đời sống văn hóa tốt: 1. Công tác phát động và đăng ký: a) Sở Giáo dục và Đào tạo, Phòng Giáo dục và Đào tạo tổ chức phát động xây dựng Trường học có đời sống văn hóa tốt cho tất cả các trường trong hệ thống giáo dục quốc dân trong tỉnh; b) Hiệu trưởng các trường lập phiếu đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Trường học có đời sống văn hóa tốt: a) Phiếu đăng ký xây dựng trường học có đời sống văn hóa tốt, có xác nhận của Ban Chấp hành Công đoàn trường (Mẫu 10); b) Báo cáo kết quả xây dựng trường học có đời sống văn hóa tốt, có xác nhận của Ban Chấp hành Công đoàn trường; c) Biên bản họp Tiểu ban Chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quy trình đăng ký và xét công nhận Đơn vị văn hóa: 1. Công tác phát động và đăng ký: a) Công an tỉnh tổ chức phát động xây dựng Đơn vị văn hóa cho tất cả các đơn vị Công an nhân dân trong tỉnh; b) Thủ trưởng các đơn vị lập phiếu đăng ký xây dựng Đơn vị văn hóa, có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đơn vị đóng quân, gử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Đơn vị văn hóa: a) Phiếu đăng ký xây dựng Đơn vị văn hóa, có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đơn vị đóng quân và thủ trưởng đơn vị cấp trên trực tiếp (Mẫu 11); b) Báo cáo kết quả xây dựng Đơn vị văn hóa, có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đơn vị đóng quân và thủ trưởng đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Quy trình đăng ký và xét công nhận Đơn vị có môi trường văn hóa tốt: 1. Công tác phát động và đăng ký: a) Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh tổ chức phát động xây dựng Đơn vị có môi trường văn hóa tốt cho tất cả các đơn vị Quân đội nhân dân trong tỉnh; b) Thủ trưởng các đơn vị lập phiếu đăng ký xây dựng Đơn vị có môi trường văn hóa tốt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục đăng ký và xét công nhận Đơn vị có môi trường văn hóa tốt: a) Phiếu đăng ký xây dựng Đơn vị có môi trường văn hóa tốt, có xác nhận của UBND xã, phường, thị trấn nơi đơn vị đóng quân và thủ trưởng đơn vị cấp trên trực tiếp (Mẫu 12); b) Báo cáo kết quả xây dựng Đơn vị có môi trường văn hóa tốt, có xác nhận của UBND xã, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHEN THƯỞNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Khen thưởng của Chủ tịch UBND các cấp: 1. Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn khen thưởng: a) Đối tượng: - Người tốt việc tốt tiêu biểu của xã, phường, thị trấn ít nhất 02 năm liền; - Gia đình văn hóa tiêu biểu của xã, phường, thị trấn ít nhất 02 năm liền; - Ấp, Khu vực văn hóa được BCĐ xã, phường, thị trấn xếp loại tốt ít nhất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Khen thưởng của các cơ quan cấp tỉnh: 1. Chủ tịch Liên đoàn Lao động tỉnh khen thưởng: a) Đối tượng: Cơ quan được LĐLĐ tỉnh công nhận có đời sống văn hóa tốt ít nhất 03 năm liền; b) Thủ tục: - Tờ trình của Tiểu BCĐ xây dựng đời sống văn hóa trong CNVCLĐ tỉnh đề nghị Chủ tịch LĐLĐ tỉnh khen thưởng Cơ quan có đời sống văn hóa tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Kinh phí khen thưởng: 1. Cấp nào khen, ngân sách cấp đó thưởng; cơ quan nào khen, cơ quan đó thưởng. 2. Nguồn kinh phí do Chủ tịch UBND các cấp khen thưởng quy định tại Điều 39 của Quy chế này được bố trí trong kinh phí hoạt động của BCĐ các cấp (theo điểm b và c mục 1 phần II Thông tư Liên tịch số 31/2006/TTLT/BTC-BVHTT ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Chế độ hỗ trợ: 1. Các ấp, khu vực đăng ký xây dựng Ấp, Khu vực văn hóa; nếu được UBND huyện, thị xã công nhận lần đầu thì được Chủ tịch UBND huyện, thị xã tặng Giấy khen và tiền thưởng theo khoản 8 Điều 69 Mục 3 Chương V Nghị định số 121/2005/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ. 2. Các xã, phường, thị trấn đăng ký xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Mẫu Bằng công nhận và Giấy công nhận: 1. Bằng công nhận và Giấy công nhận các danh hiệu văn hóa quy định trong Quy chế này được thực hiện theo mẫu thống nhất toàn tỉnh. 2. Sở Văn hóa – Thông tin chịu trách nhiệm thiết kế mẫu và triển khai cho địa phương thực hiện. 3. Kinh phí in ấn Bằng công nhận và Giấy công nhận được phân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tổ chức thực hiện: a) Các thành viên BCĐ tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ của ngành, đoàn thể, sự phân công trong Quy chế về tổ chức và hoạt động của BCĐ tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 339/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Hậu Giang và Quy chế này, tổ chức triển khai thực hiện trong ngành, đoàn thể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.