Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng: - Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Hậu Giang, có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng; Trung tâm có chức năng tổ chức thực h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về hành lang bảo vệ đối với đê cấp IV, cấp V và công tác quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang là đơn vị sự nghiệp có thu, tự đảm bảo toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông th...
  • Trung tâm có chức năng tổ chức thực hiện các chương trình, kế hoạch, dự án về cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn đảm bảo đúng định hướng của Chương trình mục tiêu quốc gia và Chiến...
  • - Tổ chức quản lý, khai thác và sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn theo quy mô được phân cấp quản lý trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo đúng các quy định hiện h...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Vị trí và chức năng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang: 1. Nhiệm vụ: 1.1 Tham mưu cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng chương trình, kế hoạch dài hạn, trung hạn, hàng năm, dự án về nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn trình ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các địa phương, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ công trình đê điều và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ đê điều trên địa...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang:
  • 1.1 Tham mưu cho Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng chương trình, kế hoạch dài hạn, trung hạn, hàng năm, dự án về nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn trình ủy ban n...
  • 1.2 Tổ chức tiếp nhận, quản lý vật tư, thiết bị và tiền vốn được phân bổ theo chương trình, dự án nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang: 1. Về Tổ chức bộ máy: - Lãnh đạo Trung tâm : + Giám đốc: là người đứng đầu Trung tâm, chịu trách nhiệm trước Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về toàn bộ các hoạt động của Trung tâm. + Phó Giám đốc: từ 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng; hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông. 2. Hành lang bảo vệ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định hành lang bảo vệ đê cấp IV, cấp V
  • 1. Hành lang bảo vệ đê đối với đê cấp IV ở những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 5 mét về phía sông và phía đồng
  • hành lang ở những vị trí khác được tính từ chân đê trở ra 25 mét về phía đồng, 20 mét về phía sông.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức bộ máy và biên chế của Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang:
  • 1. Về Tổ chức bộ máy:
  • - Lãnh đạo Trung tâm :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Giao Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang xây dựng Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm có sự phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng bộ phận trực thuộc và từng cán bộ, viên chức, trình Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều 1. Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các cơ quan, đơn vị thực hiện công tác quản lý, bảo vệ đê điều
  • Lực lượng chuyên trách quản lý đê điều (Hạt Quản lý đê) trực tiếp quản lý và bảo vệ đê điều từ cấp III trở lên theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Nghị định số 113/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) tổ chức quản lý, bảo vệ đê điều trong địa giới hành chính của mình và giao cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (gọi ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Giao Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang xây dựng Quy chế tổ chức hoạt động của Trung tâm có sự phân công nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể của từng bộ phận tr...
  • đồng thời, sắp xếp tổ chức, bố trí cán bộ, viên chức theo đúng tiêu chuẩn chức danh Nhà nước quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh và các huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét; b) Kè có 02 kè bảo vệ đê cấp II; c) Cống qua đê có 14 cống gồm: 02 cống qua đê cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, bảo vệ hệ thống đê điều cấp II, cấp III
  • 1. Hạt Quản lý đê Lạng Giang trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau:
  • a) Đê có 02 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp II chiều dài 5,155 ki lô mét; 01 tuyến đê cấp III chiều dài 7,03 ki lô mét;
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Hậu Giang, Chủ tịch...

Only in the right document

Điều 6 Điều 6 . Quản lý, bảo vệ h ệ thống đê điều cấp IV, cấp V 1. Ủy ban nhân dân huyện Lạng Giang chỉ đạo phòng chuyên môn của huyện và Ủy ban nhân nhân cấp xã trực tiếp quản lý, bảo vệ các công trình đê điều sau: a) Đê có 09 tuyến gồm: 01 tuyến đê cấp IV chiều dài 12,40 ki lô mét và 08 tuyến đê cấp V chiều dài 22,352 ki lô mét; b) Kè có 05...
Điều 7 Điều 7 . Quản lý, bảo vệ cống qua đê đối với Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh 1. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi Bắc Sông Thương quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp và đảm bảo an toàn 17 cống qua đê gồm: 10 cống q...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về đê điều theo chức năng, nhiệm vụ. Phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện có đê và các cơ quan liên quan thống nhất quản lý, bảo vệ, sử dụng, đầu tư xây dựng, tu bổ, nâng cấp đê điều và hộ đê trên địa bàn toàn tỉnh đối với các c...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Xây dựng; Công an tỉnh, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh và các ngành liên quan thực hiện trách nhiệm quản lý nhà nước về đê điều theo quy định tại khoản 3, khoản 5, khoản 6, khoản 7, khoản 8, khoản 9, kho...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Tổ chức thực hiện việc quản lý, bảo vệ đê điều và hộ đê trên địa bàn theo quy định tại khoản 2, Điều 43 Luật Đê điều; b) Phối hợp với Hạt Quản lý đê trong việc kiểm tra, phát hiện, ngăn chặn kịp thời và xử lý các hành...
Điều 11. Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 9 năm 2022. 2. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Giám đốc các Công ty trách nhiện hữu hạn một thành viên khai thác công trình thủy lợi của tỉnh, Chủ t...