Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2020
16/2005/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải Đường sông Việt Nam đến năm 2020
16/2000/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải Đường sông Việt Nam đến năm 2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2020 Right: Về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành giao thông vận tải Đường sông Việt Nam đến năm 2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay, phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu như sau: 1. Mục tiêu quy hoạch : 1.1. Quy hoạch phát triển giao thông vận tải (GTVT) tỉnh Hậu Giang đến năm 2020 là cơ sở để đầu tư và phát triển mạng lưới GTVT, quy mô phù hợp với yêu cầu giao thông trong toàn tỉnh,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt "Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông Việt Nam đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau : 1. Mục tiêu quy hoạch a) Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông đến năm 2020 là cơ sở để đầu tư xây dựng và phát triển mạng lưới giao thông đường sông hợp lý và thống nhất trong cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Giao thông vận tải đường sông chiếm tỷ trọng 25 - 30% về tấn và Tkm, 10 - 15% về hành khách và hành khách-Km trong tổng khối lượng vận tải của toàn ngành giao thông vận tải.
- b) Phát triển mạnh đội tàu sông theo hướng đa dạng có cơ cấu hợp lý, nhưng chú trọng phát triển tàu tự hành, tàu chở container, tàu khách nhanh, ... áp dụng các công nghệ tiên tiến trong vận tải và...
- 12 Km/giờ đối với đoàn kéo đẩy, và 20 Km/giờ đối với tàu tự hành.
- xã hội của tỉnh Hậu Giang.
- 1.3. Phù hợp với Quyết định số 173/2001/QĐ-TTg ngày 06/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bằng sông cửu Long đến năm 2010.
- 2.1. Quy hoạch mạng lưới đường bộ :
- Left: Điều 1 . Nay, phê duyệt Quy hoạch phát triển giao thông vận tải tỉnh Hậu Giang đến năm 2020, với những nội dung chủ yếu như sau: Right: Điều 1. Phê duyệt "Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông Việt Nam đến năm 2020" với những nội dung chủ yếu sau :
- Left: 1.1. Quy hoạch phát triển giao thông vận tải (GTVT) tỉnh Hậu Giang đến năm 2020 là cơ sở để đầu tư và phát triển mạng lưới GTVT, quy mô phù hợp với yêu cầu giao thông trong toàn tỉnh, tạo điều kiện... Right: a) Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông đến năm 2020 là cơ sở để đầu tư xây dựng và phát triển mạng lưới giao thông đường sông hợp lý và thống nhất trong cả nước, có quy mô p...
- Left: Từng bước xây dựng ngành GTVT tỉnh Hậu Giang phát triển đồng bộ và phù hợp với tình hình chung cả về các tuyến đường giao thông thủy, bộ và hệ thống phương tiện vận tải, hệ thống cơ khí lắp ráp sửa... Right: Từng bước xây dựng ngành giao thông vận tải đường sông Việt Nam phát triển đồng bộ và hiện đại cả về luồng tuyến, bến cảng, phương tiện vận tải và bốc xếp nhằm đáp ứng nhu cầu vận tải hàng hóa và h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Để đầu tư nhằm đáp ứng yêu cầu theo quy hoạch được duyệt : 1. Sở GTVT phối hợp với các ngành chức năng và địa phương nghiên cứu đề xuất trình UBND tỉnh từng dự án và các biện pháp tạo nguồn đầu tư, các chính sách huy động và sử dụng vốn của từng dự án, tạo nguồn lực để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đảm bảo cho...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về đầu tư nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển theo quy hoạch được duyệt. a) Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ từng dự án trung hạn và dài hạn cụ thể kèm theo các kiến nghị về tạo nguồn đầu tư, các chính sách huy động và sử dụng vốn của từng dự án, các nguồn lực để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa, bảo đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Nhu cầu vốn đầu tư cho các dự án ưu tiên đến năm 2005 là 2.239 tỷ đồng (vốn trong nước : 830 tỷ đồng, vốn nước ngoài : 1.409 tỷ đồng). Chi tiết ghi tại phụ lục 2 kèm theo Quyết định này.
- 2. Nhu cầu vốn đầu tư :
- Tổng vốn đầu tư yêu cầu đến năm 2020 là 3.610 tỷ đồng (chưa tính hệ thống Quốc lộ và các tuyến đường thủy do Trung ương quản lý). Do nhu cầu vốn lớn nên phải huy động từ nhiều nguồn:
- - Vốn ngân sách.
- Left: Điều 2. Để đầu tư nhằm đáp ứng yêu cầu theo quy hoạch được duyệt : Right: Điều 2. Về đầu tư nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển theo quy hoạch được duyệt.
- Left: Sở GTVT phối hợp với các ngành chức năng và địa phương nghiên cứu đề xuất trình UBND tỉnh từng dự án và các biện pháp tạo nguồn đầu tư, các chính sách huy động và sử dụng vốn của từng dự án, tạo ng... Right: a) Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ từng dự án trung hạn và dài hạn cụ thể kèm theo các kiến nghị về tạo nguồn đầu tư, các chính sách huy động và sử dụng vốn của từng dự án, các nguồ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch : 1. Sở GTVT chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2004 - 2020 và thực hiện những nhiệm vụ sau: - Nghiên cứu và đề xuất trình UBND tỉnh xem xét quyết định đầu tư các dự án cụ thể phù hợp với quy hoạch này và...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và tổ chức thực hiện quy hoạch. a) Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông Việt Nam đến năm 2020, và thực hiện những nhiệm vụ sau : - Phê duyệt các quy hoạch phát triển đường sông từng khu vực phù hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Phê duyệt các quy hoạch phát triển đường sông từng khu vực phù hợp với Quy hoạch tổng thể đã duyệt;
- - Trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt các điều chỉnh hoặc bổ sung Quy hoạch tổng thể sau khi đã thống nhất với các Bộ, ngành và các địa phương;
- - Phối hợp với các cơ quan chức năng và các địa phương liên quan đề xuất phương án sử dụng và quản lý chặt chẽ qũy đất, vùng mặt nước theo quy định hiện hành của pháp luật nhằm đáp ứng yêu cầu phát...
- - Phối hợp với các ngành và địa phương có liên quan quản lý công tác phát triển GTVT của các huyện, thị xã, thành phố theo đúng Quy hoạch này.
- - Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề trong Quy hoạch không còn phù hợp thì đề xuất trình UBND tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung Quy hoạch theo định hướng phát triển.
- Left: 1. Sở GTVT chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển tỉnh Hậu Giang giai đoạn 2004 - 2020 và thực hiện những nhiệm vụ sau: Right: a) Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về quản lý và tổ chức thực hiện Quy hoạch tổng thể phát triển giao thông vận tải đường sông Việt Nam đến năm 2020, và thực hiện n...
- Left: - Nghiên cứu và đề xuất trình UBND tỉnh xem xét quyết định đầu tư các dự án cụ thể phù hợp với quy hoạch này và theo đúng Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành. Right: - Trình Thủ tướng Chính phủ quyết định hoặc quyết định đầu tư các dự án cụ thể phù hợp với Quy hoạch tổng thể đã duyệt theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng;
- Left: - Chủ trì việc nghiên cứu và xây dựng cơ chế, chính sách tạo nguồn vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, phương tiện vận tải, xây dựng các thành phần kinh tế phục vụ phát triển ngành GTVT tỉnh, tăng... Right: - Chủ trì việc nghiên cứu và xây dựng cơ chế, chính sách tạo nguồn vốn đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng, đội tàu vận tải, trang thiết bị bốc xếp, tăng cường năng lực quản lý ngành đường sông trình C...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành.
- Điều 4. Chánh văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
Unmatched right-side sections