Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
30/2011/QĐ-UBND
Right document
Bãi bỏ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
60/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Bãi bỏ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bãi bỏ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo, như sau: 1. Chế độ chi cho hội thi, hội thao dự thi cấp tỉnh, khu vực đồng bằng sông Cửu Long và toàn quốc: a) Đối với học sinh tham gia: - Cấp tỉnh: + Tập huấn: Tiền ăn: 35.000 đồng/ngày/vận động viên. Tiền trọ: bố trí nơi ở trong cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động - thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực lao động
- thương binh và xã hội về trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
- Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo, như sau:
- 1. Chế độ chi cho hội thi, hội thao dự thi cấp tỉnh, khu vực đồng bằng sông Cửu Long và toàn quốc:
- a) Đối với học sinh tham gia:
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Khoản 2, 3, Mục A, Phụ lục 1 và nội dung “Đối với giáo viên dạy các môn chuyên được hưởng phụ cấp: 01 tiết môn chuyên bằng 02 tiết môn không chuyên” quy định tại Khoản 8 Mục A Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 thán...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Điều khoản thi hành
- Bãi bỏ Khoản 2, 3, Mục A, Phụ lục 1 và nội dung “Đối với giáo viên dạy các môn chuyên được hưởng phụ cấp:
- 01 tiết môn chuyên bằng 02 tiết môn không chuyên” quy định tại Khoản 8 Mục A Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Gia...
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 6 năm 2025.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh Right: Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh
- Left: các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.