Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
30/2011/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
18/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang Right: Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo, như sau: 1. Chế độ chi cho hội thi, hội thao dự thi cấp tỉnh, khu vực đồng bằng sông Cửu Long và toàn quốc: a) Đối với học sinh tham gia: - Cấp tỉnh: + Tập huấn: Tiền ăn: 35.000 đồng/ngày/vận động viên. Tiền trọ: bố trí nơi ở trong cá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng: Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định). 2. Bổ sung Phụ lục 1 về chế độ chi tiêu của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng:
- Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định).
- 2. Bổ sung Phụ lục 1 về chế độ chi tiêu của ngành Giáo dục
- 1. Chế độ chi cho hội thi, hội thao dự thi cấp tỉnh, khu vực đồng bằng sông Cửu Long và toàn quốc:
- a) Đối với học sinh tham gia:
- Tiền ăn: 35.000 đồng/ngày/vận động viên.
- Left: Điều 1. Về việc sửa đổi, bổ sung một số chính sách, chế độ chi tiêu đối với ngành Giáo dục và Đào tạo, như sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Khoản 2, 3, Mục A, Phụ lục 1 và nội dung “Đối với giáo viên dạy các môn chuyên được hưởng phụ cấp: 01 tiết môn chuyên bằng 02 tiết môn không chuyên” quy định tại Khoản 8 Mục A Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 thán...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng: Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định). 2. Bổ sung Phụ lục 1 về chế độ chi tiêu của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng:
- Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định).
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ Khoản 2, 3, Mục A, Phụ lục 1 và nội dung “Đối với giáo viên dạy các môn chuyên được hưởng phụ cấp:
- Left: 01 tiết môn chuyên bằng 02 tiết môn không chuyên” quy định tại Khoản 8 Mục A Phụ lục số 02 ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Gia... Right: Đào tạo (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang):
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố
- các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan, ban ngành tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections