Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
26/2014/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
57/2002/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
- Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau: 1. Đối tượng chịu phí, các trường hợp miễn phí, người nộp phí, phương thức tính, khai, nộp phí, thời gian thu, nộp phí, chứng từ thu phí: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11/9/2014 của Bộ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Bắc Giang như sau:
- Đối tượng chịu phí, các trường hợp miễn phí, người nộp phí, phương thức tính, khai, nộp phí, thời gian thu, nộp phí, chứng từ thu phí:
- Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11/9/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được thông qua; Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
- Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được thông qua; Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2013/NQ-HĐND ngày 11/7/2013 của HĐND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với:
- 1. Phí bảo hiểm xã hội;
- 2. Phí bảo hiểm y tế;
- Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết được HĐND tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 11 thông qua./.
Unmatched right-side sections