Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
18/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
31/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng: Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định). 2. Bổ sung Phụ lục 1 về chế độ chi tiêu của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 về mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên quy định tại Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Gi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau: 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy: a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng: Đvt: đồng Năm học 2011-2012 2012-2013 2013-2014 2014-2015 Mức học...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 về mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên quy định tại Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết đ...
- Nội dung này thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 97/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức Nhà nước.
- Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau:
- 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ chính quy:
- a) Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 về mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên quy định tại Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết đ...
- Nội dung này thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 97/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức Nhà nước.
Điều 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp kể từ năm học 2011-2012 đến năm học 2014-2015 đối với các trường do tỉnh quản lý, như sau: 1. Mức thu học phí đào tạo trình độ Cao đẳng và Trung cấp hệ ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections