Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
18/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
23/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- Sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau: 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng: Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định). 2. Bổ sung Phụ lục 1 về chế độ chi tiêu của...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
- 1. Bổ sung mức thu học phí của Trường Cao đẳng Cộng đồng:
- Mức thu học phí hệ cao đẳng chính quy: 1.500.000 đồng/sinh viên/năm (trường hợp khó khăn có xem xét miễn, giảm theo quy định).
- Left: Đào tạo (Ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc ban hành chế độ chi tiêu hành chính, sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang): Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 về mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên quy định tại Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh Hậu Gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Bãi bỏ khoản 1 Điều 1 về mức chi thù lao cho giảng viên, báo cáo viên quy định tại Quyết định số 22/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết đ...
- Nội dung này thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 97/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý, sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức Nhà nước.
- Thay thế Phụ lục 5 về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp ban hành kèm theo Quyết định số 68/2005/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2005 của UBND tỉnh...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Quy định tại Quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Thắng QUY ĐỊNH Giá cước vận tải hàng hóa bằng đường bộ và đường sông tr...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Nguyễn Văn Thắng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections