Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định tạm thời định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương. ( Có định mức cụ thể kèm theo )

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 162/2004/QĐ-CT ngày 02/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời định mức vật tư, kỹ thuật đối với một...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 162/2004/QĐ-CT ngày 02/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời định mức vật tư, kỹ thuật đối...
  • nông nghiệp chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • nông nghiệp chính trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Điểu 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hà...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định 162/2004/QĐ-CT ngày 02/12/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định tạm thời định mức vật tư, kỹ thuật đối... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ th...
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2016 và thay thế Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 09/8/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số c...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh bình Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức vật tư kỹ thuật một số cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Mai Hùng D...
Chương I Chương I CÂY TRỒNG
Mục 1 Mục 1 NHÓM CÂY ĂN TRÁI 1. Cây Măng cụt (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4-6 Năm 7 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 100-156 10mx10m: 100 cây 8mx8m: 156 cây 2 Trồng dặm % 5-10 II Vật tư 1 N g/cây 170-180 270-300 370-480 470-580 680-713 2 P2Ọ5 g/cây...
Mục 2 Mục 2 NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP 1. Cây Điều (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống 1 Trồng mới Cây 156 - 178 8m x 8m: 156 cây 7m x 8m: 178 cây 2 Trồng dặm % 5 - 10 II Vật tư 1 N g/cây 85 - 95 120 - 130 180 - 190 270 - 280 2 P2O5 g/cây...
Mục 3 Mục 3 NHÓM CÂY LÂM NGHIỆP 1. Cây Tre lấy măng (định mức tính cho 01 ha) Stt Hạng mục Đơn vị tính Thời kỳ kiến thiết cơ bản Thời kỳ kinh doanh Ghi chú Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm thứ 4 trở đi I Giống: 1 Trồng mới Cây 400 - 500 5m x 5m : 400 cây 5m x 4m: 500 cây 2 Trồng dặm % 5 -10 II Vật tư: 1 Phân HC kg/cây 2 - 5 10 - 30 10 - 30 10 - 30 2 N...