Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 56

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý,biên tập, tạo lập, đăng phát tin bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và Bản tin, xuất bản phẩm không kinh doanh trên địa bàn tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý,biên tập, tạo lập, đăng phát tin bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và B...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý, biên tập, tạo lập, đăng phát tin, bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và Bản tin, xuất bản phẩm không kinh doanh trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý, biên tập, tạo lập, đăng phát tin, bài trên Cổng thông tin đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước bao gồm các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp và các đơn vị sự nghiệp sử dụng ngân sách nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý, biên tập, tạo lập, đăng phát tin, bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông tin điện tử và Bản tin, xuất bản phẩm không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng; tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức xây dựng mạng chuyên dùng
  • tổng hợp dự toán kinh phí đầu tư xây dựng, khai thác, duy trì và nâng cấp cơ sở hạ tầng thông tin phục vụ cơ quan nhà nước từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • Văn bản này quy định khung mức chi nhuận bút, thù lao, tạo lập thông tin điện tử đối với công tác quản lý, biên tập, tạo lập, đăng phát tin, bài trên Cổng thông tin điện tử, Trang thông...
  • a) Cổng thông tin điện tử của tỉnh, Trang Thông tin điện tử (sau đây viết tắt là Cổng/Trang thông tin điện tử) của các cơ quan sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc tỉnh quản lý.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao, chi tạo lập thông tin điện tử 1. Đối tượng hưởng nhuận bút bao gồm tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được sử dụng để đăng trên Cổng/Trang thông tin điện tử, Bản tin/xuất bản phẩm không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng hưởng thù lao bao gồm người c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin của mình và phục vụ lợi ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xây dựng cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh là tập hợp thông tin được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập, sử dụng thông tin củ...
  • 2. Kinh phí xây dựng và duy trì cơ sở dữ liệu của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được tổng hợp vào dự toán chi ngân sách của ngành hoặc địa phương đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng hưởng nhuận bút, thù lao, chi tạo lập thông tin điện tử
  • 1. Đối tượng hưởng nhuận bút bao gồm tác giả hoặc chủ sở hữu quyền tác giả có tác phẩm được sử dụng để đăng trên Cổng/Trang thông tin điện tử, Bản tin/xuất bản phẩm không kinh doanh trên...
  • Đối tượng hưởng thù lao bao gồm người chịu trách nhiệm nội dung hoặc Trưởng Ban Biên tập, biên tập viên và các cá nhân, tổ chức thực hiện các công việc có liên quan đến tác phẩm, sưu tầm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định khác liên quan 1. Từ 250 từ trở xuống được tính là 1 tin; 2. Trên 250 từ trở lên được tính là một bài.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động nội bộ của cơ quan nhà nước và giữa các cơ quan nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước: là việc sử dụng công nghệ thông tin vào các hoạt động của cơ quan nhà nước nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả trong hoạt động n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định khác liên quan
  • 1. Từ 250 từ trở xuống được tính là 1 tin;
  • 2. Trên 250 từ trở lên được tính là một bài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ
  • THÔNG TIN TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quy định khung hệ số nhuận bút, cách tính nhuận bút 1. Khung hệ số nhuận bút a) Nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được sử dụng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, Trang thông tin điện tử, Bản tin của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh được quy định theo khung hệ số dưới đây: TT Thể loại...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin; pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Công khai, minh bạch thông tin trên môi trường mạng
  • 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm cung cấp công khai, minh bạch, kịp thời, đầy đủ và chính xác trên môi trường mạng những thông tin theo quy định của khoản 2 Điều 28 của Luật Công nghệ thông tin
  • pháp luật về phòng, chống tham nhũng và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và các quy định khác của pháp luật về công khai, minh bạch thông tin.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quy định khung hệ số nhuận bút, cách tính nhuận bút
  • 1. Khung hệ số nhuận bút
  • a) Nhuận bút, thù lao đối với các tác phẩm được sử dụng trên Cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh, Trang thông tin điện tử, Bản tin của Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Chi tạo lập thông tin điện tử, trả thù lao 1. Mức chi trả tạo lập thông tin điện tử: a) Mức chi trả tạo lập thông tin điện tử đối với trường hợp thuê các cá nhân, tổ chức bên ngoài tạo lập thông tin điện tử trên mạng máy tính không vượt quá 75% mức chi tối đa quy định tại Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu 1. Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu trữ theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định để bảo đảm an toàn, dễ dàng quản lý, truy nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tin do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) tạo ra đều phải ở dạng số và lưu...
  • 2. Thông tin số phải được định kỳ sao chép và lưu trữ theo quy định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Điều 49 Nghị định này ban hành.
  • 3. Cơ quan nhà nước có kế hoạch số hóa những nguồn thông tin chưa ở dạng số theo thứ tự ưu tiên về thời gian và tầm quan trọng.
Removed / left-side focus
  • 1. Mức chi trả tạo lập thông tin điện tử:
  • a) Mức chi trả tạo lập thông tin điện tử đối với trường hợp thuê các cá nhân, tổ chức bên ngoài tạo lập thông tin điện tử trên mạng máy tính không vượt quá 75% mức chi tối đa quy định tại Thô...
  • b) Mức trả thù lao, chi tạo lập thông tin cho cán bộ, công chức trong đơn vị nhưng không phải là thành viên Ban Biên tập Cổng/Trang thông tin điện tử tối đa không quá 50% mức chi áp dụng cho đối t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Chi tạo lập thông tin điện tử, trả thù lao Right: Điều 6. Số hoá thông tin và lưu trữ dữ liệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguồn kinh phí chi trả Nguồn kinh phí chi trả do các cơ quan, đơn vị tự bố trí trong kinh phí được phân bổ hàng năm, nguồn thu được để lại (nếu có), nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Chia sẻ thông tin số 1. Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thông suốt giữa các cơ quan nhà nước. 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Chia sẻ thông tin số
  • Cơ quan nhà nước có trách nhiệm ban hành quy chế về chia sẻ thông tin số nhằm bảo đảm sử dụng chung thông tin về quản lý, điều hành, phối hợp công tác và những thông tin khác một cách đồng bộ, thôn...
  • 2. Quy chế về chia sẻ thông tin số giữa các cơ quan nhà nước cần thực hiện theo các nguyên tắc chính sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguồn kinh phí chi trả
  • Nguồn kinh phí chi trả do các cơ quan, đơn vị tự bố trí trong kinh phí được phân bổ hàng năm, nguồn thu được để lại (nếu có), nguồn thu hợp pháp khác (nếu có) theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC
  • TRÊN MÔI TRƯỜNG MẠNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan 1. Căn cứ khả năng ngân sách được phân bổ hàng năm, khả năng nguồn thu hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị và tình hình thực tế việc bố trí thời gian cho các hoạt động Cổng/Trang thông tin điện tử, Bản tin/xuất bản phẩm không kinh doanh của các cơ quan, đơn vi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử 1. Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quản lý, điều hành và trao đổi thông tin. 2. Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người đứng đầu cơ quan nhà nước ở các cấp có trách nhiệm chỉ đạo việc ứng dụng công nghệ thông tin vào xử lý công việc, tăng cường sử dụng văn bản điện tử, từng bước thay thế văn bản giấy trong quả...
  • Các loại biểu mẫu hành chính cần thiết giải quyết công việc cho người dân, tổ chức từng bước được chuẩn hoá theo quy định tại Điều 19 Nghị định này và công bố công khai trên trang thông tin điện tử...
  • Trừ trường hợp có quy định khác của pháp luật, mạng nội bộ của cơ quan nhà nước phải kết nối với cơ sở hạ tầng thông tin của Chính phủ để thực hiện việc gửi, trao đổi, xử lý văn bản hành chính tron...
Removed / left-side focus
  • 1. Căn cứ khả năng ngân sách được phân bổ hàng năm, khả năng nguồn thu hợp pháp khác của cơ quan, đơn vị và tình hình thực tế việc bố trí thời gian cho các hoạt động Cổng/...
  • Thủ trưởng cơ quan, đơn vị tự quyết định mức chi trả nhuận bút cho các bài viết nhưng không khung quy định tại Quyết định này.
  • 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan có liên quan Right: Điều 8. Tăng cường sử dụng văn bản điện tử

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Bảo vệ thông tin cá nhân do cơ quan nhà nước nắm giữ trên môi trường mạng 1. Cơ quan nhà nước thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên môi trường mạng phải thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Công nghệ thông tin. 2. Các biện pháp bảo vệ thông tin cá nhân bao gồm: thông báo mục đích sử dụng thông tin cá nhân; g...
Điều 9. Điều 9. Bảo đảm hiệu quả, tiết kiệm 1. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin phải gắn với việc nâng cao hiệu quả hoạt động của cơ quan nhà nước và tuân thủ các quy định của pháp luật về đầu tư và thực hành tiết kiệm, chống lãng phí trong đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin. 2. Phối hợp đồng bộ các nội dung về đầu tư, quy mô...
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN
Điều 11. Điều 11. Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia 1. Cơ sở dữ liệu quốc gia là tập hợp thông tin của một hoặc một số lĩnh vực kinh tế - xã hội được xây dựng, cập nhật và duy trì đáp ứng yêu cầu truy nhập và sử dụng thông tin của các ngành kinh tế và phục vụ lợi ích xã hội. 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan...
Điều 13. Điều 13. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác, bảo vệ và duy trì cơ sở dữ liệu 1. Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định bảo đảm sự tương thích, thông suốt và an toàn giữa các cơ quan nhà nước trong quá trình chia sẻ, trao đổi thông tin. 2. Lập kế hoạch trước khi tạo ra hoặc thu thập dữ liệu mới với mục đích sử dụng rõ...
Điều 14. Điều 14. Bảo đảm truy nhập thông tin và khai thác dịch vụ hành chính công 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có chính sách khuyến khích các tổ chức, cá nhân triển khai rộng khắp các điểm truy nhập Internet công cộng; đồng thời tăng cường hướng dẫn phương pháp truy nhập và sử dụng thông tin, dịch vụ hành chính công trên môi trường mạng theo đú...
Điều 15. Điều 15. Bảo đảm tương thích về công nghệ trong hệ thống thông tin của các cơ quan nhà nước Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì xây dựng kiến trúc chuẩn hệ thống thông tin quốc gia với các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Quy định áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến, tiêu chuẩn mở về kết nối mạng, trao đổi, lưu trữ dữ liệu và t...
Điều 16. Điều 16. Thông báo về việc tạm ngừng cung cấp thông tin, dịch vụ trên môi trường mạng 1. Trừ trường hợp bất khả kháng, cơ quan nhà nước phải thông báo công khai chậm nhất là 07 ngày làm việc trước khi chủ động tạm ngừng cung cấp thông tin và dịch vụ trên mạng để sửa chữa, khắc phục các sự cố hoặc nâng cấp, mở rộng cơ sở hạ tầng thông t...