Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 41
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
39 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa; giải thưởng chất lượng quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào: a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa; b) Yêu cầu và khả năng quản lý nhà nước trong từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Xác định và ban hành Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn
  • 1. Việc xác định sản phẩm, hàng hóa thuộc Danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn (sản phẩm, hàng hóa nhóm 2) căn cứ vào:
  • a) Khả năng gây mất an toàn có thể xảy ra của sản phẩm, hàng hóa;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá; giải thưởng chất lượng Quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra. 2. Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hàng hóa đáp ứng các yêu cầu quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép xuất khẩu mà không bị kiểm tra của cơ quan kiểm tra.
  • Trường hợp hàng hóa xuất khẩu không bảo đảm chất lượng gây ảnh hưởng đến lợi ích và uy tín quốc gia thì cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm tr...
  • 3. Hàng hóa xuất khẩu khi đưa vào lưu thông trong nước, phải tuân thủ các yêu cầu quản lý quy định tại Mục 1 Chương II Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Rewritten clauses
  • Left: trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Right: Điều 10. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa xuất khẩu và xử lý vi phạm
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường để xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí kiểm t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin, phân tích nội dung không phù hợp và đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất lượng, tình hình diễn biến chất lượ...
  • 2. Căn cứ vào kế hoạch và diễn biến chất lượng hàng hóa trên thị trường, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo các nội...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 1, nhóm 2 1. Sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn (gọi là sản phẩm, hàng hoá nhóm 1) là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, không gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 2. Sản phẩm, hàng hoá có kh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 40 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo trình tự, thủ tục quy định tại Điều 39 và xử lý vi phạm theo quy định tại Điều 4...
  • Kiểm soát viên chất lượng, đoàn kiểm tra phải thông báo các nội dung không phù hợp và thời gian khắc phục các nội dung không phù hợp cho người bán hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 1, nhóm 2
  • Sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn (gọi là sản phẩm, hàng hoá nhóm 1) là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, không g...
  • Sản phẩm, hàng hoá có khả năng gây mất an toàn (gọi là sản phẩm, hàng hoá nhóm 2) là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, vẫn tiềm ẩn k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT Right: QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường Tổ chức, cá nhân sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau: a) Bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm sản phẩm an toàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Bảo đảm sản phẩm an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
  • b) Tự xác định và thể hiện thông tin để cảnh báo về khả năng gây mất an toàn của sản phẩm.
  • 2. Đối với sản phẩm nhóm 2, người sản xuất phải công bố hợp quy theo quy chuẩn kỹ thuật tương ứng. Việc công bố hợp quy được thực hiện theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • a) Bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
  • b) Công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn áp dụng trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện sau đây:
  • bao bì hàng hóa, nhãn hàng hóa, tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức, cá nhân sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau: Right: 1. Người sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm theo quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, đồn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hoá trước khi đưa hàng hoá ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau: a) Công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn áp dụng trên hàng hóa hoặ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành. 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất
  • 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành.
  • 2. Căn cứ để cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường
  • 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hoá trước khi đưa hàng hoá ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau:
  • a) Công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn áp dụng trên hàng hóa hoặc một trong các phương tiện sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Open section

Chương IV

Chương IV GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu hàng hoá phải bảo đảm hàng hóa xuất khẩu phù hợp với quy định của nước nhập khẩu, hợp đồng hoặc điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp với nước, vùng lãnh thổ có liên quan. 2. Áp dụng các quy chuẩn kỹ th...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất 1. Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đồng thời thông báo cho người sản xuất về nội dung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp người sản xuất không thực hiện các yêu cầu quy định tại Điều 28 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, đoàn kiểm tra xử lý theo quy định tại Điều 30 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...
  • Người sản xuất có trách nhiệm khắc phục nội dung không phù hợp theo yêu cầu của đoàn kiểm tra và chỉ được phép đưa ra thị trường khi nội dung không phù hợp đã được khắc phục.
  • Trước khi đưa sản phẩm đã được khắc phục này ra thị trường, người sản xuất phải thông báo bằng văn bản cho cơ quan kiểm tra.
Removed / left-side focus
  • Tổ chức, cá nhân xuất khẩu hàng hoá phải bảo đảm hàng hóa xuất khẩu phù hợp với quy định của nước nhập khẩu, hợp đồng hoặc điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh gi...
  • 2. Áp dụng các quy chuẩn kỹ thuật tương ứng trong quá trình sản xuất hoặc tự xây dựng và áp dụng các hệ thống quản lý nhằm bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá xuất khẩu Right: Điều 6. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hoá lưu thông trên thị trường Hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này được phép lưu thông trên thị trường.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồng thời có trách nhiệm: a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hóa theo quy định tại Điều 34 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi đưa hàng hóa ra lưu thông trên thị trường, đồ...
  • a) Bảo đảm hàng hóa an toàn cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường;
  • b) Tự xác định và thể hiện thông tin để cảnh báo về nguy cơ gây mất an toàn của hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này được phép lưu thông trên thị trường.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hoá lưu thông trên thị trường Right: Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường
explicit-citation Similarity 0.77 expanded

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình sử dụng Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây viết tắt là...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng. 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng sau khi được cấp giấy chứng nhận kiểm định mới được phép đưa vào sử dụng.
  • 3. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa phải kiểm định có trách nhiệm trả chi phí kiểm định và lệ phí kiểm định. Mức chi phí kiểm định theo thỏa thuận với tổ chức kiểm định.
  • Bộ Tài chính quy định mức, việc thu và quản lý lệ phí kiểm định đối với hàng hóa phải kiểm định trong quá trình sử dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ... Right: 1. Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 42 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhằm bảo đảm chất lượng hàng hóa trong quá trình sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA Right: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh là các Sở chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương tiến hành việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá ở địa phương theo quy định...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa xuất khẩu trước khi xuất khẩu
  • Người xuất khẩu có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu quản lý quy định tại Điều 32 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa trước khi xuất khẩu hàng hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh là các Sở chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương...
  • Căn cứ vào yêu cầu cụ thể, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và thống nhất với Bộ Nội vụ về biên chế lực lượng kiểm soát viên chất lượng của cơ quan chuyê...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành. 3. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất, Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hóa lưu thông trên thị trường
  • Hàng hóa đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 7 Nghị định này được phép lưu thông trên thị trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kiểm soát viên chất lượng
  • 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa chịu sự kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào nội dung quản lý nhà nước đã được quy định tại Chương VII quy đị...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm ban đầu, kiểm định định kỳ trong quá trình sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trong phạm vi được phân công quản lý quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này có trách nhiệm quy định Danh mục và quy trình quản lý hàng hóa phải kiểm định, khảo nghiệm...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Kiểm tra và xử lý vi phạm
  • Tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa chịu sự kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo...
  • Căn cứ vào nội dung quản lý nhà nước đã được quy định tại Chương VII quy định này, các Sở chuyên ngành có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo hoạt động kiểm tra và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luậ...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá được bố trí trong ngân sách nhà nước hằng năm của các Sở chuyên ngành. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai quy định cụ thể nội dung chi, việc bố trí, quản lý, sử dụn...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Kiểm tra chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng và xử lý vi phạm 1. Đối với hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin nhằm cảnh báo các nguy cơ không bảo đảm chất lượng, đối tượng hàng hóa không bảo đảm chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Kiểm tra chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng và xử lý vi phạm
  • Đối với hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa xây dựng phương thức thu thập thông tin nhằm cảnh báo các nguy cơ không bảo đảm chất lượng...
  • Căn cứ vào kế hoạch kiểm tra và diễn biến chất lượng hàng hóa phải được quản lý trong quá trình sử dụng, cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành kiểm tra chất lượng hàng hóa phải đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá được bố trí trong ngân sách nhà nước hằng năm của các Sở chuyên ngành.
  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai quy định cụ thể nội dung chi, việc bố trí, quản lý, sử dụng kinh phí cho hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, h...
similar-content Similarity 0.89 rewritten

Chương VI

Chương VI GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hình thức, thủ tục và kinh phí hoạt động giải thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: Giải vàng chất lượng quốc gia; Giải bạc chất lượng quốc gia theo quy định tại Nghị định 132. 2. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ K...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp được cung cấp dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam sau khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có các quyền theo quy định tại Điều 19 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức đánh giá sự phù hợp và đăng ký lĩnh vực hoạt động đánh giá sự phù hợp
  • Tổ chức đánh giá sự phù hợp được cung cấp dịch vụ trên lãnh thổ Việt Nam sau khi đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 5 Điều 25 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa, có các quyền theo quy địn...
  • 2. Việc đăng ký lĩnh vực hoạt động của tổ chức đánh giá sự phù hợp được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hình thức, thủ tục và kinh phí hoạt động giải thưởng
  • 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: Giải vàng chất lượng quốc gia; Giải bạc chất lượng quốc gia theo quy định tại Nghị định 132.
  • 2. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia
similar-content Similarity 0.97 reduced

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 3. Khi tổ chức, doanh nghiệp đã đạt giải, tỉnh hỗ trợ chi phí tham gia giải, chi phí viết báo cáo và chi phí khuyến khích nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa, cụ thể như sau:
  • a) Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng Châu Á Thái Bình Dương là: 25.000.000 đồng;
  • b) Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải vàng chất lượng quốc gia là: 20.000.000 đồng;
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về thiết bị an toàn bức xạ hạt nhân; các nguồn phóng xạ; phương tiện, dụng cụ đo lường và các sản phẩm khác trừ các sản phẩm thuộc trác...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Điều 17 Nghị định này được lựa chọn, chỉ định tham gia hoạt động phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp và thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
  • 1. Tổ chức đánh giá sự phù hợp đã đăng ký lĩnh vực hoạt động theo quy định tại Điều 17 Nghị định này được lựa chọn, chỉ định tham gia hoạt động phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng...
  • Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp thực hiện việc thử nghiệm, giám định, chứng nhận, kiểm định phục vụ quản lý nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về thiết bị an toàn bức xạ hạt nhân
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Y dược cổ truyền; sức khoẻ của cộng đồng; vệ sinh an toàn thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nư...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chi phí đánh giá sự phù hợp 1. Người sản xuất, kinh doanh phải trả chi phí đánh giá sự phù hợp theo thỏa thuận với tổ chức đánh giá sự phù hợp. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành rà soát các loại phí liên quan đến hoạt động đánh giá sự phù hợp phải hủy bỏ. Thời gian thực hiện xong trước ngày 01 t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chi phí đánh giá sự phù hợp
  • 1. Người sản xuất, kinh doanh phải trả chi phí đánh giá sự phù hợp theo thỏa thuận với tổ chức đánh giá sự phù hợp.
  • 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành rà soát các loại phí liên quan đến hoạt động đánh giá sự phù hợp phải hủy bỏ. Thời gian thực hiện xong trước ngày 01 tháng 12 năm 2...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của Sở Y tế
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về : - Giống cây trồng, giống vật nuôi; - Nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; - Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân công trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của cơ quan kiểm tra thuộc các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công tại Nghị định quy định chức năng, nhiệm vụ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân công trách nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của cơ quan kiểm tra thuộc các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa thuộc Bộ quản lý ngành, lĩnh vực thực hiện việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực được phân công tại Nghị định quy định chức năng,...
  • a) Đối với sản phẩm trong sản xuất theo quy định tại khoản 2 Điều 32 Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về :
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về : - Các loại phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm 1. Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộc nhóm 2 hoặc hàng hóa khác khi có dấu hiệu, nguy cơ gây mất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu và xử lý vi phạm
  • Việc kiểm tra nhà nước về chất lượng hàng hóa nhập khẩu (sau đây gọi tắt là kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu) do cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa tiến hành đối với hàng hóa thuộ...
  • 2. Việc kiểm tra chất lượng hàng hóa nhập khẩu được thực hiện theo nội dung quy định tại khoản 2 Điều 27
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về :
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà ở và công sở; - Vật liệu xây dựng; - Kiến trúc, quy hoạch xây dựng bao gồm: quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Kinh phí hoạt động Kinh phí tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia gồm: 1. Nguồn ngân sách nhà nước; 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước; 3. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham dự giải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Kinh phí tổ chức hoạt động của giải thưởng chất lượng quốc gia gồm:
  • 1. Nguồn ngân sách nhà nước;
  • 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước;
Removed / left-side focus
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà ở và công sở;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Trách nhiệm của Sở Xây dựng Right: Điều 29. Kinh phí hoạt động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh : a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp; - Máy, thiết bị, hoá chất độc hại có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; - Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng, công ng...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở trung ương là các tổng cục, cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện nhiệm vụ kiểm tra về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Cơ quan kiểm tra chất lượ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở trung ương là các tổng cục, cục thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hoặc cơ quan khác thuộc Bộ được giao thực hiện...
  • Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của Sở Công thương
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh :
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động; - Các sản phẩm đặc thù về an t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành. 3. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Kiểm soát viên chất lượng
  • 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Sản phẩm báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; - Thiết bị viễn thông, công trình viễn thông; - Mạng lưới, công trình, sản phẩm, dịch vụ bưu chính,...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm: a) Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; b) Các nguồn khác. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa bao gồm:
  • a) Ngân sách nhà nước hằng năm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Sản phẩm báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Tài nguyên, khoáng sản; - Khí tượng thuỷ văn; - Đo đạc bản đồ; - Dịch vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. 2. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 2, 3,...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Mục đích và điều kiện xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo các tiêu chí của giải thưởng chất lượng quốc gia và hoạt động hợp pháp tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Mục đích và điều kiện xét thưởng
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia là hình thức tôn vinh, khen thưởng ở cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ tặng cho các tổ chức, doanh nghiệp có thành tích xuất sắc trong việc nâng cao chất lượng sản...
  • 2. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét tặng hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Tài nguyên, khoáng sản;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu hướng dẫn giáo viên; - Thiết bị dạy học, cơ sở vật chất, đồ chơi cho trẻ em trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm v...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hình thức giải thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: 1. Giải vàng chất lượng quốc gia; 2. Giải bạc chất lượng quốc gia. Tổ chức, doanh nghiệp đạt giải được nhận cúp kèm theo giấy chứng nhận.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Hình thức giải thưởng
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm:
  • 1. Giải vàng chất lượng quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu hướng dẫn giáo viên;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về các sản phẩm liên quan đến dự trữ quốc gia, kinh doanh xổ số, hoạt động chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, thuế, thẩm định giá, hải quan. 2...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Nguyên tắc xét thưởng 1. Không phân biệt đối xử giữa các loại hình, quy mô, không hạn chế số lượng các tổ chức, doanh nghiệp tham dự. 2. Việc xét thưởng phải bảo đảm công khai, khách quan và công bằng theo phương pháp chuyên gia đánh giá cho điểm trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Điều 27 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Nguyên tắc xét thưởng
  • 1. Không phân biệt đối xử giữa các loại hình, quy mô, không hạn chế số lượng các tổ chức, doanh nghiệp tham dự.
  • 2. Việc xét thưởng phải bảo đảm công khai, khách quan và công bằng theo phương pháp chuyên gia đánh giá cho điểm trên cơ sở các tiêu chí quy định tại Điều 27 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về các sản phẩm liên quan đến dự trữ quốc gia, kinh doanh xổ số, hoạt động...
  • dịch vụ bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, thuế, thẩm định giá, hải quan.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Ấn phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật; - Công trình thể thao; trang thiết bị luyện tập, thi đấu của các cơ sở thể dục thể thao và của các môn thể thao....

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tiêu chí xét thưởng Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây: 1. Vai trò của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp; 2. Chiến lược hoạt động của tổ chức, doanh nghiệp; 3. Chính sách định hướng vào khách hàng và thị trường; 4. Đo lường, phân tích và quản lý tri thức; 5. Quản lý, phát triển nguồn nhân lực;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Tiêu chí xét thưởng
  • Giải thưởng chất lượng quốc gia được đánh giá theo các tiêu chí sau đây:
  • 1. Vai trò của lãnh đạo tổ chức, doanh nghiệp;
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về:
  • - Ấn phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – chi nhánh Bình Dương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về tiền tệ, hoạt động ngân hàng, các thiết bị chuyên dùng cho ngân hàng. 2. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 quy địn...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục xét thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia. a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập gồm 11 đến 17 thành viên là đại diện của các Bộ, ngành, cơ quan và tổ chức liên quan. Hội đồng gồm Chủ tịch, 1 Phó Chủ tịch và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Thủ tục xét thưởng
  • 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia.
  • a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập gồm 11 đến 17 thành viên là đại diện của các Bộ, ngành, cơ quan và tổ chức liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – chi nhánh Bình Dương
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về tiền tệ, hoạt động ngân hàng, các thiết bị chuyên dùng cho ngân hàng.
  • 2. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 quy định này.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phương tiện, trang thiết bị quân sự, vũ khí đạn dược, sản phẩm phục vụ quốc phòng, công trình quốc phòng không thuộc đối tượng bí mật quốc gia. b) Tổ chức và...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 70 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Trách nhiệm của các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại khoản 1 Điều 70 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • Y dược cổ truyền
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • b) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường, trong quá trình sử dụng có khả năng gây mất an toàn đối với phương tiện, tra...
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phương tiện, trang thiết bị quân sự, vũ khí đạn dược, sản phẩm phục vụ quốc phòng, công trình quốc phòng kh... Right: 2. Bộ quản lý ngành, lĩnh vực có trách nhiệm thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất, cụ thể như sau:
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phòng cháy, chữa cháy, trang thiết bị kỹ thuật, vũ khí, khí tài vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và các loại sản phẩm khác sử dụng cho lực lượng công an nhân dân không thuộc...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 69 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Bộ Khoa học và Công nghệ có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa quy định tại Điều 69 của Luật chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
  • 2. Trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh
  • 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phòng cháy, chữa cháy, trang thiết bị kỹ thuật, vũ khí, khí tài vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và các loại sản...
Rewritten clauses
  • Left: b) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường, trong quá trình sử dụng có khả năng gây mất an toàn đối với trang thiết bị p... Right: b) Quản lý nhà nước về chất lượng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, lưu thông trên thị trường, trong quá trình sử dụng có khả năng gây mất an toàn trong lĩnh vực được phân công theo quy định t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật; b) Tham gia phối hợp với các cơ quan nhà nước có liên...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa. Chỉ đạo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • a) Ban hành các biện pháp khuyến khích, tạo điều kiện cho các doanh nghiệp trên địa bàn nâng cao chất lượng, nâng cao khả năng cạnh tranh của sản phẩm hàng hóa.
  • Chỉ đạo các cơ quan chức năng của địa phương xây dựng và thực hiện chương trình nâng cao năng suất, chất lượng và khả năng cạnh tranh của sản phẩm, hàng hóa của địa phương;
  • c) Tổ chức và chỉ đạo hoạt động của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa của địa phương;
Removed / left-side focus
  • d) Giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:
  • b) Tổ chức hướng dẫn kỹ thuật, kiểm tra việc tuân thủ các quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và xử lý vi phạm về chất lượng sản phẩm, hàng hoá sản xuất, kinh doanh nhỏ lẻ trên địa bàn theo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã Right: Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: Right: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau:
  • Left: a) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật; Right: đ) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn pháp luật, cung cấp thông tin về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và người tiêu dùng;
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý. 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa địa phương
  • 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo lĩnh vực và địa bàn được phân công quản lý.
  • 2. Chủ động tổ chức và thực hiện việc kiểm tra và xử lý các vấn đề về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo quy định của Bộ quản lý ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh x...

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT
Mục 2 Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
Mục 3 Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU
Mục 4 Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG
Mục 5 Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG
Mục 6 Mục 6 ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP
Điều 35. Điều 35. Điều khoản chuyển tiếp 1. Sản phẩm, hàng hóa phải áp dụng tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật mà tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành và các quy định kỹ thuật, quy trình, quy phạm, quy chuẩn, tài liệu kỹ thuật đó (sau đây viết tắt là văn bản kỹ thuậ...
Điều 36. Điều 36. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa và những quy định trước đây trái với Nghị định này.