Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 41
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức thực hiện quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hoá; tổ chức kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá; giải thưởng chất lượng Quốc gia; trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức và cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Danh mục sản phẩm, hàng hoá nhóm 1, nhóm 2 1. Sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn (gọi là sản phẩm, hàng hoá nhóm 1) là sản phẩm, hàng hoá trong điều kiện vận chuyển, lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích, không gây hại cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường. 2. Sản phẩm, hàng hoá có kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường Tổ chức, cá nhân sản xuất phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng sản phẩm trước khi đưa sản phẩm ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau: a) Bảo đảm chất lượng sản phẩm do mình sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn công bố áp dụng, quy chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA NHẬP KHẨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhập khẩu trước khi đưa ra thị trường 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải thực hiện các yêu cầu về quản lý chất lượng hàng hoá trước khi đưa hàng hoá ra lưu thông trên thị trường, cụ thể như sau: a) Công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn áp dụng trên hàng hóa hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá xuất khẩu 1. Tổ chức, cá nhân xuất khẩu hàng hoá phải bảo đảm hàng hóa xuất khẩu phù hợp với quy định của nước nhập khẩu, hợp đồng hoặc điều ước quốc tế, thỏa thuận quốc tế thừa nhận lẫn nhau về kết quả đánh giá sự phù hợp với nước, vùng lãnh thổ có liên quan. 2. Áp dụng các quy chuẩn kỹ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hoá lưu thông trên thị trường Hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này được phép lưu thông trên thị trường.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức độ hoàn thành dự án để chuyển giao 1. Mức độ hoàn thành dự án đủ cơ sở để đề nghị chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khi chủ đầu tư đã thực hiện xong các công việc sau: - Các hạng mục công trình độc lập và hạng mục công trình có liên quan cùng trong một hệ thống phải đảm bảo thi công hoàn thành 100% khối lượng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hoá lưu thông trên thị trường
  • Hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này được phép lưu thông trên thị trường.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức độ hoàn thành dự án để chuyển giao
  • 1. Mức độ hoàn thành dự án đủ cơ sở để đề nghị chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khi chủ đầu tư đã thực hiện xong các công việc sau:
  • - Các hạng mục công trình độc lập và hạng mục công trình có liên quan cùng trong một hệ thống phải đảm bảo thi công hoàn thành 100% khối lượng theo dự án và thiết kế kỹ thuật được phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Điều kiện bảo đảm chất lượng để hàng hoá lưu thông trên thị trường
  • Hàng hoá đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 4 và Điều 5 quy định này được phép lưu thông trên thị trường.
Target excerpt

Điều 4. Mức độ hoàn thành dự án để chuyển giao 1. Mức độ hoàn thành dự án đủ cơ sở để đề nghị chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật khi chủ đầu tư đã thực hiện xong các công việc sau: - Các hạng mục công tr...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình sử dụng Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa (sau đây viết tắt là...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái Quy định này; hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình sử dụng
  • Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm
  • Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái Quy định này
  • hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ chuyển giao, tiếp nhận thì tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong quá trình sử dụng
  • Người sử dụng, người sở hữu hàng hóa có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Điều 14 của Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành mộ...
Target excerpt

Điều 14. Kiểm tra, xử lý vi phạm Quy định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân cố tình thực hiện trái Quy định này; hoặc gây khó khăn làm chậm trễ tiến độ c...

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Cơ quan kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá trên địa bàn tỉnh là các Sở chuyên ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa ở địa phương tiến hành việc kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá ở địa phương theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm soát viên chất lượng 1. Kiểm soát viên chất lượng là ngạch công chức chuyên ngành kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Chức danh, mã số ngạch, tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch công chức chuyên ngành kiểm soát chất lượng sản phẩm, hàng hóa do Bộ Nội vụ ban hành. 3. Sở quản lý ngành, lĩnh vực đề xuất, Ủy ban nhân dân tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra và xử lý vi phạm 1. Tổ chức và cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hoá và tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chất lượng sản phẩm, hàng hóa chịu sự kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Căn cứ vào nội dung quản lý nhà nước đã được quy định tại Chương VII quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nguồn kinh phí cho hoạt động kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Nguồn kinh phí kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá được bố trí trong ngân sách nhà nước hằng năm của các Sở chuyên ngành. 2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ triển khai quy định cụ thể nội dung chi, việc bố trí, quản lý, sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI GIẢI THƯỞNG CHẤT LƯỢNG QUỐC GIA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hình thức, thủ tục và kinh phí hoạt động giải thưởng 1. Giải thưởng chất lượng quốc gia bao gồm: Giải vàng chất lượng quốc gia; Giải bạc chất lượng quốc gia theo quy định tại Nghị định 132. 2. Giải thưởng chất lượng quốc gia được xét thưởng thông qua Hội đồng sơ tuyển và Hội đồng quốc gia a) Hội đồng quốc gia do Bộ trưởng Bộ K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quyền lợi của tổ chức, doanh nghiệp đạt giải 1. Các tổ chức, doanh nghiệp đạt giải thưởng chất lượng quốc gia được phép thông báo, tuyên truyền, quảng cáo trên các phương tiện thông tin đại chúng hoặc các hình thức giới thiệu khác về đơn vị mình, được sử dụng biểu tượng của giải thưởng chất lượng quốc gia trên sản phẩm, ấn phẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC TRONG VIỆC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về thiết bị an toàn bức xạ hạt nhân; các nguồn phóng xạ; phương tiện, dụng cụ đo lường và các sản phẩm khác trừ các sản phẩm thuộc trác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Y tế 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Y dược cổ truyền; sức khoẻ của cộng đồng; vệ sinh an toàn thực phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm bổ sung, phụ gia thực phẩm, nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về : - Giống cây trồng, giống vật nuôi; - Nông sản, lâm sản, thủy sản và muối; - Phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Giao thông - Vận tải 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về : - Các loại phương tiện giao thông, phương tiện, thiết bị xếp dỡ, thi công chuyên dùng trong giao thông vận tải (trừ phương tiện phục vụ vào mục đích quốc ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, nhà ở và công sở; - Vật liệu xây dựng; - Kiến trúc, quy hoạch xây dựng bao gồm: quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Sở Công thương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh : a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Hoá chất, vật liệu nổ công nghiệp; - Máy, thiết bị, hoá chất độc hại có yêu cầu an toàn đặc thù chuyên ngành công nghiệp; - Sản phẩm công nghiệp tiêu dùng, công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động; phương tiện bảo vệ cá nhân đối với người lao động; - Các sản phẩm đặc thù về an t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Sản phẩm báo chí; xuất bản; bưu chính và chuyển phát; - Thiết bị viễn thông, công trình viễn thông; - Mạng lưới, công trình, sản phẩm, dịch vụ bưu chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Tài nguyên, khoáng sản; - Khí tượng thuỷ văn; - Đo đạc bản đồ; - Dịch vụ trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường. 2. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 2, 3,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của Sở Giáo dục và Đào tạo 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Sách giáo khoa, giáo trình, tài liệu hướng dẫn giáo viên; - Thiết bị dạy học, cơ sở vật chất, đồ chơi cho trẻ em trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo thuộc phạm v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về các sản phẩm liên quan đến dự trữ quốc gia, kinh doanh xổ số, hoạt động chứng khoán; dịch vụ bảo hiểm, kế toán, kiểm toán, tư vấn tài chính, thuế, thẩm định giá, hải quan. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về: - Ấn phẩm văn hóa, văn học, nghệ thuật; - Công trình thể thao; trang thiết bị luyện tập, thi đấu của các cơ sở thể dục thể thao và của các môn thể thao....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – chi nhánh Bình Dương 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về tiền tệ, hoạt động ngân hàng, các thiết bị chuyên dùng cho ngân hàng. 2. Thực hiện các nhiệm vụ tại khoản 2, 3, 4, 5, 6 Điều 16 quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phương tiện, trang thiết bị quân sự, vũ khí đạn dược, sản phẩm phục vụ quốc phòng, công trình quốc phòng không thuộc đối tượng bí mật quốc gia. b) Tổ chức và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Tổ chức và chỉ đạo thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm trong sản xuất về phòng cháy, chữa cháy, trang thiết bị kỹ thuật, vũ khí, khí tài vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ và các loại sản phẩm khác sử dụng cho lực lượng công an nhân dân không thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm sau: a) Tuyên truyền, phổ biến và tổ chức hướng dẫn thực hiện pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá theo quy định của pháp luật; b) Tham gia phối hợp với các cơ quan nhà nước có liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan báo cáo về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc chuyển giao, tiếp nhận hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Ðiều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì phối hợp cùng các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định việc chuyển giao, tiế...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích của việc ban hành Nhằm đảm bảo công tác chuyển giao, tiếp nhận, quản lý hệ thống hạ tầng kỹ thuật các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương được thống nhất và đúng quy định pháp luật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước tham gia quản lý và thực hiện đầu tư xây dựng các dự án khu đô thị, khu nhà ở trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hạ tầng kỹ thuật bao gồm hệ thống các công trình: Giao thông; cấp nước; thoát nước; cấp điện; cấp xăng dầu và khí đốt; chiếu sáng đô thị; thông tin liên lạc; thu gom, phân loại, xử lý chất thải rắn và nhà vệ sinh công cộng; nhà tang lễ, nghĩa trang nhân dân các cấp và các công trình hạ tầng kỹ thuật khác tr...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VIỆC CHUYỂN GIAO HỆ THỐNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT CỦA DỰ ÁN
Điều 5. Điều 5. Quy định cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao Việc phân cấp cơ quan đầu mối tiếp nhận yêu cầu chuyển giao hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật của dự án dựa trên quy mô của dự án. 1. Sở Xây dựng là cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ đối với dự án khu nhà ở có quy mô nhà ở từ 500 căn trở lên, khu đô thị có qui mô chiếm đất...