Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
75/2009/QĐ-UBND
Right document
Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
10/2009/TT-BCT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế
- Về việc thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp phép trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng phải thẩm tra công nghệ 1. Các dự án có quy mô vốn đầu từ 300 tỷ đồng trở lên. 2. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế là hiệp định được ký kết ngày 25 tháng 12 năm 2008 tại Tô-ky-ô, Nhật Bản (trong thông tư này gọi tắt là Hiệp định VJEPA). 2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu VJ (trong thông tư này gọi tắt là C/O) là C/O do Tổ chức cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hiệp định giữa nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế là hiệp định được ký kết ngày 25 tháng 12 năm 2008 tại Tô-ky-ô, Nhật Bản (trong thông tư này gọi tắt là Hiệp...
- 2. Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu VJ (trong thông tư này gọi tắt là C/O) là C/O do Tổ chức cấp C/O cấp cho hàng hoá xuất khẩu thoả mãn các quy định nêu tại thông tư này.
- 3. Tổ chức cấp C/O Mẫu VJ của Việt Nam (trong thông tư này gọi tắt là Tổ chức cấp C/O) là các tổ chức được quy định tại Phụ lục 12.
- 1. Các dự án có quy mô vốn đầu từ 300 tỷ đồng trở lên.
- 2. Các dự án có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
- Left: Điều 1. Đối tượng phải thẩm tra công nghệ Right: Điều 1. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hồ sơ thẩm tra công nghệ Hồ sơ thẩm tra công nghệ bao gồm: 1. Văn bản đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi (phụ lục 1). 2. Các tài liệu thuộc hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư. 3. Giải trình kinh tế - kỹ thuật, trong đó nêu rõ giải pháp về công nghệ bao gồm: quy...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng hoá được cấp C/O Hàng hoá được cấp C/O là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hàng hoá được cấp C/O
- Hàng hoá được cấp C/O là hàng hoá có xuất xứ theo quy định tại Phụ lục 1 của thông tư này.
- Điều 2. Hồ sơ thẩm tra công nghệ
- Hồ sơ thẩm tra công nghệ bao gồm:
- 1. Văn bản đề nghị thẩm tra công nghệ dự án đầu tư do cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư gửi (phụ lục 1).
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung thẩm tra công nghệ Trong hồ sơ dự án đầu tư, thẩm tra những nội dung sau: 1. Công nghệ của dự án: a) Xem xét công nghệ thuộc Danh mục công nghệ khuyến khích chuyển giao, Danh mục công nghệ hạn chế chuyển giao hoặc Danh mục công nghệ cấm chuyển giao ban hành kèm theo Nghị định số 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm: 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5; 2. Nộp hồ sơ đề nghị cấp C/O cho Tổ chức cấp C/O; 3. Chứng minh hàng hoá xuất khẩu đáp ứng các quy định về xuất xứ và tạo điều kiện thuận lợi cho Tổ chức cấp C/O trong việc xác m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trách nhiệm của người đề nghị cấp C/O
- Người đề nghị cấp C/O có trách nhiệm:
- 1. Đăng ký hồ sơ thương nhân với Tổ chức cấp C/O theo quy định tại Điều 5;
- Điều 3. Nội dung thẩm tra công nghệ
- Trong hồ sơ dự án đầu tư, thẩm tra những nội dung sau:
- 1. Công nghệ của dự án:
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền, thời gian và phương pháp thẩm tra công nghệ 1.Thẩm quyền, thời gian thẩm tra công nghệ: Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép đầu tư. Trong thời gian 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ, Sở Khoa học và Côn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu; 2. Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ thương nhân và hồ sơ đề nghị cấp C/O; 3. Xác minh thực tế xuất xứ của hàng hoá khi cần thiết; 4. Cấp C/O khi hàng hóa đáp ứng các quy định về xuất xứ của thông tư này và người đề nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của Tổ chức cấp C/O
- Tổ chức cấp C/O có trách nhiệm:
- 1. Hướng dẫn người đề nghị cấp C/O nếu được yêu cầu;
- Điều 4. Thẩm quyền, thời gian và phương pháp thẩm tra công nghệ
- 1.Thẩm quyền, thời gian thẩm tra công nghệ:
- Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức thẩm tra công nghệ đối với các dự án đầu tư do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép đầu tư.
Left
Điều 5.
Điều 5. Kinh phí thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 1. Hàng năm, cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác thẩm tra công nghệ. Kinh phí này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao của cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ. 2. Nội dung chi và mức chi được áp dụng theo Thông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm: a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 11); b) Giấy chứng nhận đăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đăng ký hồ sơ thương nhân
- 1. Người đề nghị cấp C/O chỉ được xem xét cấp C/O tại nơi đã đăng ký hồ sơ thương nhân sau khi đã hoàn thành thủ tục đăng ký hồ sơ thương nhân. Hồ sơ thương nhân bao gồm:
- a) Đăng ký mẫu chữ ký của người được ủy quyền ký Đơn đề nghị cấp C/O và con dấu của thương nhân (Phụ lục 11);
- Điều 5. Kinh phí thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
- Hàng năm, cơ quan tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư lập dự toán kinh phí hỗ trợ cho công tác thẩm tra công nghệ.
- Kinh phí này được bố trí trong dự toán chi thường xuyên được giao của cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo Định kỳ ngày 15 tháng 12 hàng năm, Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương báo cáo tình hình thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư gửi về cho Sở Khoa học và Công nghệ để Sở tổng hợp và báo cáo tình hình thẩm tra công nghệ cho Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục 9) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ như hướng dẫn tại Phụ lục 8; b) Mẫu C/O (Phụ lục 6) đã được khai hoàn chỉnh; c) Tờ khai hải quan đã hoàn thành thủ tục hải quan. Các trường hợp hàng xuất khẩu không phải khai báo Tờ khai hải quan theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp C/O bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp C/O (Phụ lục 9) được kê khai hoàn chỉnh và hợp lệ như hướng dẫn tại Phụ lục 8;
- b) Mẫu C/O (Phụ lục 6) đã được khai hoàn chỉnh;
- Định kỳ ngày 15 tháng 12 hàng năm, Ban quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bình Dương báo cáo tình hình thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư gửi về cho...
- Left: Điều 6. Chế độ báo cáo Right: Điều 6. Hồ sơ đề nghị cấp C/O
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch - Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp, Trưởng ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về việc sẽ thực hiện một trong những hoạt động sau: 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8; 2. Đề nghị bổ s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiếp nhận hồ sơ đề nghị cấp C/O
- Khi người đề nghị cấp C/O nộp hồ sơ, cán bộ tiếp nhận có trách nhiệm tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra hồ sơ và thông báo bằng giấy biên nhận hoặc bằng hình thức văn bản khác cho người đề nghị cấp C/O về v...
- 1. Cấp C/O theo quy định tại Điều 8;
- Điều 7. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Kế hoạch
- Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp, Trưởng ban Quản lý khu công nghiệp Việt Nam – Singapore và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành./.
Unmatched right-side sections