Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 20

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (sau đây gọi tắt là dự án PPP) trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017. 2. Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu lực mà trái với quy định kèm theo quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2017.
  • Các nội dung quy định tại văn bản quy phạm pháp luật khác của Ủy ban nhân dân tỉnh và văn bản hướng dẫn của cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trước ngày Quyết định này có hiệu...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi; b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý
  • a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi;
  • b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởng, mức chi tối đa 500.000 đồng/người/tháng; số lượng 01 người/xã.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Ủy ban nhân dân cấp xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm. 2. Kinh phí thực hiện c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP 1. Thông qua danh mục dự án PPP. 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất). 3. Quyết định chủ trương sử dụng vốn Nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP (nếu có). 4. Tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án. 5. Công bố dự án. 6. L...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các bước triển khai dự án PPP
  • 1. Thông qua danh mục dự án PPP.
  • 2. Chủ trương cho phép lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất).
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
  • Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đ...
  • 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã. 2. Thủ tục, hồ sơ: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thủ tục, hồ sơ thực hiện các chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, đột xuất và các chế độ chính sách trợ giúp xã h...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án 1. Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục thông qua danh mục và quyết định chủ trương sử dụng vốn đầu tư của Nhà nước tham gia thực hiện dự án
  • Hàng năm, các cơ quan chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định hiện hành lựa chọn sơ bộ danh mục dự án theo hướng dẫn tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-...
  • 2. Sau khi danh mục dự án PPP được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ
  • 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã.
  • Thủ tục, hồ sơ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất) 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; 2. Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ trương lập đề xuất dự án của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án do Nhà đầu tư đề xuất)
  • 1. Nhà đầu tư được đề xuất thực hiện dự án ngoài các dự án có trong danh mục dự án do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
  • Trước khi lập đề xuất dự án, Nhà đầu tư có trách nhiệm nghiên cứu, lựa chọn sơ bộ dự án theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 02/2016/TT-BKHĐT của Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư tổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn;
  • b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị xã, thành phố, kinh phí trợ giúp đột xuất và dự kiến nhu cầu kinh phí...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: Right: sơ bộ phương án bồi thường GPMB, tái định cư (nếu có)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Giao Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn theo quy định; b) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát cấp xã trong việc xác định và quản lý đối tượng; tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bà...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ. a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định, phê duyệt đề xuất dự án
  • 1. Điều kiện lựa chọn dự án: Theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 15/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ.
  • a) Tùy thuộc vào quy mô, tính chất dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh giao các cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập đề xuất dự án làm cơ sở để lựa chọn dự án PPP;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
  • 1. Giao Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn theo quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởng) gửi Phòng Lao độ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Công bố dự án 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đấu thầu; đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Công bố dự án
  • 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày đề xuất dự án được phê duyệt, Sở Kế hoạch và Đầu tư công bố dự án, danh mục dự án trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định của pháp luật về đ...
  • đồng thời phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang thông tin điện tử của Sở Kế hoạch và Đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội.
  • 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 20/2013/QĐ-UBN...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà đầu tư và đàm phán hợp đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lập, thẩm định và phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • 1. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • a) Sau khi đề xuất dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh giao cơ quan chuyên môn hoặc Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi của dự án làm cơ sở để lập hồ sơ mời thầu...
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và m...
  • Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung về trình tự, thủ tục thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện Việc triển khai thực hiện dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh phải thực hiện theo đúng quy định hiện hành của pháp luật và trình tự, thủ tục tại Quy định này.
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN DỰ ÁN PPP
Chương III Chương III ĐẤU THẦU LỰA CHỌN NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 10. Điều 10. Quy trình lựa chọn nhà đầu tư 1. Sơ tuyển lựa chọn nhà đầu tư (nếu có). 2. Lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà đầu tư. 3. Tổ chức đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư. 4. Đàm phán, hoàn thiện hợp đồng. 5. Ký kết thỏa thuận đầu tư và hợp đồng.
Điều 11. Điều 11. Cung cấp và đăng tải thông tin về đấu thầu Ngoài trách nhiệm phải cung cấp, đăng tải thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 30/2015/NĐ-CP ngày 17/3/2015, bên mời thầu, Sở Kế hoạch và Đầu tư chịu trách nhiệm đăng tải thông tin trên trang thông tin điện tử của mình; đồng thời khuyến khích đăng tải rộng rãi trên các phươ...