Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi, đối tượng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2017 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh Hà Tĩnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Giám đốc các sở, T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/12/2017 và thay thế Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 19/5/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Ban Quản...
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Nội vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi; b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Ban, gồm: Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban. a) Trưởng ban là người đứng đầu Ban, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý KKT tỉnh, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về hoạt động và hiệu quả hoạt động của Ban; b) Phó Trưởng ban là người giúp Trưởng ban, được Trưởng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Lãnh đạo Ban, gồm: Trưởng ban và không quá 03 Phó Trưởng ban.
  • a) Trưởng ban là người đứng đầu Ban, có trách nhiệm điều hành mọi hoạt động của Ban Quản lý KKT tỉnh, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và pháp luật về hoạt động và hiệu quả hoạt động của Ban;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
  • a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm. 2. Kinh phí thực hiện c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Trưởng Ban Quản lý KKT tỉnh xây dựng quy chế làm việc của Ban; sắp xếp, bố trí công chức, viên chức theo vị trí việc làm đảm báo đúng cơ cấu, chuyên ngành đào tạo, có đủ phẩm chất, trình độ, năng lực để hoàn thành nhiệm vụ được giao; đề nghị cơ quan có thẩm quyền ủy quyền bằng văn bản và tổ chức thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao Trưởng Ban Quản lý KKT tỉnh xây dựng quy chế làm việc của Ban
  • sắp xếp, bố trí công chức, viên chức theo vị trí việc làm đảm báo đúng cơ cấu, chuyên ngành đào tạo, có đủ phẩm chất, trình độ, năng lực để hoàn thành nhiệm vụ được giao
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
  • Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đ...
  • 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã. 2. Thủ tục, hồ sơ: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thủ tục, hồ sơ thực hiện các chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, đột xuất và các chế độ chính sách trợ giúp xã h...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh (sau đây viết tắt là Ban Quản lý KKT tỉnh), là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Hà Tĩnh, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các Khu kinh tế, khu công nghiệp (sau đây viết tắt là KKT, KCN) trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật; quản lý và tổ chức t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí, chức năng
  • 1. Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Tĩnh (sau đây viết tắt là Ban Quản lý KKT tỉnh), là cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Hà Tĩnh, thực hiện chức năng quản lý nhà nước trực tiếp đối với các Khu kinh tế,...
  • quản lý và tổ chức thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ hành chính công và dịch vụ hỗ trợ khác có liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất, kinh doanh cho các nhà đầu tư trong KKT, KCN trên địa b...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ
  • 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã.
  • Thủ tục, hồ sơ:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Ban Quản lý KKT tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, phân cấp, ủy quyền của các cơ quan có thẩm quyền và các nhiệm vụ, quyền hạn khác được UBND tỉnh giao, cụ thể như sau: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Ban Quản lý KKT tỉnh thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định của pháp luật, phân cấp, ủy quyền của các cơ quan có thẩm quyền và các nhiệm vụ, quyền hạn khác được UBND tỉnh giao, cụ thể như sau:
  • a) Dự thảo văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý KKT tỉnh;
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn;
  • b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị xã, thành phố, kinh phí trợ giúp đột xuất và dự kiến nhu cầu kinh phí...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh Right: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Giao Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn theo quy định; b) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát cấp xã trong việc xác định và quản lý đối tượng; tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởng) gửi Phòng Lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 20/2013/QĐ-UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.