Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
06/2015/QĐ-UBND
Right document
về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
195/2015/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về việc quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng: a) Các Đoàn kiểm tra, Tổ công tác liên ngành (Đoàn liên ngành) cấp tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định một số chế độ hỗ trợ kinh phí trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai và tranh chấp địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 2. Đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.
- Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành. 2. Chi xác minh, làm việc, xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn cấp trên. 3. Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ
- 2. Chi xác minh, làm việc, xin ý kiến chỉ đạo nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn cấp trên.
- 3. Chi tổ chức hội họp lấy ý kiến tham gia vào Báo cáo kết quả kiểm tra, xác minh, kết luận nội dung vụ việc khiếu nại, tố cáo, tranh chấp đất đai, tranh chấp địa giới hành chính.
- Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
- a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
- điểm a và điểm c khoản 5
- Left: 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng Right: 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi; b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Mức chi hỗ trợ 1. Đối với các Đoàn liên ngành cấp tỉnh: a) Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành đến thực hiện công tác trong địa bàn thành phố Vinh: 30.000 đồng/người/ngày; tại các huyện đồng bằng: 40.000 đồng/người/ngày; tại các huyện miền núi: 50.000 đồng/người/ngày. b) Hỗ trợ chi phí xác minh: chi theo thực tế p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Mức chi hỗ trợ
- 1. Đối với các Đoàn liên ngành cấp tỉnh:
- a) Hỗ trợ tiền ăn cho các thành viên Đoàn liên ngành đến thực hiện công tác trong địa bàn thành phố Vinh: 30.000 đồng/người/ngày
- Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý
- 1. Ủy ban nhân dân cấp xã
- a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi;
Left
Điều 4
Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm. 2. Kinh phí thực hiện c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí 1. Kinh phí hỗ trợ cho các Đoàn liên ngành được trích từ nguồn ngân sách địa phương của cấp quản lý trực tiếp Đoàn liên ngành và được cấp vào tài khoản của cơ quan có cán bộ được cử làm Trưởng đoàn liên ngành; cụ thể như sau: a) Ngân sách tỉnh: đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 điều 1 Nghị quyết n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn kinh phí
- 1. Kinh phí hỗ trợ cho các Đoàn liên ngành được trích từ nguồn ngân sách địa phương của cấp quản lý trực tiếp Đoàn liên ngành và được cấp vào tài khoản của cơ quan có cán bộ được cử làm Trưởng đoàn...
- cụ thể như sau:
- Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
- Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đ...
- 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
- Left: a) Ngân sách địa phương tự cân đối theo quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước; Right: a) Ngân sách tỉnh: đối với các đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 điều 1 Nghị quyết này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã. 2. Thủ tục, hồ sơ: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thủ tục, hồ sơ thực hiện các chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, đột xuất và các chế độ chính sách trợ giúp xã h...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này; 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này;
- 2. Giao Thường trực HĐND tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ
- 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã.
- Thủ tục, hồ sơ:
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
- a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn;
Left
Điều 7
Điều 7 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Giao Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn theo quy định; b) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát cấp xã trong việc xác định và quản lý đối tượng; tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởng) gửi Phòng Lao độ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 20/2013/QĐ-UBN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.