Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 7
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về mức trợ giúp xã hội đối với các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan Nhà nước, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện chế độ chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4; điểm a và điểm c khoản 5; đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hộ nghèo quy định tại điểm b khoản 5 và khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP, mức chuẩn trợ gi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất); - Công trình cấp nước trong một xã có công suất thiết kế từ 500m 3 /ngày đêm trở lên. 2. Doanh nghiệp quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình do doanh nghiệp tự bỏ vốn đầu tư xây dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý
  • 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác:
  • - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định mức trợ giúp thường xuyên, trợ giúp đột xuất
  • 1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội hàng tháng tại cộng đồng
  • a) Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4
Target excerpt

Điều 5. Mô hình tổ chức quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp công lập quản lý, sử dụng và khai thác: - Công trình cấp nước liên xã (không kể quy mô, công suất); - Công trình cấp nước trong một xã có công suất thiết kế từ 500m...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Một số nội dung về mức chi cho công tác quản lý 1. Ủy ban nhân dân cấp xã a) Chi họp Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội cấp xã: Mức chi bồi dưỡng cho thành phần hội đồng trợ cấp xét duyệt tối đa 20.000 đồng/người/buổi; b) Chi thù lao cho cá nhân trực tiếp chi trả chế độ, chính sách trợ giúp xã hội đến đối tượng thụ hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội 1. Kinh phí thực hiện trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm. 2. Kinh phí thực hiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thực hiện chi trả và thủ tục hồ sơ 1. Chế độ chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện chi trả hàng tháng cho đối tượng thụ hưởng thông qua UBND cấp xã. 2. Thủ tục, hồ sơ: Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015, thủ tục, hồ sơ thực hiện các chế độ chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên, đột xuất và các chế độ chính sách trợ giúp xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn; b) Hàng năm, vào thời điểm lập dự toán, tổng hợp số đối tượng hưởng chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên của các huyện, thị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn;
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
  • a) Chủ trì hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn;
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Y tế, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trư...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã 1. Giao Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn theo quy định; b) Hướng dẫn, tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát cấp xã trong việc xác định và quản lý đối tượng; tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Thành lập Hội đồng xét duyệt trợ giúp xã hội. 2. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn. 3. Cập nhật danh sách đối tượng trợ giúp hàng tháng (nếu có biến động, bổ sung đối tượng mới hoặc giảm đối tượng do chết hoặc không còn đủ điều kiện hưởng) gửi Phòng Lao độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 9

Điều 9 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và mức trợ giúp thường xuyên cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh; Quyết định số 20/2013/QĐ-UBN...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và m...
  • Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh về việc quy định đối tượng trợ cấp thường xuyên, trợ cấp đột xuất và m...
  • Quyết định số 20/2013/QĐ-UBND ngày 13/6/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND ngày 01/7/2011 của UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức và cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử d...

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định quản lý, sử dụng và khai thác Công trình cấp nước nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, bao gồm: 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước, được xác lập sở hữu nhà nước. 2. Công trình đồng t...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là công trình) là một hệ thống gồm công trình khai thác, xử lý nước, mạng lưới đường ống cung cấp nước sạch đến nhiều hộ gia đình hoặc cụm dân cư sử dụng nước ở nông thôn và các công trìn...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc quản lý, sử dụng và khai thác công trình 1. Thực hiện theo Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nông thôn và Thông tư liên tịch số 04/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 16/01/2013 của liên Bộ: Nông nghiệp và P...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH TẬP TRUNG
Điều 6. Điều 6. Bàn giao công trình cho tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác sử dụng Thực hiện theo Quy định tại Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung và các quy định hiện hành khác.