Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
51/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020
59/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020
- Về việc quy định chuẩn hộ nghèo, cận nghèo và bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2014 – 2015
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy định về chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và quy định bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương áp dụng cho giai đoạn 2014 - 2015 như sau: 1. Hộ nghèo ở nông thôn có mức thu nhập bình quân từ 1.000.000 đồng/người/tháng (từ 12.000.000 đồng/người/năm) trở xuống; 2. Hộ nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Quy định cụ thể).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020 (Kèm theo Quy định cụ thể).
- Điều 1. Ban hành quy định về chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo và quy định bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo tỉnh Bình Dương áp dụng cho giai đoạn 2014 - 2015 như sau:
- 1. Hộ nghèo ở nông thôn có mức thu nhập bình quân từ 1.000.000 đồng/người/tháng (từ 12.000.000 đồng/người/năm) trở xuống;
- 2. Hộ nghèo ở thành thị là hộ có mức thu nhập bình quân từ 1.100.000 đồng/người/tháng (từ 13.200.000 đồng/người/năm) trở xuống;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 2/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011 - 2015 và Công văn số 120/UBND-VX ngày 13/01/2012 về việc thực hiện chính sách bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo giai đoạn 2011-2015.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn được phê duyệt, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Căn cứ nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn được phê duyệt, các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện theo đúng q...
- Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND ngày 2/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định chuẩn nghèo tỉnh Bình Dương giai đoạn 2011
- 2015 và Công văn số 120/UBND-VX ngày 13/01/2012 về việc thực hiện chính sách bảo lưu đối với hộ vừa thoát nghèo giai đoạn 2011-2015.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam ỦY BAN N...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Trần Văn Nam
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Lao động
- Left: Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị trực thuộc và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.