Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
19 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này “Quy chế quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương”.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 60/2007/QĐ-UBND ngày 20/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc ban hành Quy chế quản lý và khai t...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết địn...
  • Left: Về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương Right: Quản lý và điều hành hoạt động vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
  • Left: ngày 05 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương) Right: ngày 20 tháng 12 năm 2011 của UBND tỉnh Bình Dương)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải hành khách; hoạt động vận tải hàng hóa; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh và vận tải khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định việc tổ chức quản lý, kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh và vận tải khách công cộng bằng xe buýt đến các tỉnh liền kề (gọi tắt là hoạt động xe buýt).
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động vận tải hành khách; hoạt động vận tải hàng hóa; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật tham gia khai thác tuyến xe buýt (gọi tắt là doanh nghiệp). 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức có đăng ký kinh doanh vận tải khách bằng xe buýt theo quy định của pháp luật tham gia khai thác tuyến xe buýt (gọi tắt là doanh nghiệp).
  • 2. Các tổ chức, cơ quan nhà nước được Ủy ban nhân dân tỉnh phân công quản lý vận tải khách công cộng bằng xe buýt.
  • 3. Các doanh nghiệp có liên quan đến xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là Thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện, được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. 2. Đường đô thị (hay đường phố) : là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Vận tải khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị, phạm vi tỉnh hoặc phạm vi giữa hai tỉnh liền kề. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vận tải khách công cộng bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị, phạm...
  • a) Tuyến xe buýt đô thị là tuyến xe buýt có điểm đầu, điểm cuối tuyến trong đô thị;
  • b) Tuyến xe buýt nội tỉnh là tuyến xe buýt hoạt động trong phạm vi tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đô thị là Thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện, được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập.
  • 2. Đường đô thị (hay đường phố) : là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: 6. Hành trình chạy xe được xác định cụ thể điểm đi, điểm đến và các điểm dừng, đỗ xe theo tuyến đường nhất định. Right: 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có điểm đầu, điểm cuối và các điểm dừng đón, trả khách theo quy định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC ĐIỀU HÀNH HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt: a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông; b) Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến phải có bảng thông tin về tuyến: tên tuyến, số hiệu tuyến, lộ trình t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang tuyến xe buýt khác. 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe bu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với điểm dừng xe buýt: phải ghi rõ tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, tên điểm dừng xe buýt, giờ hoạt động của tuyến xe buýt, thời gian giãn cách, giá vé và thông tin về chuyển tuyến sang...
  • 2. Đối với nhà chờ: phải thể hiện tên tuyến, ghi số hiệu tuyến xe buýt, thời gian hoạt động, hành trình chạy xe, lịch trình chạy xe, các số điện thoại nóng và bản đồ hướng dẫn hệ thống tuyến xe buýt.
  • 3. Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến và trạm trung chuyển xe buýt: phải thể hiện số hiệu tuyến xe buýt, lộ trình, biểu đồ giờ, loại xe, doanh nghiệp phục vụ
Removed / left-side focus
  • 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt:
  • a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông;
  • b) Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến phải có bảng thông tin về tuyến:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt Right: Điều 4. Thông tin trên các kết cấu hạ tầng xe buýt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Chạy đúng hành trình, lịch trình đã được công bố. 3. Không được dừng đón, trả khách trong khu vực đô thị tại những nơi không phải là bến xe hoặc các điểm đón, trả khách đã được cơ quan c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt 1. Việc tổ chức đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt được thực hiện theo các nguồn vốn sau đây: a) Vốn lắp đặt mới, di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng điểm dừng xe buýt, nhà chờ, biển báo được sử dụng từ nguồn vốn nhà nước được duyệt; b)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt
  • 1. Việc tổ chức đầu tư xây dựng các kết cấu hạ tầng phục vụ hoạt động xe buýt được thực hiện theo các nguồn vốn sau đây:
  • a) Vốn lắp đặt mới, di dời, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng điểm dừng xe buýt, nhà chờ, biển báo được sử dụng từ nguồn vốn nhà nước được duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Chạy đúng hành trình, lịch trình đã được công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng, khi dừng đón và trả khách phải đảm bảo an toàn giao thông trong đô thị. 3. Hành khách tập trung tại các điểm đỗ phải giữ gìn an ninh trật tự xã hội và giữ v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời gian phục vụ 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày. 2. Doanh nghiệp xe buýt căn cứ vào biểu đồ chạy xe để bố trí đúng loại xe chạy; xe buýt phải chạy đúng giờ, dừng đúng trạm, nhà chờ quy định theo biểu đồ chạy xe đã công bố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời gian phục vụ
  • 1. Thời gian xe buýt phục vụ trong ngày của từng tuyến được quy định trong biểu đồ chạy xe, đảm bảo tối thiểu 12 giờ/ngày.
  • 2. Doanh nghiệp xe buýt căn cứ vào biểu đồ chạy xe để bố trí đúng loại xe chạy; xe buýt phải chạy đúng giờ, dừng đúng trạm, nhà chờ quy định theo biểu đồ chạy xe đã công bố.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng, khi dừng đón và trả khách phải đảm bảo an toàn giao thông trong đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng taxi 1. Điểm đỗ a) Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Bình Dương gồm có hai loại: - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp tổ chức, quản lý và được sự chấp thuận của Sở Giao thông Vận tải; - Điểm đỗ xe taxi công cộng do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã tổ chức và quản lý sau khi thống nhất với S...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương tiện vận chuyển 1. Tiêu chuẩn xe buýt: a) Xe buýt tham gia hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và bảo đảm yêu cầu kỹ thuật quy định tại Tiêu chuẩn ngành 22 TCN 302-06 của Bộ Gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương tiện vận chuyển
  • 1. Tiêu chuẩn xe buýt:
  • a) Xe buýt tham gia hoạt động trên tuyến phải là xe ô tô đủ điều kiện theo Nghị định số 91/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng taxi
  • a) Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Bình Dương gồm có hai loại:
  • - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp tổ chức, quản lý và được sự chấp thuận của Sở Giao thông Vận tải;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng các loại xe ô tô khác 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Hoạt động đúng thời gian, tuyến đường được quy định của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã cho từng loại phương tiện. 3. Khi dừng xe để xếp, dỡ hàng hóa phải đúng vị trí được phép, dừng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Vé xe buýt 1. Có 2 loại vé: vé lượt và vé bán trước. 2. Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc nhiều tuyến xe buýt. 3. Ngoài các loại vé nêu trên, giao cho Sở Giao thông vận t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Vé xe buýt
  • 1. Có 2 loại vé: vé lượt và vé bán trước.
  • 2. Vé lượt là chứng từ để khách sử dụng đi một lượt trên một tuyến xe buýt. Vé bán trước là chứng từ để khách sử dụng đi lại thường xuyên trong một thời gian một tháng hoặc dài hơn, trên một hoặc n...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng các loại xe ô tô khác
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Hoạt động đúng thời gian, tuyến đường được quy định của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã cho từng loại phương tiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở chất phế thải 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. 3. Thời gian hoạt động trong đô thị từ 18 giờ đến 05 giờ sáng. Ngoài ra để đảm bảo mỹ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt 1. Lái xe buýt: - Đảm bảo các tiêu chuẩn về độ tuổi, hạng giấy phép lái xe theo quy định của Luật Giao thông đường bộ. - Tiêu chuẩn về sức khỏe: Có giấy chứng nhận đủ sức khỏe do cơ quan y tế huyện, thị xã cấp. - Tiêu chuẩn về trình độ học vấn: Tốt nghiệp phổ thông cơ sở (9/12) trở lên, hệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lái xe, nhân viên phục vụ trên xe buýt
  • 1. Lái xe buýt:
  • - Đảm bảo các tiêu chuẩn về độ tuổi, hạng giấy phép lái xe theo quy định của Luật Giao thông đường bộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở chất phế thải
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỖ TRỢ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ NƯỚC CHO HOẠT ĐỘNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Sở Giao thông Vận tải 1. Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường đô thị. 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc quản lý cơ sở hạ tầng xe buýt. 3...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trợ giá của Nhà nước 1. Cơ chế trợ giá cho tuyến xe buýt có trợ giá được quy định như sau: - Phương thức trợ giá theo chuyến đối với từng tuyến, từng nhóm xe. - Công thức tính: Kinh phí trợ giá = Tổng chi phí chuyến xe (đã tính lợi nhuận) - doanh thu khoán. 2. Thực hiện cơ chế đấu thầu, đặt hàng khai thác tuyến xe buýt theo kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Trợ giá của Nhà nước
  • 1. Cơ chế trợ giá cho tuyến xe buýt có trợ giá được quy định như sau:
  • - Phương thức trợ giá theo chuyến đối với từng tuyến, từng nhóm xe.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Sở Giao thông Vận tải
  • Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trê...
  • 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc quản lý cơ sở hạ tầng xe buýt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Công an tỉnh Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ của Nhà nước về kết cấu hạ tầng xe buýt Tỉnh tạo điều kiện cho TTQL&ĐHVTHKCC sử dụng các khu đất tại các thị xã và huyện để làm đầu mối trung chuyển hành khách đi xe buýt và bãi kỹ thuật xe buýt theo quy hoạch. Hỗ trợ các chính sách để đầu tư, xây dựng hệ thống điểm dừng xe buýt, nhà chờ, ô kẻ sơn và các công trình phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ của Nhà nước về kết cấu hạ tầng xe buýt
  • Tỉnh tạo điều kiện cho TTQL&ĐHVTHKCC sử dụng các khu đất tại các thị xã và huyện để làm đầu mối trung chuyển hành khách đi xe buýt và bãi kỹ thuật xe buýt theo quy hoạch.
  • Hỗ trợ các chính sách để đầu tư, xây dựng hệ thống điểm dừng xe buýt, nhà chờ, ô kẻ sơn và các công trình phục vụ vận chuyển khách bằng xe buýt; khuyến khích các hình thức xã hội hóa.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Công an tỉnh
  • Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đườ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải: - Tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép dừng; đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường nội ô thuộc huyện, thị xã quản lý; - Quy định thời gian hoạt động và được phép lưu t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ tài chính của nhà nước trong đầu tư phương tiện Các doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được hưởng các chính sách ưu đãi chung do Nhà nước ban hành và được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện trong thời gian tối đa 05 năm, mức hỗ trợ cụ thể được cấp có thẩm quyền phê duyệt khi qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hỗ trợ tài chính của nhà nước trong đầu tư phương tiện
  • Các doanh nghiệp vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt được hưởng các chính sách ưu đãi chung do Nhà nước ban hành và được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phương tiện trong thời g...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải:
  • - Tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép dừng; đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường nội ô thuộc huyện, thị xã quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬN TẢI KHÁCH CÔNG CỘNG BẰNG XE BUÝT
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh môi trường và trật tự an toàn xã hội. 2. Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị x...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải 1. Sở Giao thông Vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động xe buýt và có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Phê duyệt quy hoạch chung mạng lưới vận tải khách bằng xe buýt, quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng xe bu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Giao thông vận tải
  • 1. Sở Giao thông Vận tải là cơ quan tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về hoạt động xe buýt và có trách nhiệm trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Phê duyệt quy hoạch chung mạng lưới vận tải khách bằng xe buýt, quy hoạch hệ thống cơ sở hạ tầng xe buýt.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Điều khoản thi hành
  • Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh...
  • 2. Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện nghiêm túc quy định này.

Only in the right document

Điều 14. Điều 14. Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính Sở Tài chính là cơ quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về tài chính cho hoạt động xe buýt, ngoài các nhiệm vụ và quyền hạn đã được phân công, Sở Tài chính có quyền: 1. Thẩm định và cấp quyết toán kinh phí trợ giá xe buýt. 2. Phối hợp với Sở Giao thông Vận tải và Kho bạc Nhà nư...
Chương V Chương V QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP THAM GIA KHAI THÁC TUYẾN XE BUÝT - QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA DOANH NGHIỆP
Điều 15. Điều 15. Đăng ký hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Các doanh nghiệp khi muốn khai thác tuyến xe buýt phải đăng ký với TTQL&ĐHVTHKCC để được hướng dẫn thủ tục, kiểm tra năng lực và điều kiện tham gia.
Điều 16. Điều 16. Điều kiện tham gia vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Gồm các điều kiện: 1. Doanh nghiệp được thành lập hợp pháp theo luật định. 2. Có chức năng kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt và giấy phép kinh doanh vận tải khách công cộng bằng xe buýt. 3. Đảm bảo các điều kiện kinh doanh theo quy định hiện hành. 4. Đư...
Điều 17. Điều 17. Quyền lợi và nghĩa vụ của doanh nghiệp 1. Được hưởng các quyền lợi quy định tại Chương VI Quy chế này và các quyền lợi khác trong chính sách ưu đãi chung của tỉnh đối với hoạt động vận chuyển khách công cộng bằng xe buýt khi tham gia khai thác tuyến xe buýt đồng thời phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước theo luậ...
Chương VI Chương VI QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA KHÁCH ĐI XE BUÝT
Điều 18. Điều 18. Quyền lợi của hành khách 1. Khi đi lại bằng phương tiện xe buýt trên những tuyến xe buýt được tỉnh trợ giá, hành khách được Nhà nước hỗ trợ chi phí thông qua việc quy định giá vé phù hợp với mức thu nhập chung của người dân tỉnh. Trẻ em cao từ 1,3 mét trở xuống được miễn mua vé trên tất cả các tuyến xe buýt nội tỉnh. Người khu...
Điều 19. Điều 19. Nghĩa vụ của hành khách 1. Hành khách đi xe buýt mua vé và phải xuất trình vé khi có yêu cầu kiểm soát; không được sử dụng các loại vé không hợp pháp. 2. Hành khách đi xe phải chấp hành nội quy đi xe buýt, sự hướng dẫn của lái xe, nhân viên phục vụ trên xe, đảm bảo an toàn trật tự trên xe. Giúp đỡ và nhường ghế ngồi trên xe bu...