Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô thị của tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Giao thông Vận tải chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam QUY ĐỊNH Về hoạt động vận tải đường bộ bằng ô tô trong các đô t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn, kiểm tra, quản lý việc thực hiện các quy định của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động vận tải hành khách; hoạt động vận tải hàng hóa; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây: - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải. - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước. - Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng. - Duy trì, phát triể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng để lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước đối với những công tác dịch vụ sau đây:
  • - Thu gom, vận chuyển và xử lý, chôn lấp rác thải.
  • - Nạo vét, duy trì hệ thống thoát nước.
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định về hoạt động vận tải hành khách; hoạt động vận tải hàng hóa; hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong các tuyến đường nội ô của các đô thị tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này; Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị. 2. Ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chi phí dịch vụ công ích đô thị được quản lý theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD và Bản Quy định này
  • Là cơ sở để xem xét, thương thảo, quyết định giá dịch vụ công ích thực hiện theo phương thức đấu thầu, đặt hàng hoặc giao kế hoạch cho tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị.
  • Nguyên tắc xã hội hóa trong việc thực hiện công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo Quyết định số:
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động hoặc có liên quan đến hoạt động vận tải hành khách, vận tải hàng hóa, hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường bằng xe ô tô trong...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Nguyên tắc chung
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đô thị là Thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện, được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập. 2. Đường đô thị (hay đường phố) : là đường bộ nằm trong phạm vi nội thành, nội thị, được giới hạn bởi chỉ giới đường đỏ theo quy hoạc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị 1. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của Sở Xây dựng, cụ thể là: 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị
  • Dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã (cơ quan quản lý công tác dịch vụ công ích đô thị ở địa phương) lập và phê duyệt trên cơ sở thông báo kết quả thẩm định dự toán của...
  • 1.1. UBND các huyện, thị xã lập dự toán chi phí dịch vụ công ích đô thị trình Sở Xây dựng thẩm định làm cơ sở để phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đô thị là Thị xã thuộc tỉnh, thị trấn thuộc huyện, được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỰ TOÁN CHI PHÍ VÀ HỢP ĐỒNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH ĐÔ THỊ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt: a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông; b) Tại điểm đầu, điểm cuối tuyến phải có bảng thông tin về tuyến: tên tuyến, số hiệu tuyến, lộ trình t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Văn Du QUY ĐỊNH về quản lý dịch vụ công ích đô thị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe buýt
  • 1. Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt:
  • a) Điểm đầu, điểm cuối của tuyến xe buýt phải bảo đảm đủ diện tích cho xe buýt quay trở đầu xe, đỗ xe chờ, bảo đảm trật tự an toàn giao thông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Chạy đúng hành trình, lịch trình đã được công bố. 3. Không được dừng đón, trả khách trong khu vực đô thị tại những nơi không phải là bến xe hoặc các điểm đón, trả khách đã được cơ quan c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố. 2. Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quản lý và áp dụng định mức dịch vụ công ích đô thị
  • 1. Định mức dự toán cho công tác dịch vụ công ích đô thị thực hiện theo văn bản do Bộ Xây dựng công bố.
  • Đối với các định mức chưa có trong hệ thống định mức quy định được Bộ Xây dựng công bố hoặc chưa phù hợp với quy trình kỹ thuật, điều kiện cụ thể của địa phương thì Sở Xây dựng căn cứ đề nghị của c...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Chạy đúng hành trình, lịch trình đã được công bố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng, khi dừng đón và trả khách phải đảm bảo an toàn giao thông trong đô thị. 3. Hành khách tập trung tại các điểm đỗ phải giữ gìn an ninh trật tự xã hội và giữ v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị 1. Quản lý và áp dụng: 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hoặc ban hành theo quy định; Hướng dẫn các cơ quan được gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quản lý và áp dụng đơn giá dịch vụ công ích đô thị
  • 1. Quản lý và áp dụng:
  • 1.1. Sở Xây dựng căn cứ hệ thống định mức đã ban hành và định mức bổ sung để xây dựng đơn giá, đơn giá bổ sung của các dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh, trình Ủy ban nhân dân tỉnh công bố...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
  • 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 68 Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
  • 2. Xe vận chuyển khách theo hợp đồng, khi dừng đón và trả khách phải đảm bảo an toàn giao thông trong đô thị.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng taxi 1. Điểm đỗ a) Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Bình Dương gồm có hai loại: - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp tổ chức, quản lý và được sự chấp thuận của Sở Giao thông Vận tải; - Điểm đỗ xe taxi công cộng do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã tổ chức và quản lý sau khi thống nhất với S...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số: 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị do UBND các huyện, thị xã căn cứ vào dự toán được duyệt để ký kết với các tổ chức, cá nhân thực hiện các dịch vụ công ích đô thị và thực hiện theo hướng dẫn tại Thô...
  • 06/2008/TT-BXD của Bộ Xây dựng.
Removed / left-side focus
  • a) Điểm đỗ xe taxi trên địa bàn tỉnh Bình Dương gồm có hai loại:
  • - Điểm đỗ xe taxi do doanh nghiệp tổ chức, quản lý và được sự chấp thuận của Sở Giao thông Vận tải;
  • - Điểm đỗ xe taxi công cộng do Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã tổ chức và quản lý sau khi thống nhất với Sở Giao thông Vận tải.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng taxi Right: Điều 4. Hợp đồng dịch vụ công ích đô thị
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng các loại xe ô tô khác 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 67, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Hoạt động đúng thời gian, tuyến đường được quy định của Ủy ban nhân dân huyện, thị xã cho từng loại phương tiện. 3. Khi dừng xe để xếp, dỡ hàng hóa phải đúng vị trí được phép, dừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động vận tải phục vụ vệ sinh môi trường và xe ô tô chở chất phế thải 1. Thực hiện đúng quy định tại Điều 53, Điều 72 Luật Giao thông đường bộ năm 2008. 2. Các phương tiện vận tải phục vụ vệ sinh môi trường phải là các loại xe chuyên dùng. 3. Thời gian hoạt động trong đô thị từ 18 giờ đến 05 giờ sáng. Ngoài ra để đảm bảo mỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Sở Giao thông Vận tải 1. Sở Giao thông Vận tải phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và cơ quan liên quan, tổ chức khảo sát, xác định các vị trí cho phép dừng, đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường đô thị. 2. Chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện việc quản lý cơ sở hạ tầng xe buýt. 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công an tỉnh Kiểm tra, xử lý các vi phạm về trật tự an toàn giao thông đối với hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị theo các quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông Vận tải: - Tổ chức khảo sát và xác định các vị trí cho phép dừng; đỗ xe trong khu vực đô thị cho tất cả các loại xe trên các tuyến đường nội ô thuộc huyện, thị xã quản lý; - Quy định thời gian hoạt động và được phép lưu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều khoản thi hành 1. Ngoài việc chấp hành quy định này, các đối tượng có liên quan còn phải chấp hành Luật Giao thông đường bộ và các quy định khác của pháp luật về đảm bảo trật tự an toàn giao thông đường bộ, vệ sinh môi trường và trật tự an toàn xã hội. 2. Thủ trưởng các Sở, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.