Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
29/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
1448/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định chế độ chi phí cho công tác tố chức thực hiện bồi thưòng, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Ban hành quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp và các mục đích khác không phải sản xuất nông nghiệp. 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ chi phí cho công tác tổ chức thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi cho mục đích sản xuất nông nghiệp và các mục đích khác không phải sản xuất nông nghiệp.
- 2. Đối tượng miễn thủy lợi phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi miễn thủy lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính ở từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng úy ban Nhân dân tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Cục trưởng Cục thuế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Phạm vi miễn thủy lợi phí
- Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính ở từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mức thu thủy lợi phí và tiền nước (Có phụ lục kèm theo)
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: HỖ trợ cho nguời làm công tác bồi thường giải phóng mặt bằng. Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường giải phóng mặt băng theo thời gian tham gia thực tế. Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: HỖ trợ cho nguời làm công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
- Các đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quy định này được hưởng mức hỗ trợ làm công tác bồi thường giải phóng mặt băng theo thời gian tham gia thực tế.
- Mức hỗ trợ do đơn vị chi trả quyết định, nhưng tối đa bằng mức lương tối thiểu do Nhà nước quy định tại thời điểm hưởng hỗ trợ.
- Điều 4. Mức thu thủy lợi phí và tiền nước
- (Có phụ lục kèm theo)
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp. 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái định cư; phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Chế độ hỗ trợ làm việc tại hiện trường và thù lao họp.
- 1. Người tham gia làm việc trực tiếp tại hiện trường đê thực hiện các công việc: khảo sát, đo đạc, kiểm đếm, tiếp xúc với các hộ dân đe tuyên truyền, phố biến chính sách bồi thuờng, hỗ trợ và tái đ...
- phát tờ khai, hướng dân các hộ dân kê khai hoặc thu thập thông tin, chi trả tiên bôi thường hô trợ... phục vụ cho việc lập phương án bồi thường được chuẩn xác, được hỗ trợ tiên ăn 35.000 đ/người/ngày.
- Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố
- Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Unmatched right-side sections