Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
38/2010/QĐ-UBND
Right document
Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
24/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định quản lý, bảo trì
- hệ thống đường huyện, đường xã
- Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, bảo trì hệ thống đường huyện, đường xã.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ( mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ( mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông -Vận tải, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Công an tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Văn Nam
- Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: ngày 05 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh) Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe đối với các bến xe ô tô trong tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài liên quan đến quản lý, bảo trì công trình giao thông đường bộ thuộc hệ thống đường huyện, đường xã trên địa bàn tỉnh.
- 2. Những nội dung về quản lý, bảo trì đường bộ không nêu trong quy định này, được áp dụng trong các quy định khác có liên quan của pháp luật hiện hành.
- Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe đối với các bến xe ô tô trong tỉnh Bình Dương
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật; thời gian lập ít nhất 10 năm và định hướng phát triển ít nhất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quy hoạch kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập và quản lý Quy hoạch phát triển hệ thống giao thông đường bộ (đường huyện, xã, đường đô thị) phù hợp với định hướng phát triển kinh tế
- xã hội của địa phương theo quy định của pháp luật
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô : là số tiền đơn vị vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đơn vị vận tải đưa xe vào bến xe để hoạt động
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phân loại đường bộ Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông đường bộ năm 2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phân loại đường bộ
- Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm rà soát, sắp xếp phân loại lại hệ thống đường huyện, xã của địa phương theo quy định tại điểm c, d, đ, khoản 1; điểm c, khoản 2 Điều 39 của Luật Giao thông...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô : là số tiền đơn vị vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đơn vị vận tải đưa xe vào bến xe để hoạt động
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI BẾN XE
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỘT SỐ QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHÂN LOẠI BẾN XE
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn phân loại bến xe Tiêu chuẩn phân loại của từng bến xe được thực hiện tại khoản 1, Điều 7, Chương II, Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường a. Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b. Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a. Từ chân kè về hai phía thượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý hành lang an toàn đối với kè bảo vệ đường bộ
- (Theo Điều 19 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường
- Điều 4. Tiêu chuẩn phân loại bến xe
- Tiêu chuẩn phân loại của từng bến xe được thực hiện tại khoản 1, Điều 7, Chương II, Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạ...
Left
Chương III
Chương III GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
- GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo cự ly tuyến (chưa có thuế VAT) 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm ghế lái xe và phụ xe)
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau: 1. Đối với đường ngoài đô thị:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý hành lang an toàn đường bộ
- (Theo Điều 15 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định như sau:
- Điều 5. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo cự ly tuyến (chưa có thuế VAT)
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm ghế lái xe và phụ xe)
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế 1.2 Đối với bến xe được đầu tư theo hình thức xã hội hóa: mức t...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ). 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị a. Theo chiều dọc cầu tính từ đuôi mố cầu ra mỗi bên: - 50 mét đối với cầu có chiều dài từ 60 mét trở lên; - 30 mét đối với cầu có chiều dài dưới 60 mét....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Quản lý hành lang an toàn đối với cầu, cống
- (Theo Điều 16 Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ ).
- 1. Hành lang an toàn đối với cầu trên đường ngoài đô thị
- Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
- 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1
- 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các Quy định pháp luật có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Phòng Kinh tế; Phòng Quản lý Đô thị tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất. 2. Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nội dung bảo trì đường bộ
- 1. Công tác bảo trì đường bộ bao gồm: bảo dưỡng thường xuyên, sửa chữa định kỳ và sửa chữa đột xuất.
- Bảo dưỡng thường xuyên là công việc làm hàng ngày, hàng tháng, hàng quý nhằm theo dõi, sửa chữa những hư hỏng nhỏ do tác động bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng công trình, duy trì tình trạng công...
- Điều 7. Kiểm tra thực hiện
- 1. Sở Giao thông Vận tải tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các Quy định pháp luật có liên quan.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Phòng Kinh tế
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm 1. Đối với các đơn vị khai thác bến xe: Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định tại Quy định này được xem là hành vi vi phạm. Tùy theo mức độ vi phạm mà xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với đơn vị vận tải: Việc thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được thể hiện trong hợp đồng kh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau: 1. Đối với đường là 4,75 mét tính từ điểm cao nhất của mặt đường trở lên theo phương thẳng đứng. Đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quản lý bảo vệ trên không của công trình đường bộ xây dựng mới
- (Theo Điều 21 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
- Giới hạn khoảng cách an toàn đường bộ đối với phần trên không được quy định như sau:
- Điều 8. Xử lý vi phạm
- 1. Đối với các đơn vị khai thác bến xe:
- Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định tại Quy định này được xem là hành vi vi phạm. Tùy theo mức độ vi phạm mà xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thử trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Các đơn vị khai thác bến xe khách tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp luật...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ). Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quản lý khoảng cách an toàn đường bộ theo chiều ngang
- (Theo Điều 23 N ghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24/02/2010 của Chính phủ).
- Đối với công trình cột ăng ten viễn thông, đường dây thông tin, đường dây tải điện, tính từ chân mái đường đắp hoặc mép đỉnh mái đường đào đến chân cột tối thiểu bằng 1,3 lần chiều cao của cột và k...
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Thử trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này.
- 2. Các đơn vị khai thác bến xe khách tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Unmatched right-side sections