Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
38/2010/QĐ-UBND
Right document
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
91/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
- Ban hành Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là Quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ( mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến kinh doanh vận tải bằng xe ô tô trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ( mười) ngày, kể từ ngày ký. Giao Sở Giao thông Vận tải tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Văn Nam QUY ĐỊNH Về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô. 2. Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô là việc sử dụng xe ô tô vận tải hành khách, hàng hóa có thu tiền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Đơn vị kinh doanh là doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe đối với các bến xe ô tô trong tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hoá trong việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải. 2. Trường hợp không có thỏa thuận trong hợp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Giới hạn trách nhiệm của người kinh doanh vận tải hàng hoá trong việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt
- 1. Việc bồi thường hàng hóa hư hỏng, mất mát, thiếu hụt được thực hiện theo hợp đồng vận tải hoặc theo thỏa thuận giữa người kinh doanh vận tải và người thuê vận tải.
- Trường hợp không có thỏa thuận trong hợp đồng vận tải việc bồi thường hàng hoá hư hỏng, mất mát, thiếu hụt do lỗi của người kinh doanh vận tải hàng hoá thì mức bồi thường không vượt quá 20.000 (hai...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe đối với các bến xe ô tô trong tỉnh Bình Dương
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thiết bị giám sát hành trình của xe 1. Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ phải lắp đặt và duy trì tình trạng kỹ thuật tốt của thiết bị giám sát hành trình củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thiết bị giám sát hành trình của xe
- Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định, xe buýt, kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng, kinh doanh vận chuyển khách du lịch, kinh doanh vận tải hàng hóa bằng côn...
- 2. Thiết bị giám sát hành trình của xe phải bảo đảm tối thiểu các yêu cầu sau đây:
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các đơn vị khai thác bến xe, đơn vị vận tải tham gia vận chuyển hành khách theo tuyến cố định, vận chuyển bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô : là số tiền đơn vị vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đơn vị vận tải đưa xe vào bến xe để hoạt động
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này. 2. Xe ô tô có sức chứa từ 10 (mười) chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) và có niên hạn sử dụng không quá quy định sau: a) Cự ly trên 300 ki lô mét: không quá 15 (mười lăm) năm đối với ô tô sản xuất để chở khách;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Điều kiện kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định
- 1. Có đủ các điều kiện quy định tại Điều 11 Nghị định này.
- 2. Xe ô tô có sức chứa từ 10 (mười) chỗ ngồi trở lên (kể cả người lái) và có niên hạn sử dụng không quá quy định sau:
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô : là số tiền đơn vị vận tải phải trả cho đơn vị khai thác bến xe khi đơn vị vận tải đưa xe vào bến xe để hoạt động
Left
Chương II
Chương II PHÂN LOẠI BẾN XE
Open sectionRight
Chương II
Chương II KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- PHÂN LOẠI BẾN XE
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn phân loại bến xe Tiêu chuẩn phân loại của từng bến xe được thực hiện tại khoản 1, Điều 7, Chương II, Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấp thuận. 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố địn h
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định có xác định bến đi, bến đến và ngược lại với lịch trình, hành trình phù hợp do doanh nghiệp, hợp tác xã đăng ký và được cơ quan quản lý tuyến chấ...
- 2. Tuyến vận tải hành khách cố định bằng xe ô tô bao gồm: tuyến liên tỉnh và tuyến nội tỉnh. Tuyến liên tỉnh có cự ly từ 300 ki lô mét trở lên phải xuất phát và kết thúc tại bến xe loại 4 (bốn) trở...
- Điều 4. Tiêu chuẩn phân loại bến xe
- Tiêu chuẩn phân loại của từng bến xe được thực hiện tại khoản 1, Điều 7, Chương II, Thông tư số 24/2010/TT-BGTVT ngày 31/8/2010 của Bộ Giao thông Vận tải ban hành Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạ...
Left
Chương III
Chương III GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KIỆN KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo cự ly tuyến (chưa có thuế VAT) 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm ghế lái xe và phụ xe)
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi giữa 02 tỉnh liền kề; trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định có các điểm dừng, đón trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành trong phạm vi nội thành, nội thị , phạm vi tỉnh hoặc trong phạm vi...
- trường hợp điểm đầu hoặc điểm cuối của tuyến xe buýt liền kề thuộc đô thị đặc biệt thì không vượt quá 03 tỉnh, thành phố. Cự ly tuyến xe buýt không quá 60 (sáu mươi) ki lô mét .
- Điều 5. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
- 1. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô thu theo cự ly tuyến (chưa có thuế VAT)
- 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe thu theo trọng tải ghế xe ghi trong sổ kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường (không gồm ghế lái xe và phụ xe)
Left
Điều 6.
Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế 1.2 Đối với bến xe được đầu tư theo hình thức xã hội hóa: mức t...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi. 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi có hành trình và lịch trình theo yêu cầu của hành khách; cước tính theo đồng hồ tính tiền căn cứ vào ki lô mét xe lăn bánh, thời gian chờ đợi.
- 2. Có hộp đèn với chữ "TAXI" gắn trên nóc xe; hộp đèn phải được bật sáng khi xe không có khách và tắt khi trên xe có khách.
- Điều 6. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe
- 1. Mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe cho bến xe loại 1
- 1.1 Đối với bến xe được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước: mức thu giá dịch vụ xe ra, vào bến của xe vận chuyển khách theo tuyến cố định bằng ô tô là 2000 đồng/ghế
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH VẬN TẢI BẰNG XE Ô TÔ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm tra thực hiện 1. Sở Giao thông Vận tải tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các Quy định pháp luật có liên quan. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Phòng Kinh tế; Phòng Quản lý Đô thị tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản. 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách; trường hợp xe vận tải hành khách với cự ly từ 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng
- 1. Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng là kinh doanh vận tải hành khách có lộ trình và thời gian theo yêu cầu của hành khách, có hợp đồng vận tải bằng văn bản.
- 2. Xe hoạt động phải có hợp đồng vận tải ghi rõ số lượng hành khách
- Điều 7. Kiểm tra thực hiện
- 1. Sở Giao thông Vận tải tổ chức thực hiện việc kiểm tra các bến xe trong tỉnh và xử lý các trường hợp vi phạm của bến xe, đơn vị vận tải theo Quy định này và các Quy định pháp luật có liên quan.
- 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chỉ đạo Phòng Kinh tế
Left
Điều 8.
Điều 8. Xử lý vi phạm 1. Đối với các đơn vị khai thác bến xe: Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định tại Quy định này được xem là hành vi vi phạm. Tùy theo mức độ vi phạm mà xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Đối với đơn vị vận tải: Việc thực hiện giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được thể hiện trong hợp đồng kh...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch là kinh doanh vận tải khách theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch. 2. Khi vận chuyển khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận chuyển khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản phô tô có xác nhận của đơn vị kinh d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô
- 1. Kinh doanh vận chuyển khách du lịch là kinh doanh vận tải khách theo tuyến, chương trình và địa điểm du lịch.
- Khi vận chuyển khách du lịch, lái xe phải mang theo hợp đồng vận chuyển khách du lịch hoặc hợp đồng lữ hành (bản chính hoặc bản phô tô có xác nhận của đơn vị kinh doanh du lịch), chương trình du lị...
- Điều 8. Xử lý vi phạm
- 1. Đối với các đơn vị khai thác bến xe:
- Việc thu không đúng giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định tại Quy định này được xem là hành vi vi phạm. Tùy theo mức độ vi phạm mà xử lý theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Thử trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này. 2. Các đơn vị khai thác bến xe khách tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp luật...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường (trừ taxi chở hàng) khi chở hàng hóa trên đường, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải hoặc giấy vận tải. 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải a) Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải là việc sử dụng xe ô tô có trọng tải dưới...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
- 1. Kinh doanh vận tải hàng hóa thông thường (trừ taxi chở hàng) khi chở hàng hóa trên đường, lái xe phải mang theo hợp đồng vận tải hoặc giấy vận tải.
- 2. Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe taxi tải
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Thử trưởng các Sở, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm triển khai tổ chức thực hiện nghiêm túc Quy định này.
- 2. Các đơn vị khai thác bến xe khách tổ chức ký hợp đồng với các đơn vị vận tải theo Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Unmatched right-side sections